Các bài học
Excuse me..
-
Giới thiệu
Hi, do you know what "small talk" is? It's a conversation about... nothing in particular. People use it to break an uncomfortable silence or to fill time. Why don't we practice it? Your lines will be displayed on the screen.
-
Nói ngay
I don't think so
-
Nói ngay
Yeah, I'm a big fan. Are you?
-
Nói ngay
Yes, it was definitely my favorite one!
-
Nói ngay
No, I prefer books
-
Nói ngay
No, where is it? I live in Brooklyn!
-
Nói ngay
Really? Don't tell me you live in Flatbush!
-
Nói ngay
It looks like it!
-
Nói ngay
Yes, I like it. I moved there from Yonkers
-
Nghe và lặp lại
_ _____ _____ __
-
Nghe và lặp lại
____, ___ _ ___ ___. ___ ___?
-
Nghe và lặp lại
___, __ ___ __________ __ ________ ___!
-
Nghe và lặp lại
__, _ ______ _____
-
Nghe và lặp lại
__, _____ __ __? _ ____ __ ________!
-
Nghe và lặp lại
______? _____ ____ __ ___ ____ __ ________!
-
Nghe và lặp lại
__ _____ ____ __!
-
Nghe và lặp lại
___, _ ____ __. _ _____ _____ ____ _______
-
Dịch ngay
Xin lỗi, chuyến tàu L lúc 8:55 đã đến chưa vậy?
-
Dịch ngay
Ồ, vậy thì tốt rồi. À, tôi thấy bạn đang đọc cuốn Harry Potter mới phải không?
-
Dịch ngay
Tôi mê từ khi ‘Harry Potter và Hòn đá Phù thủy’ ra mắt ấy!
-
Dịch ngay
Bạn có xem các bộ phim không?
-
Dịch ngay
Tôi cũng vậy. Bạn đã nghe về quán cà phê chủ đề Harry Potter ở Brooklyn chưa?
-
Dịch ngay
Nó nằm trên đại lộ số 7. Tôi cũng sống ở Brooklyn!
-
Dịch ngay
Đúng rồi!!! Vậy là chúng ta là hàng xóm à?
-
Dịch ngay
Khu đó cũng tuyệt mà, đúng không?
Dialogue
-
Nói ngay
I didn't want to spend hours on the train
-
Nói ngay
Yes, I work in Manhattan
-
Nói ngay
Definitely. It's only a thirty five minute train ride now
-
Nói ngay
In the Financial District. And you?
-
Nói ngay
I'm a banker
-
Nói ngay
Yeah, it's not bad
-
Nói ngay
Hey, by the way, what's your name?
-
Nói ngay
I'm Andy. Nice talking to you
-
Nói ngay
See you around!
-
Nghe và lặp lại
_ ______ ____ __ _____ _____ __ ___ _____
-
Nghe và lặp lại
___, _ ____ __ _________
-
Nghe và lặp lại
__________. ____ ____ _ ______ ____ ______ _____ ____ ___
-
Nghe và lặp lại
__ ___ _________ ________. ___ ___?
-
Nghe và lặp lại
___ _ ______
-
Nghe và lặp lại
____, ____ ___ ___
-
Nghe và lặp lại
___, __ ___ ___, ______ ____ ____?
-
Nghe và lặp lại
___ ____. ____ _______ __ ___
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ______!
-
Dịch ngay
Ồ, sao bạn lại chuyển về đây vậy?
-
Dịch ngay
Ồ, vậy là vì công việc à?
-
Dịch ngay
Tôi cũng vậy. Đi từ Flatbush tiện hơn Yonkers nhiều, đúng không?
-
Dịch ngay
Bạn làm việc ở đâu?
-
Dịch ngay
Tôi làm ở SoHo. Tôi là nhà thiết kế thời trang. Còn bạn?
-
Dịch ngay
Ồ, điều đó thật tuyệt
-
Dịch ngay
Có vẻ như tàu của tôi tới rồi
-
Dịch ngay
Tôi là Carla
-
Dịch ngay
Tôi cũng vậy. Tạm biệt nhé!
Cụm từ chính
catch up with a friend
gặp gỡ bạn bè
share common interests
chia sẻ sở thích chung
enjoy a good book
thích một cuốn sách hay
find a job
tìm việc
work environment
môi trường làm việc
career path
con đường sự nghiệp
Từ vựng
Câu
I have been ever since 'Harry Potter and the Philosopher's Stone' came out!
Tôi đã thích từ khi 'Harry Potter và Hòn đá Phù thủy' ra mắt!
Do you watch the films as well?
Bạn có xem các bộ phim không?
It's on 7th Ave. I'm in Brooklyn too!
Nó ở đường 7. Tôi cũng ở Brooklyn!
It is great to catch up with a friend over coffee.
Thật tuyệt khi gặp gỡ bạn bè bên tách cà phê.
It is always nice to share common interests with new people.
Luôn thật tuyệt khi chia sẻ sở thích chung với những người mới.
I really enjoy a good book during my free time.
Tôi thực sự thích một cuốn sách hay trong thời gian rảnh.
I work in SoHo. I'm a fashion designer. What about you?
Tôi làm việc ở SoHo. Tôi là một nhà thiết kế thời trang. Còn bạn thì sao?
Looks like my train's here.
Có vẻ như tàu của tôi đã đến.
Oh, that's really cool.
Ôi, điều đó thật tuyệt.
It is important to find a job that you love.
Điều quan trọng là tìm một công việc mà bạn yêu thích.
The work environment can greatly affect your happiness.
Môi trường làm việc có thể ảnh hưởng lớn đến hạnh phúc của bạn.
Choosing the right career path is essential for success.
Chọn con đường sự nghiệp đúng đắn là rất cần thiết cho thành công.
Hội thoại
Excuse me, has the 8:55 L train arrived yet?
Xin lỗi, tàu L lúc 8:55 đã đến chưa?
No, it is still delayed. But I hope it arrives soon.
Chưa, nó vẫn đang bị trễ. Nhưng tôi hy vọng nó sẽ đến sớm.
Oh, I see you are reading a novel. What is it about?
Ôi, tôi thấy bạn đang đọc một cuốn tiểu thuyết. Nó nói về cái gì?
It is a fantasy story. I enjoy a good book during my breaks.
Đó là một câu chuyện tưởng tượng. Tôi thích một cuốn sách hay trong thời gian nghỉ.
I also enjoy reading. We should catch up with a friend and discuss our favorite books!
Tôi cũng thích đọc sách. Chúng ta nên gặp gỡ bạn bè và thảo luận về những cuốn sách yêu thích của mình!
So, where do you work?
Vậy, bạn làm việc ở đâu?
I work at a local cafe. What about you?
Tôi làm việc tại một quán cà phê địa phương. Còn bạn?
I am looking for a job in marketing.
Tôi đang tìm một công việc trong lĩnh vực tiếp thị.
The work environment there is very dynamic.
Môi trường làm việc ở đó rất năng động.
I hope to find a job soon.
Tôi hy vọng sẽ tìm được việc sớm.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐Dialogues🗣
Dialogue - at a food market
Dialogue - at a food market
Excuse me..
Dialogue - small talk
What brings you here?
Dialogue - at the doctor's
Hey, how are you?
Dialogue - meeting new people
Fresh market finds
Pick fruit and veggies for your meal