Các bài học
Dialogue - renting a flat
-
Giới thiệu
Hey there! Have you ever lived abroad? I have, and let me tell you, finding a place to live is not easy! I have an idea! We should practice together. Your lines will be displayed on the screen
-
Nói ngay
Hi, I saw your add on the paper
-
Nói ngay
Yes, exactly! Is it available?
-
Nói ngay
Could I come see it?
-
Nói ngay
Perhaps this Saturday around twelve?
-
Nói ngay
Ok. cheers. See you then!
-
Nghe và lặp lại
__, _ ___ ____ ___ __ ___ _____
-
Nghe và lặp lại
___, _______! __ __ _________?
-
Nghe và lặp lại
_____ _ ____ ___ __?
-
Nghe và lặp lại
_______ ____ ________ ______ ______?
-
Nghe và lặp lại
__. ______. ___ ___ ____!
-
Dịch ngay
Xin chào?
-
Dịch ngay
Có phải là căn hộ hai phòng ngủ ở Charleston không?
-
Dịch ngay
Vâng, vẫn còn
-
Dịch ngay
Không vấn đề gì. Khi nào bạn đến được?
-
Dịch ngay
Ok, nghe ổn đấy. Tôi sẽ có mặt
Are you the one I spoke with on the phone?
-
Nói ngay
Yes. I'm here to see the apartment
-
Nói ngay
Thank you
-
Nói ngay
I see there's a toilet downstairs
-
Nói ngay
Can I see the kitchen?
-
Nói ngay
It's very nice. Is this an induction stove?
-
Nói ngay
Oh, that's nice
-
Nghe và lặp lại
___. ___ ____ __ ___ ___ _________
-
Nghe và lặp lại
_____ ___
-
Nghe và lặp lại
_ ___ _______ _ ______ __________
-
Nghe và lặp lại
___ _ ___ ___ _______?
-
Nghe và lặp lại
____ ____ ____. __ ____ __ _________ _____?
-
Nghe và lặp lại
__, ______ ____
-
Dịch ngay
Xin chào, bạn có phải là người tôi đã nói chuyện qua điện thoại không?
-
Dịch ngay
Mời bạn vào
-
Dịch ngay
Căn hộ không lớn lắm, nhưng có đầy đủ những gì cần thiết
-
Dịch ngay
Đúng rồi, phòng tắm đầy đủ thì ở trên tầng
-
Dịch ngay
Vâng, ngay lối này. Như bạn thấy, bếp được trang bị đầy đủ: có lò nướng, lò vi sóng, máy rửa chén và máy pha cà phê
-
Dịch ngay
Vâng đúng rồi. Bạn cũng sẽ được dùng đầy đủ nồi niêu xoong chảo
This is the bedroom
-
Nói ngay
That's perfect. I work from home
-
Nói ngay
How much are the utilities?
-
Nói ngay
Ok, that's great. And the lease contract?
-
Nói ngay
Is there a possibility to extend it?
-
Nói ngay
How much is the deposit?
-
Nói ngay
I see. Perfect. Well, thank you very much
-
Nói ngay
I'll inform you within two days. Thank you, goodbye!
-
Nghe và lặp lại
______ _______. _ ____ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ____ ___ ___ _________?
-
Nghe và lặp lại
__, ______ _____. ___ ___ _____ ________?
-
Nghe và lặp lại
__ _____ _ ___________ __ ______ __?
-
Nghe và lặp lại
___ ____ __ ___ _______?
-
Nghe và lặp lại
_ ___. _______. ____, _____ ___ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
____ ______ ___ ______ ___ ____. _____ ___, _______!
-
Dịch ngay
Mời bạn theo tôi. Đây là phòng ngủ, phòng tắm và một phòng nhỏ làm việc
-
Dịch ngay
Tiền thuê là 350 bảng. Các hóa đơn điện nước tính riêng
-
Dịch ngay
Còn tùy. Với một người thì khoảng 100 bảng. Nếu hai người… tôi không rõ lắm vì tôi sống một mình
-
Dịch ngay
À vâng. Hợp đồng tối thiểu là 12 tháng
-
Dịch ngay
Tất nhiên là được!
-
Dịch ngay
Là tiền thuê tháng đầu và tháng cuối, tổng cộng 700 bảng
-
Dịch ngay
Không có gì. Nếu bạn quyết định thuê thì hãy báo tôi biết nhé
Cụm từ chính
find a place
tìm một chỗ
check the listing
kiểm tra danh sách
schedule a visit
lên lịch tham quan
make a visit
thực hiện một chuyến thăm
comfortable space
không gian thoải mái
kitchen appliances
thiết bị nhà bếp
make a reservation
đặt chỗ
monthly payment
thanh toán hàng tháng
initial deposit
tiền đặt cọc ban đầu
Từ vựng
Câu
I saw your ad in the paper.
