tad & telly

50 very British words

B2
Đơn vị 5
7 m
Bài học 5

Các bài học

tad & telly

  • Giới thiệu

    Hello. In this lesson, I'm going to teach you two very British and very informal words starting with the letter 't'. The first word is 'tad'. A tad of something is a bit of something, so a tad of sugar is a bit of sugar. And the second word, 'telly', is just another word for television.

Just a tad, please.

  • Nói ngay

    tad

  • Nói ngay

    Could you add a tad more salt?

  • Nói ngay

    Just a tad, please.

  • Nói ngay

    Would you like a tad more milk?

  • Nói ngay

    telly

  • Nói ngay

    What's on telly tonight?

  • Nói ngay

    Do you watch a lot of telly?

  • Nói ngay

    I don't like telly these days.

  • Nghe và lặp lại

    ___

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ ___ _ ___ ____ ____?

  • Nghe và lặp lại

    ____ _ ___, ______.

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ ____ _ ___ ____ ____?

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Nghe và lặp lại

    ______ __ _____ _______?

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _____ _ ___ __ _____?

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ ____ _____ _____ ____.

  • Dịch ngay

    tad (một chút)

  • Dịch ngay

    Bạn có thể thêm một chút muối không?

  • Dịch ngay

    Chỉ một chút thôi nhé

  • Dịch ngay

    Bạn có muốn thêm một chút sữa không?

  • Dịch ngay

    telly (Tivi)

  • Dịch ngay

    Tối nay có gì hay trên tivi vậy?

  • Dịch ngay

    Bạn xem tivi nhiều không?

  • Dịch ngay

    Dạo này tôi không thích xem tivi

Cụm từ chính

bit of fun

một chút niềm vui

proper job

công việc đúng nghĩa

cuppa tea

tách trà

Từ vựng

Từ
Bản dịch
biscuit
bánh quy
boot
giày ủng
queue
xếp hàng

Câu

I would like to watch something on telly tonight.

Tôi muốn xem một cái gì đó trên tivi tối nay.

Do you enjoy watching telly on weekends?

Bạn có thích xem tivi vào cuối tuần không?

What do you prefer to watch on telly?

Bạn thích xem gì trên tivi?

Let's have a bit of fun at the park this weekend.

Hãy có một chút niềm vui ở công viên vào cuối tuần này.

I need to find a proper job after finishing school.

Tôi cần tìm một công việc đúng nghĩa sau khi tốt nghiệp.

Would you like a cuppa tea with your biscuit?

Bạn có muốn một tách trà với bánh quy của bạn không?

Hội thoại

Customer

Could I have a cuppa tea and a biscuit, please?

Cho tôi một tách trà và một chiếc bánh quy, làm ơn?

Waiter

Sure! Would you like a bit of fun at the cafe while you wait?

Chắc chắn rồi! Bạn có muốn một chút niềm vui ở quán cà phê trong khi chờ không?

Customer

That sounds great! I am looking for a proper job, too.

Nghe có vẻ tuyệt vời! Tôi cũng đang tìm một công việc đúng nghĩa.

Waiter

Good luck with that! Enjoy your tea and biscuit.

Chúc bạn may mắn với điều đó! Thưởng thức trà và bánh quy của bạn.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Bit of fun' có nghĩa là 'một chút vui vẻ' và được sử dụng để mô tả điều gì đó thú vị hoặc vui nhộn.
'Proper job' có nghĩa là 'công việc thực sự' và có thể được sử dụng khi chúng ta nói về một công việc được trả lương tốt hoặc ổn định.
'Cuppa tea' có nghĩa là 'tách trà' và là một cụm từ phổ biến ở Vương quốc Anh, được sử dụng để mời ai đó uống trà.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!