Các bài học
tad & telly
-
Giới thiệu
Hello. In this lesson, I'm going to teach you two very British and very informal words starting with the letter 't'. The first word is 'tad'. A tad of something is a bit of something, so a tad of sugar is a bit of sugar. And the second word, 'telly', is just another word for television.
Just a tad, please.
-
Nói ngay
tad
-
Nói ngay
Could you add a tad more salt?
-
Nói ngay
Just a tad, please.
-
Nói ngay
Would you like a tad more milk?
-
Nói ngay
telly
-
Nói ngay
What's on telly tonight?
-
Nói ngay
Do you watch a lot of telly?
-
Nói ngay
I don't like telly these days.
-
Nghe và lặp lại
___
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ ___ _ ___ ____ ____?
-
Nghe và lặp lại
____ _ ___, ______.
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ ____ _ ___ ____ ____?
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Nghe và lặp lại
______ __ _____ _______?
-
Nghe và lặp lại
__ ___ _____ _ ___ __ _____?
-
Nghe và lặp lại
_ _____ ____ _____ _____ ____.
-
Dịch ngay
tad (một chút)
-
Dịch ngay
Bạn có thể thêm một chút muối không?
-
Dịch ngay
Chỉ một chút thôi nhé
-
Dịch ngay
Bạn có muốn thêm một chút sữa không?
-
Dịch ngay
telly (Tivi)
-
Dịch ngay
Tối nay có gì hay trên tivi vậy?
-
Dịch ngay
Bạn xem tivi nhiều không?
-
Dịch ngay
Dạo này tôi không thích xem tivi
Cụm từ chính
bit of fun
một chút niềm vui
proper job
công việc đúng nghĩa
cuppa tea
tách trà
Từ vựng
Câu
I would like to watch something on telly tonight.
Tôi muốn xem một cái gì đó trên tivi tối nay.
Do you enjoy watching telly on weekends?
Bạn có thích xem tivi vào cuối tuần không?
What do you prefer to watch on telly?
Bạn thích xem gì trên tivi?
Let's have a bit of fun at the park this weekend.
Hãy có một chút niềm vui ở công viên vào cuối tuần này.
I need to find a proper job after finishing school.
Tôi cần tìm một công việc đúng nghĩa sau khi tốt nghiệp.
Would you like a cuppa tea with your biscuit?
Bạn có muốn một tách trà với bánh quy của bạn không?
Hội thoại
Could I have a cuppa tea and a biscuit, please?
Cho tôi một tách trà và một chiếc bánh quy, làm ơn?
Sure! Would you like a bit of fun at the cafe while you wait?
Chắc chắn rồi! Bạn có muốn một chút niềm vui ở quán cà phê trong khi chờ không?
That sounds great! I am looking for a proper job, too.
Nghe có vẻ tuyệt vời! Tôi cũng đang tìm một công việc đúng nghĩa.
Good luck with that! Enjoy your tea and biscuit.
Chúc bạn may mắn với điều đó! Thưởng thức trà và bánh quy của bạn.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ British English, posh 👑
peckish & posh
50 very British words
queue & quid
50 very British words
rank & rip-off
50 very British words
shattered & skint
50 very British words
tad & telly
50 very British words