Các bài học
rank & rip-off
-
Giới thiệu
Hello. In this lesson, I'm going to teach you two very informal but very useful British words starting with the letter 'r'. The first one is 'rank'. If something is rank, it's disgusting. So, if you open a fridge and it smells quite badly, you can describe it as 'rank'. And the other word is 'rip-off'. If something is a rip-off, it's not a bargain, it's not an offer. So, you've paid too much money for something that is not worth it.
What a rip-off!
-
Nói ngay
rank
-
Nói ngay
Milk smells rank in my aunt's opinion.
-
Nói ngay
Ew, it smells rank.
-
Nói ngay
We had a good time, but the food was rank.
-
Nói ngay
rip-off
-
Nói ngay
What a rip-off! I'll never buy it again.
-
Nói ngay
It's not a rip-off
-
Nói ngay
This price is a total rip-off.
-
Nghe và lặp lại
____
-
Nghe và lặp lại
____ ______ ____ __ __ ______ _______.
-
Nghe và lặp lại
__, __ ______ ____.
-
Nghe và lặp lại
__ ___ _ ____ ____, ___ ___ ____ ___ ____.
-
Nghe và lặp lại
___-___
-
Nghe và lặp lại
____ _ ___-___! ____ _____ ___ __ _____.
-
Nghe và lặp lại
____ ___ _ ___-___
-
Nghe và lặp lại
____ _____ __ _ _____ ___-___.
-
Dịch ngay
rank (ghe tởm, kinh khủng)
-
Dịch ngay
Đối với dì tôi, sữa có mùi thật kinh khủng
-
Dịch ngay
Eo ơi, mùi gì mà ghê vậy
-
Dịch ngay
Buổi đi chơi vui đấy, nhưng đồ ăn thì dở tệ
-
Dịch ngay
Rip-off (mua hớ, chặt chém)
-
Dịch ngay
Thật là chặt chém! Tôi sẽ không bao giờ mua lại nữa
-
Dịch ngay
Không, cái này không phải là mua hớ đâu
-
Dịch ngay
Giá này đúng là chặt chém, không đáng chút nào
Cụm từ chính
overpriced product
sản phẩm đắt đỏ
unpleasant odor
mùi khó chịu
poor quality
chất lượng kém
Từ vựng
Câu
The food was terrible and had a bad smell.
Món ăn rất tệ và có mùi hôi.
My friend said that the drink was disgusting.
Bạn tôi nói rằng đồ uống đó thật kinh tởm.
We felt that the meal was not worth the price.
Chúng tôi cảm thấy bữa ăn không xứng đáng với giá tiền.
This overpriced product is not worth buying.
Sản phẩm đắt đỏ này không đáng để mua.
The unpleasant odor made us leave the restaurant.
Mùi khó chịu khiến chúng tôi phải rời khỏi nhà hàng.
I expected decent quality, but it was poor quality instead.
Tôi mong đợi chất lượng tạm được, nhưng thay vào đó lại là chất lượng kém.
Hội thoại
Excuse me, but this meal is not good.
Xin lỗi, nhưng bữa ăn này không ngon.
I am sorry to hear that. What is wrong with it?
Tôi rất tiếc khi nghe điều đó. Có gì không ổn với nó?
It smells bad, and the taste is quite disgusting.
Nó có mùi hôi, và vị thì khá kinh tởm.
I apologize for that. Would you like to choose something else?
Tôi xin lỗi về điều đó. Bạn có muốn chọn món khác không?
Yes, please. And I hope it is not an overpriced product.
Vâng, xin vui lòng. Và tôi hy vọng đó không phải là một sản phẩm đắt đỏ.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ British English, posh 👑
peckish & posh
50 very British words
queue & quid
50 very British words
rank & rip-off
50 very British words
shattered & skint
50 very British words
tad & telly
50 very British words