Các bài học
yonks & yucky
-
Giới thiệu
Hi! In this lesson, I'm going to teach you two very British words starting with the letter 'y'. The first word is 'yonks'. 'Yonks' means a very long time, an eternity. If you haven't seen someone for yonks, you haven't seen them for a very long time. The second word is 'yucky'. 'Yucky' is a children's word for something disgusting. So, for example, for many children, broccoli is quite yucky.
I haven't seen you for yonks!
-
Nói ngay
yonks
-
Nói ngay
I haven't seen you for yonks!
-
Nói ngay
I haven't played tennis for yonks.
-
Nói ngay
We've lived here for yonks.
-
Nói ngay
yucky
-
Nói ngay
My daughter thinks broccoli is yucky.
-
Nói ngay
Is it yucky?
-
Nói ngay
I don't think this is yucky. Try it.
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Nghe và lặp lại
_ _______ ____ ___ ___ _____!
-
Nghe và lặp lại
_ _______ ______ ______ ___ _____.
-
Nghe và lặp lại
_____ _____ ____ ___ _____.
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Nghe và lặp lại
__ ________ ______ ________ __ _____.
-
Nghe và lặp lại
__ __ _____?
-
Nghe và lặp lại
_ _____ _____ ____ __ _____. ___ __.
-
Dịch ngay
yonks (rất lâu rồi)
-
Dịch ngay
Đã rất lâu rồi tôi không gặp bạn!
-
Dịch ngay
Đã rất lâu rồi tôi không chơi quần vợt
-
Dịch ngay
Chúng tôi đã sống ở đây rất lâu rồi
-
Dịch ngay
yucky (kinh khủng, ghê tởm)
-
Dịch ngay
Con gái tôi nghĩ bông cải xanh thật kinh khủng
-
Dịch ngay
Ghê vậy sao?
-
Dịch ngay
Tôi không thấy nó kinh khủng đâu. Thử đi
Cụm từ chính
ages and ages
một thời gian dài
not my cup of tea
không phải sở thích của tôi
give it a go
hãy thử xem
Từ vựng
Câu
I haven't played tennis for yonks.
Tôi không chơi tennis lâu rồi.
My daughter thinks broccoli is yucky.
Con gái tôi nghĩ rằng bông cải xanh thật kinh khủng.
I haven't seen you for yonks!
Lâu rồi tôi không gặp bạn!
I have not seen my friend in ages and ages.
Tôi đã không gặp bạn tôi trong một thời gian dài.
This film is not my cup of tea.
Bộ phim này không phải sở thích của tôi.
You should give it a go; it might surprise you.
Bạn nên thử xem; nó có thể sẽ làm bạn bất ngờ.
Hội thoại
I have not seen you for yonks! How have you been?
Lâu rồi tôi không gặp bạn! Bạn dạo này thế nào?
I have been busy with work, but I am chuffed to see you now.
Tôi bận rộn với công việc, nhưng tôi rất vui khi gặp bạn bây giờ.
Do you want to watch a movie later?
Bạn có muốn xem một bộ phim sau không?
Sure, but it better not be yucky.
Chắc rồi, nhưng đừng có kinh khủng nhé.
I promise it is not yucky. Let's give it a go!
Tôi hứa là không kinh khủng đâu. Hãy thử xem nhé!
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ British English, uni 👨🎓
uni & undies
50 very British words
veggie & vibe
50 very British words
waffle & whinge
50 very British words
yonks & yucky
50 very British words
zapper & zonk out
50 very British words