Các bài học
queue & quid
-
Giới thiệu
Hello. In today's lesson, I'm going to teach you two very British words, starting with the letter 'q'. The first word is 'queue', which means a line of people. Americans would probably use the word 'line' rather than 'queue', but Brits prefer the word 'queue'. The second word is 'quid'. 'Quid' is a British slang word to describe a pound, so 1 quid is 1 pound.
Could I borrow 50 quid, please?
-
Nói ngay
queue
-
Nói ngay
Have you seen that ridiculous queue?
-
Nói ngay
The queue is too long to wait.
-
Nói ngay
Look at that queue!
-
Nói ngay
quid
-
Nói ngay
You owe me 25 quid for the meal.
-
Nói ngay
Only 2 quid for a meal? What?
-
Nói ngay
Could I borrow 50 quid, please?
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Nghe và lặp lại
____ ___ ____ ____ __________ _____?
-
Nghe và lặp lại
___ _____ __ ___ ____ __ ____.
-
Nghe và lặp lại
____ __ ____ _____!
-
Nghe và lặp lại
____
-
Nghe và lặp lại
___ ___ __ __ ____ ___ ___ ____.
-
Nghe và lặp lại
____ _ ____ ___ _ ____? ____?
-
Nghe và lặp lại
_____ _ ______ __ ____, ______?
-
Dịch ngay
queue (xếp hàng chờ)
-
Dịch ngay
Bạn có thấy hàng xếp dài khủng khiếp kia không?
-
Dịch ngay
Hàng chờ dài quá, không thể đợi nổi
-
Dịch ngay
Nhìn kìa, hàng dài chưa kìa!
-
Dịch ngay
quid (Bảng Anh)
-
Dịch ngay
Bạn nợ tôi 25 bảng cho bữa ăn đó
-
Dịch ngay
Chỉ 2 bảng cho một bữa ăn thôi á?
-
Dịch ngay
Tôi có thể mượn 50 bảng được không?
Cụm từ chính
to stand in line
đứng xếp hàng
a fair price
một mức giá hợp lý
to lend money
cho vay tiền
Từ vựng
Câu
The queue is too long to wait.
Xếp hàng quá lâu để chờ.
Have you seen that ridiculous queue?
Bạn đã thấy hàng xếp ngu ngốc đó chưa?
Look at that queue!
Nhìn vào hàng xếp đó!
It is common to stand in line at the bus stop.
Thường thì mọi người đứng xếp hàng ở trạm xe buýt.
I think this is a fair price for a good meal.
Tôi nghĩ đây là mức giá hợp lý cho một bữa ăn ngon.
Can you lend me some money for the bus?
Bạn có thể cho tôi vay một ít tiền để đi xe buýt không?
Hội thoại
Excuse me, how long do we have to stand in line?
Xin lỗi, chúng ta phải đứng xếp hàng bao lâu?
I think it will take about twenty minutes.
Tôi nghĩ sẽ mất khoảng hai mươi phút.
Is this a fair price for the tickets?
Đây có phải là mức giá hợp lý cho vé không?
Yes, it is a good deal compared to other places.
Vâng, đây là một món hời so với những nơi khác.
Could you lend me some money for the tickets?
Bạn có thể cho tôi vay một ít tiền để mua vé không?
Sure, I can lend you some pounds.
Chắc chắn rồi, tôi có thể cho bạn vay một ít bảng Anh.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ British English, posh 👑
peckish & posh
50 very British words
queue & quid
50 very British words
rank & rip-off
50 very British words
shattered & skint
50 very British words
tad & telly
50 very British words