shattered & skint

50 very British words

B2
Đơn vị 5
7 m
Bài học 4

Các bài học

shattered & skint

  • Giới thiệu

    Hi. In this lesson, I'm going to teach you two very common British words used nowadays in the UK. The first one is 'shattered'. 'Shattered' means very tired. If you are shattered, you definitely need to stop working and have a rest. The second word is 'skint'. If you are skint, you have no money. So 'skint' means very, very poor.

I'm absolutely shattered today.

  • Nói ngay

    shattered

  • Nói ngay

    I'm absolutely shattered today.

  • Nói ngay

    You look shattered.

  • Nói ngay

    I've run ten kilometres and I don't even feel shattered.

  • Nói ngay

    skint

  • Nói ngay

    I'm completely skint this month.

  • Nói ngay

    Are you skint?

  • Nói ngay

    I'll lend you the money. I know you're skint.

  • Nghe và lặp lại

    _________

  • Nghe và lặp lại

    ___ __________ _________ _____.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ _________.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ ___ __________ ___ _ _____ ____ ____ _________.

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ __________ _____ ____ _____.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ _____?

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ___ ___ _____. _ ____ ______ _____.

  • Dịch ngay

    shattered (mệt rã rời)

  • Dịch ngay

    Hôm nay tôi mệt rã rời luôn

  • Dịch ngay

    Trông bạn có vẻ mệt quá đấy

  • Dịch ngay

    Tôi đã chạy 10 km mà vẫn không cảm thấy mệt

  • Dịch ngay

    Skint (hết tiền, cháy túi)

  • Dịch ngay

    Tháng này tôi cháy túi luôn rồi

  • Dịch ngay

    Bạn hết tiền à?

  • Dịch ngay

    Tôi sẽ cho bạn mượn tiền. Tôi biết bạn đang kẹt

Cụm từ chính

dead on my feet

mệt lả

penniless this week

không có đồng nào tuần này

broke as a joke

không có tiền

Từ vựng

Từ
Bản dịch
knackered
kiệt sức
brass
tiền xu
fiver
tờ năm đô

Câu

You look shattered after your long day.

Bạn trông mệt mỏi sau một ngày dài.

I've run ten kilometres and I don't even feel shattered.

Tôi đã chạy mười kilomet và tôi thậm chí không cảm thấy mệt mỏi.

I'm completely skint this month and I need to save money.

Tôi hoàn toàn không có tiền tháng này và tôi cần tiết kiệm.

After the hike, I felt dead on my feet.

Sau khi đi bộ đường dài, tôi cảm thấy mệt lả.

I have been penniless this week because of my expenses.

Tôi không có đồng nào tuần này vì chi tiêu của mình.

He joked that he was broke as a joke, but he really needed money.

Anh ấy đùa rằng anh ấy không có tiền, nhưng thực sự anh ấy cần tiền.

Hội thoại

Friend

You look absolutely shattered today. What happened?

Bạn trông thật sự mệt mỏi hôm nay. Chuyện gì đã xảy ra?

Alex

I had a really long day at work. I am dead on my feet.

Tôi đã có một ngày dài ở công việc. Tôi mệt lả.

Friend

I understand. Are you skint this month?

Tôi hiểu. Bạn có đang không có tiền tháng này không?

Alex

Yes, I am completely skint this month. I need to borrow some money.

Vâng, tôi hoàn toàn không có tiền tháng này. Tôi cần mượn một ít tiền.

Friend

No problem, I can lend you some. Just pay me back when you can.

Không vấn đề gì, tôi có thể cho bạn mượn một ít. Chỉ cần trả lại tôi khi bạn có thể.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Dead on my feet' có nghĩa là rất mệt mỏi hoặc kiệt sức.
'Penniless this week' có nghĩa là không có tiền trong tuần này.
'Broke as a joke' có nghĩa là đang trong tình trạng không có tiền, thường được sử dụng trong ngữ cảnh hài hước.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!