Các bài học
uni & undies
-
Giới thiệu
Hiya. Alright? In this lesson, I'm going to teach you two words that will make your language more British. The first one is 'uni'. 'Uni' is short for university, so people who've been to uni have a degree. And the second word is 'undies'. 'Undies' is short for underwear.
I've just finished uni,
-
Nói ngay
uni
-
Nói ngay
I've just finished uni, I'm so happy.
-
Nói ngay
I like my uni.
-
Nói ngay
Are you going to uni next year?
-
Nói ngay
undies
-
Nói ngay
Your undies are drying outside.
-
Nói ngay
Have you seen my blue undies?
-
Nói ngay
I need to get some new undies.
-
Nghe và lặp lại
___
-
Nghe và lặp lại
____ ____ ________ ___, ___ __ _____.
-
Nghe và lặp lại
_ ____ __ ___.
-
Nghe và lặp lại
___ ___ _____ __ ___ ____ ____?
-
Nghe và lặp lại
______
-
Nghe và lặp lại
____ ______ ___ ______ _______.
-
Nghe và lặp lại
____ ___ ____ __ ____ ______?
-
Nghe và lặp lại
_ ____ __ ___ ____ ___ ______.
-
Dịch ngay
uni (Đại học)
-
Dịch ngay
Tôi vừa tốt nghiệp đại học, tôi rất vui!
-
Dịch ngay
Tôi thích trường đại học của mình
-
Dịch ngay
Năm sau bạn có đi học đại học không?
-
Dịch ngay
undies (đồ lót)
-
Dịch ngay
Đồ lót của bạn đang phơi ngoài kia kìa
-
Dịch ngay
Anh có thấy đồ lót xanh của em không?
-
Dịch ngay
Tôi cần mua vài bộ đồ lót mới
Cụm từ chính
higher education
giáo dục đại học
undergraduate course
khóa học đại học
student accommodation
chỗ ở cho sinh viên
Từ vựng
Câu
I like my uni because it offers many courses.
Tôi thích trường đại học của tôi vì nó cung cấp nhiều khóa học.
Are you going to uni next year with your friends?
Bạn có đi học đại học năm tới cùng bạn bè không?
I've just finished uni and I am excited for the future.
Tôi vừa mới tốt nghiệp đại học và tôi rất háo hức cho tương lai.
Many students live in student accommodation during their studies.
Nhiều sinh viên sống trong chỗ ở cho sinh viên trong suốt thời gian học tập.
She is enrolled in an undergraduate course in biology.
Cô ấy đang theo học một khóa học đại học về sinh học.
The seminar on modern literature was very interesting.
Hội thảo về văn học hiện đại rất thú vị.
Hội thoại
Are you excited about starting your undergraduate course next month?
Bạn có hào hứng về việc bắt đầu khóa học đại học của mình vào tháng tới không?
Yes, I am. I have already found my student accommodation.
Có, tôi có. Tôi đã tìm thấy chỗ ở cho sinh viên của mình.
That is great! Have you attended any seminars yet?
Thật tuyệt! Bạn đã tham gia hội thảo nào chưa?
Not yet, but I am looking forward to the first lecture.
Chưa, nhưng tôi rất mong chờ bài giảng đầu tiên.
I heard the lectures are very informative at our uni.
Tôi nghe rằng các bài giảng ở trường đại học của chúng ta rất bổ ích.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ British English, uni 👨🎓
uni & undies
50 very British words
veggie & vibe
50 very British words
waffle & whinge
50 very British words
yonks & yucky
50 very British words
zapper & zonk out
50 very British words