Tôi đã thấy quảng cáo của bạn trên báo.
Is it the one about a two bedroom apartment in Charleston?
Có phải là căn hộ hai phòng ngủ ở Charleston không?
No problem. When would you like to come?
Không vấn đề gì. Khi nào bạn muốn đến?
I need to find a place near my job.
Tôi cần tìm một chỗ gần chỗ làm của tôi.
I want to check the listing for new apartments.
Tôi muốn kiểm tra danh sách các căn hộ mới.
Can we schedule a visit for tomorrow?
Chúng ta có thể lên lịch tham quan vào ngày mai không?
I need to find a place to live, so I am looking at different options.
Tôi cần tìm một nơi để sống, vì vậy tôi đang xem xét các lựa chọn khác nhau.
The landlord showed me the flat that I will be renting soon.
Chủ nhà đã cho tôi xem căn hộ mà tôi sẽ thuê sớm.
I asked about the appliances in the kitchen, and he confirmed they are included.
Tôi đã hỏi về các thiết bị trong bếp, và anh ấy xác nhận chúng đã được bao gồm.
I would like to make a visit to see the apartment tomorrow.
Tôi muốn thực hiện một chuyến thăm để xem căn hộ vào ngày mai.
This flat offers a comfortable space for a small family.
Căn hộ này cung cấp một không gian thoải mái cho một gia đình nhỏ.
The kitchen appliances are modern and easy to use.
Các thiết bị nhà bếp hiện đại và dễ sử dụng.
Please, follow me. This is the bedroom, the bathroom and here's a small office room.
Xin vui lòng, theo tôi. Đây là phòng ngủ, phòng tắm và đây là một phòng làm việc nhỏ.
So the rent is £350. The utilities are paid separately.
Vậy giá thuê là £350. Các chi phí tiện ích được thanh toán riêng.
Yes, right. The contract is for a minimum of 12 months.
Đúng vậy. Hợp đồng là tối thiểu 12 tháng.
I need to make a reservation for the flat soon.
Tôi cần đặt chỗ cho căn hộ sớm.
The monthly payment includes all the necessary expenses.
Thanh toán hàng tháng bao gồm tất cả các chi phí cần thiết.
I will pay an initial deposit before moving in.
Tôi sẽ thanh toán tiền đặt cọc ban đầu trước khi chuyển vào.
Hội thoại
Hello? I saw your ad in the paper.
Xin chào? Tôi đã thấy quảng cáo của bạn trên báo.
Yes, it's still available. Is it the one about a two bedroom apartment in Charleston?
Vâng, nó vẫn còn khả dụng. Có phải là căn hộ hai phòng ngủ ở Charleston không?
Great! I want to check the listing for more details.
Tuyệt quá! Tôi muốn kiểm tra danh sách để biết thêm chi tiết.
No problem. When would you like to come?
Không vấn đề gì. Khi nào bạn muốn đến?
Can we schedule a visit for tomorrow?
Chúng ta có thể lên lịch tham quan vào ngày mai không?
Ok, sounds good. I'll be there.
Được rồi, nghe có vẻ tốt. Tôi sẽ có mặt ở đó.
Hi, are you the one I spoke with on the phone about the flat?
Chào, bạn có phải là người tôi đã nói chuyện qua điện thoại về căn hộ không?
Yes, that is me. Come on in and take a look around.
Đúng vậy, chính là tôi. Mời bạn vào và xem xung quanh.
Can you show me the kitchen? I want to see the appliances.
Bạn có thể cho tôi xem bếp không? Tôi muốn xem các thiết bị.
Sure! The kitchen appliances are all new and fully functional.
Chắc chắn rồi! Các thiết bị nhà bếp đều mới và hoàn toàn hoạt động.
This looks like a comfortable space for living.
Điều này trông giống như một không gian thoải mái để sống.
Can you show me the flat? I would like to see the rooms.
Bạn có thể cho tôi xem căn hộ không? Tôi muốn xem các phòng.
Of course! Please, follow me. This is the living room and here is the kitchen.
Tất nhiên! Xin vui lòng, theo tôi. Đây là phòng khách và đây là nhà bếp.
What is the monthly payment for this flat?
Thanh toán hàng tháng cho căn hộ này là bao nhiêu?
The rent is £350, and the utilities are paid separately.
Giá thuê là £350, và các chi phí tiện ích được thanh toán riêng.
Do I need to pay an initial deposit?
Tôi có cần phải thanh toán tiền đặt cọc ban đầu không?
Yes, you will need to pay an initial deposit of £700.
Có, bạn sẽ cần phải thanh toán một khoản tiền đặt cọc ban đầu là £700.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ Conversations 💬
Dialogue - at the Town Hall
I'm looking for the Department of Transportation
Dialogue
Can I see your passport?
Dialogue - renting a flat
I saw your ad in the paper
Dialogue - at the gym
Dialogue - at the gym