zapper & zonk out

50 very British words

B2
Đơn vị 5
7 m
Bài học 5

Các bài học

zapper & zonk out

  • Giới thiệu

    Hiya! Would you like to sound more British? In this lesson, I'm going to teach you two words starting with the letter 'z'. The first one is 'zapper'. 'Zapper' is an informal word for a remote control. So if you want to change a TV channel, you need a zapper. The second word, which is actually a phrasal verb, is 'to zonk out'. If you zonk out, you need a break, you need to go to sleep because you are very, very tired. You can zonk out in front of a TV.

Could you pass me the zapper, please?

  • Nói ngay

    zapper

  • Nói ngay

    Could you pass me the zapper, please?

  • Nói ngay

    Where is the zapper?

  • Nói ngay

    Don't fiddle with the zapper, you'll break it.

  • Nói ngay

    zonk out

  • Nói ngay

    I zonked out on the sofa last night.

  • Nói ngay

    Sorry? I might've zonked out.

  • Nói ngay

    I always zonk out after lunch.

  • Nghe và lặp lại

    ______

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ ____ __ ___ ______, ______?

  • Nghe và lặp lại

    _____ __ ___ ______?

  • Nghe và lặp lại

    _____ ______ ____ ___ ______, ______ _____ __.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ ___ __ ___ ____ ____ _____.

  • Nghe và lặp lại

    _____? _ ________ ______ ___.

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ ____ ___ _____ _____.

  • Dịch ngay

    Zapper (Chiếc điều khiển từ xa)

  • Dịch ngay

    Bạn có thể đưa điều khiển giúp tôi không?

  • Dịch ngay

    Điều khiển ở đâu rồi nhỉ?

  • Dịch ngay

    Đừng nghịch cái điều khiển, sẽ hỏng đấy!

  • Dịch ngay

    zonk out (buồn ngủ, ngủ gật do mệt)

  • Dịch ngay

    Tối qua tôi đã ngủ gục trên ghế sofa

  • Dịch ngay

    Xin lỗi? Có thể tôi đã ngủ quên mất

  • Dịch ngay

    Tôi lúc nào cũng lăn ra ngủ sau bữa trưa

Cụm từ chính

remote control device

thiết bị điều khiển từ xa

fall asleep

ngủ thiếp

take a nap

nghỉ ngơi một chút

Từ vựng

Từ
Bản dịch
snooze
ngủ gật
doze
ngủ lơ mơ
slumber
giấc ngủ

Câu

Could you help me find the zapper?

Bạn có thể giúp tôi tìm cái điều khiển không?

I like to watch TV before I zonk out.

Tôi thích xem TV trước khi tôi ngủ gật.

He always falls asleep after a long day.

Anh ấy luôn ngủ thiếp sau một ngày dài.

I need to grab the remote control device for the TV.

Tôi cần lấy thiết bị điều khiển từ xa cho TV.

Sometimes I take a nap in the afternoon.

Thỉnh thoảng tôi nghỉ ngơi một chút vào buổi chiều.

After a busy week, I love to enjoy a good slumber on the weekend.

Sau một tuần bận rộn, tôi thích tận hưởng một giấc ngủ ngon vào cuối tuần.

Hội thoại

Person A

Could you help me find the remote control device?

Bạn có thể giúp tôi tìm thiết bị điều khiển từ xa không?

Person B

I think it is under the couch.

Tôi nghĩ nó ở dưới ghế sofa.

Person A

Thank you! I was about to fall asleep.

Cảm ơn bạn! Tôi sắp ngủ thiếp đi.

Person B

You should take a nap if you are tired.

Bạn nên nghỉ ngơi một chút nếu bạn mệt.

Person A

Yes, a short slumber would be nice.

Vâng, một giấc ngủ ngắn thì thật tuyệt.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Thuật ngữ này đề cập đến một thiết bị điều khiển từ xa tivi hoặc thiết bị khác.
'Fall asleep' có nghĩa là ngủ thiếp đi, ví dụ: 'Tôi nhanh chóng ngủ thiếp đi vào ban đêm.'
'Take a nap' có nghĩa là chợp mắt, thường là vào ban ngày.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!