Các bài học
peckish & posh
-
Giới thiệu
Hello. Would you like to understand Brits more? In this lesson, I'm going to teach you two very British words starting with the letter 'p'. The first word is 'peckish', which means slightly hungry, a bit hungry. And the second word is 'posh'. If someone is posh, they are from the upper classes...a bit privileged. And if something is posh, it's very elegant or sophisticated.
I always get peckish at 11 a.m.
-
Nói ngay
I'm peckish. What can I eat?
-
Nói ngay
I always get peckish at eleven am
-
Nói ngay
I'm not even peckish when I'm busy
-
Nói ngay
My neighbour is super posh
-
Nói ngay
Are you posh?
-
Nói ngay
This bag seems posh
-
Nghe và lặp lại
___ _______. ____ ___ _ ___?
-
Nghe và lặp lại
_ ______ ___ _______ __ ______ __
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ____ _______ ____ ___ ____
-
Nghe và lặp lại
__ _________ __ _____ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ____?
-
Nghe và lặp lại
____ ___ _____ ____
-
Dịch ngay
Tôi hơi đói rồi. Có gì ăn không?
-
Dịch ngay
Tôi luôn cảm thấy hơi đói lúc 11 giờ sáng
-
Dịch ngay
Khi bận rộn, tôi thậm chí chẳng thấy đói
-
Dịch ngay
Hàng xóm của tôi rất sang chảnh
-
Dịch ngay
Bạn có phải kiểu người sang chảnh không?
-
Dịch ngay
Chiếc túi này trông sang thật đấy
Cụm từ chính
feeling peckish
cảm thấy đói nhẹ
a proper meal
một bữa ăn đúng nghĩa
fancy restaurant
nhà hàng sang trọng
Từ vựng
Câu
I always get peckish at eleven am.
Tôi luôn cảm thấy đói nhẹ vào lúc mười một giờ sáng.
I'm peckish. What can I eat?
Tôi đang đói nhẹ. Tôi có thể ăn gì?
My neighbour is super posh.
Hàng xóm của tôi rất sang trọng.
I am feeling peckish and want a snack.
Tôi cảm thấy đói nhẹ và muốn ăn một cái gì đó.
They serve a proper meal at that fancy restaurant.
Họ phục vụ một bữa ăn đúng nghĩa tại nhà hàng sang trọng đó.
The gourmet dish was absolutely lavish.
Món ăn cao cấp đó thật sự rất xa hoa.
Hội thoại
I am feeling peckish. Can you suggest something to eat?
Tôi cảm thấy đói nhẹ. Bạn có thể gợi ý cho tôi cái gì đó để ăn không?
Of course! We have some great snacks available.
Tất nhiên! Chúng tôi có một số đồ ăn vặt tuyệt vời.
I would like a proper meal instead of just a snack.
Tôi muốn một bữa ăn đúng nghĩa thay vì chỉ là một cái đồ ăn vặt.
Our gourmet dishes are quite lavish and delicious.
Các món ăn cao cấp của chúng tôi rất xa hoa và ngon miệng.
That sounds perfect. I will order one of those.
Nghe có vẻ hoàn hảo. Tôi sẽ gọi một trong số đó.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ British English, posh 👑
peckish & posh
50 very British words
queue & quid
50 very British words
rank & rip-off
50 very British words
shattered & skint
50 very British words
tad & telly
50 very British words