queue & quid

50 very British words

B2
Đơn vị 5
7 m
Bài học 2

Các bài học

queue & quid

  • Giới thiệu

    Hello. In today's lesson, I'm going to teach you two very British words, starting with the letter 'q'. The first word is 'queue', which means a line of people. Americans would probably use the word 'line' rather than 'queue', but Brits prefer the word 'queue'. The second word is 'quid'. 'Quid' is a British slang word to describe a pound, so 1 quid is 1 pound.

Could I borrow 50 quid, please?

  • Nói ngay

    queue

  • Nói ngay

    Have you seen that ridiculous queue?

  • Nói ngay

    The queue is too long to wait.

  • Nói ngay

    Look at that queue!

  • Nói ngay

    quid

  • Nói ngay

    You owe me 25 quid for the meal.

  • Nói ngay

    Only 2 quid for a meal? What?

  • Nói ngay

    Could I borrow 50 quid, please?

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ ____ ____ __________ _____?

  • Nghe và lặp lại

    ___ _____ __ ___ ____ __ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ____ _____!

  • Nghe và lặp lại

    ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ __ __ ____ ___ ___ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ____ _ ____ ___ _ ____? ____?

  • Nghe và lặp lại

    _____ _ ______ __ ____, ______?

  • Dịch ngay

    queue (xếp hàng chờ)

  • Dịch ngay

    Bạn có thấy hàng xếp dài khủng khiếp kia không?

  • Dịch ngay

    Hàng chờ dài quá, không thể đợi nổi

  • Dịch ngay

    Nhìn kìa, hàng dài chưa kìa!

  • Dịch ngay

    quid (Bảng Anh)

  • Dịch ngay

    Bạn nợ tôi 25 bảng cho bữa ăn đó

  • Dịch ngay

    Chỉ 2 bảng cho một bữa ăn thôi á?

  • Dịch ngay

    Tôi có thể mượn 50 bảng được không?

Cụm từ chính

to stand in line

đứng xếp hàng

a fair price

một mức giá hợp lý

to lend money

cho vay tiền

Từ vựng

Từ
Bản dịch
pound
bảng Anh
bargain
món hời
currency
tiền tệ

Câu

The queue is too long to wait.

Xếp hàng quá lâu để chờ.

Have you seen that ridiculous queue?

Bạn đã thấy hàng xếp ngu ngốc đó chưa?

Look at that queue!

Nhìn vào hàng xếp đó!

It is common to stand in line at the bus stop.

Thường thì mọi người đứng xếp hàng ở trạm xe buýt.

I think this is a fair price for a good meal.

Tôi nghĩ đây là mức giá hợp lý cho một bữa ăn ngon.

Can you lend me some money for the bus?

Bạn có thể cho tôi vay một ít tiền để đi xe buýt không?

Hội thoại

Customer

Excuse me, how long do we have to stand in line?

Xin lỗi, chúng ta phải đứng xếp hàng bao lâu?

Assistant

I think it will take about twenty minutes.

Tôi nghĩ sẽ mất khoảng hai mươi phút.

Customer

Is this a fair price for the tickets?

Đây có phải là mức giá hợp lý cho vé không?

Assistant

Yes, it is a good deal compared to other places.

Vâng, đây là một món hời so với những nơi khác.

Customer

Could you lend me some money for the tickets?

Bạn có thể cho tôi vay một ít tiền để mua vé không?

Assistant

Sure, I can lend you some pounds.

Chắc chắn rồi, tôi có thể cho bạn vay một ít bảng Anh.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'To stand in line' có nghĩa là 'đứng xếp hàng'.
'A fair price' có nghĩa là 'giá hợp lý', chúng ta sử dụng nó khi giá cả có vẻ hợp lý.
'To lend money' có nghĩa là 'cho vay tiền'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!