rank & rip-off

50 very British words

B2
Đơn vị 5
7 m
Bài học 3

Các bài học

rank & rip-off

  • Giới thiệu

    Hello. In this lesson, I'm going to teach you two very informal but very useful British words starting with the letter 'r'. The first one is 'rank'. If something is rank, it's disgusting. So, if you open a fridge and it smells quite badly, you can describe it as 'rank'. And the other word is 'rip-off'. If something is a rip-off, it's not a bargain, it's not an offer. So, you've paid too much money for something that is not worth it.

What a rip-off!

  • Nói ngay

    rank

  • Nói ngay

    Milk smells rank in my aunt's opinion.

  • Nói ngay

    Ew, it smells rank.

  • Nói ngay

    We had a good time, but the food was rank.

  • Nói ngay

    rip-off

  • Nói ngay

    What a rip-off! I'll never buy it again.

  • Nói ngay

    It's not a rip-off

  • Nói ngay

    This price is a total rip-off.

  • Nghe và lặp lại

    ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ______ ____ __ __ ______ _______.

  • Nghe và lặp lại

    __, __ ______ ____.

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _ ____ ____, ___ ___ ____ ___ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ___-___

  • Nghe và lặp lại

    ____ _ ___-___! ____ _____ ___ __ _____.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ _ ___-___

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____ __ _ _____ ___-___.

  • Dịch ngay

    rank (ghe tởm, kinh khủng)

  • Dịch ngay

    Đối với dì tôi, sữa có mùi thật kinh khủng

  • Dịch ngay

    Eo ơi, mùi gì mà ghê vậy

  • Dịch ngay

    Buổi đi chơi vui đấy, nhưng đồ ăn thì dở tệ

  • Dịch ngay

    Rip-off (mua hớ, chặt chém)

  • Dịch ngay

    Thật là chặt chém! Tôi sẽ không bao giờ mua lại nữa

  • Dịch ngay

    Không, cái này không phải là mua hớ đâu

  • Dịch ngay

    Giá này đúng là chặt chém, không đáng chút nào

Cụm từ chính

overpriced product

sản phẩm đắt đỏ

unpleasant odor

mùi khó chịu

poor quality

chất lượng kém

Từ vựng

Từ
Bản dịch
scam
lừa đảo
disgusting
kinh tởm
decent
tạm được

Câu

The food was terrible and had a bad smell.

Món ăn rất tệ và có mùi hôi.

My friend said that the drink was disgusting.

Bạn tôi nói rằng đồ uống đó thật kinh tởm.

We felt that the meal was not worth the price.

Chúng tôi cảm thấy bữa ăn không xứng đáng với giá tiền.

This overpriced product is not worth buying.

Sản phẩm đắt đỏ này không đáng để mua.

The unpleasant odor made us leave the restaurant.

Mùi khó chịu khiến chúng tôi phải rời khỏi nhà hàng.

I expected decent quality, but it was poor quality instead.

Tôi mong đợi chất lượng tạm được, nhưng thay vào đó lại là chất lượng kém.

Hội thoại

Customer

Excuse me, but this meal is not good.

Xin lỗi, nhưng bữa ăn này không ngon.

Waiter

I am sorry to hear that. What is wrong with it?

Tôi rất tiếc khi nghe điều đó. Có gì không ổn với nó?

Customer

It smells bad, and the taste is quite disgusting.

Nó có mùi hôi, và vị thì khá kinh tởm.

Waiter

I apologize for that. Would you like to choose something else?

Tôi xin lỗi về điều đó. Bạn có muốn chọn món khác không?

Customer

Yes, please. And I hope it is not an overpriced product.

Vâng, xin vui lòng. Và tôi hy vọng đó không phải là một sản phẩm đắt đỏ.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ 'overpriced product' có nghĩa là sản phẩm có giá cao hơn so với giá trị thực của nó.
'Unpleasant odor' chỉ một mùi hôi không dễ chịu hoặc không đồng tình.
'Poor quality' có nghĩa là một cái gì đó không được làm tốt hoặc không đạt yêu cầu.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!