uni & undies

50 very British words

B2
Đơn vị 5
7 m
Bài học 1

Các bài học

uni & undies

  • Giới thiệu

    Hiya. Alright? In this lesson, I'm going to teach you two words that will make your language more British. The first one is 'uni'. 'Uni' is short for university, so people who've been to uni have a degree. And the second word is 'undies'. 'Undies' is short for underwear.

I've just finished uni,

  • Nói ngay

    uni

  • Nói ngay

    I've just finished uni, I'm so happy.

  • Nói ngay

    I like my uni.

  • Nói ngay

    Are you going to uni next year?

  • Nói ngay

    undies

  • Nói ngay

    Your undies are drying outside.

  • Nói ngay

    Have you seen my blue undies?

  • Nói ngay

    I need to get some new undies.

  • Nghe và lặp lại

    ___

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ________ ___, ___ __ _____.

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __ ___.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ _____ __ ___ ____ ____?

  • Nghe và lặp lại

    ______

  • Nghe và lặp lại

    ____ ______ ___ ______ _______.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ ____ __ ____ ______?

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __ ___ ____ ___ ______.

  • Dịch ngay

    uni (Đại học)

  • Dịch ngay

    Tôi vừa tốt nghiệp đại học, tôi rất vui!

  • Dịch ngay

    Tôi thích trường đại học của mình

  • Dịch ngay

    Năm sau bạn có đi học đại học không?

  • Dịch ngay

    undies (đồ lót)

  • Dịch ngay

    Đồ lót của bạn đang phơi ngoài kia kìa

  • Dịch ngay

    Anh có thấy đồ lót xanh của em không?

  • Dịch ngay

    Tôi cần mua vài bộ đồ lót mới

Cụm từ chính

higher education

giáo dục đại học

undergraduate course

khóa học đại học

student accommodation

chỗ ở cho sinh viên

Từ vựng

Từ
Bản dịch
seminar
hội thảo
dormitory
ký túc xá
lecture
bài giảng

Câu

I like my uni because it offers many courses.

Tôi thích trường đại học của tôi vì nó cung cấp nhiều khóa học.

Are you going to uni next year with your friends?

Bạn có đi học đại học năm tới cùng bạn bè không?

I've just finished uni and I am excited for the future.

Tôi vừa mới tốt nghiệp đại học và tôi rất háo hức cho tương lai.

Many students live in student accommodation during their studies.

Nhiều sinh viên sống trong chỗ ở cho sinh viên trong suốt thời gian học tập.

She is enrolled in an undergraduate course in biology.

Cô ấy đang theo học một khóa học đại học về sinh học.

The seminar on modern literature was very interesting.

Hội thảo về văn học hiện đại rất thú vị.

Hội thoại

Student A

Are you excited about starting your undergraduate course next month?

Bạn có hào hứng về việc bắt đầu khóa học đại học của mình vào tháng tới không?

Student B

Yes, I am. I have already found my student accommodation.

Có, tôi có. Tôi đã tìm thấy chỗ ở cho sinh viên của mình.

Student A

That is great! Have you attended any seminars yet?

Thật tuyệt! Bạn đã tham gia hội thảo nào chưa?

Student B

Not yet, but I am looking forward to the first lecture.

Chưa, nhưng tôi rất mong chờ bài giảng đầu tiên.

Student A

I heard the lectures are very informative at our uni.

Tôi nghe rằng các bài giảng ở trường đại học của chúng ta rất bổ ích.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Higher education' có nghĩa là giáo dục đại học, chỉ việc học sau khi tốt nghiệp trung học.
Một khóa học 'undergraduate' là khóa học dẫn đến bằng cử nhân, hay còn gọi là khóa học cử nhân.
'Student accommodation' đề cập đến các tùy chọn nhà ở dành cho sinh viên, được biết đến là chỗ ở sinh viên.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!