Excuse me..

Dialogue - small talk

B2
Đơn vị 1
8 m
Bài học 2

Các bài học

Excuse me..

  • Giới thiệu

    Hi, do you know what "small talk" is? It's a conversation about... nothing in particular. People use it to break an uncomfortable silence or to fill time. Why don't we practice it? Your lines will be displayed on the screen.

  • Nói ngay

    I don't think so

  • Nói ngay

    Yeah, I'm a big fan. Are you?

  • Nói ngay

    Yes, it was definitely my favorite one!

  • Nói ngay

    No, I prefer books

  • Nói ngay

    No, where is it? I live in Brooklyn!

  • Nói ngay

    Really? Don't tell me you live in Flatbush!

  • Nói ngay

    It looks like it!

  • Nói ngay

    Yes, I like it. I moved there from Yonkers

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ _____ __

  • Nghe và lặp lại

    ____, ___ _ ___ ___. ___ ___?

  • Nghe và lặp lại

    ___, __ ___ __________ __ ________ ___!

  • Nghe và lặp lại

    __, _ ______ _____

  • Nghe và lặp lại

    __, _____ __ __? _ ____ __ ________!

  • Nghe và lặp lại

    ______? _____ ____ __ ___ ____ __ ________!

  • Nghe và lặp lại

    __ _____ ____ __!

  • Nghe và lặp lại

    ___, _ ____ __. _ _____ _____ ____ _______

  • Dịch ngay

    Xin lỗi, chuyến tàu L lúc 8:55 đã đến chưa vậy?

  • Dịch ngay

    Ồ, vậy thì tốt rồi. À, tôi thấy bạn đang đọc cuốn Harry Potter mới phải không?

  • Dịch ngay

    Tôi mê từ khi ‘Harry Potter và Hòn đá Phù thủy’ ra mắt ấy!

  • Dịch ngay

    Bạn có xem các bộ phim không?

  • Dịch ngay

    Tôi cũng vậy. Bạn đã nghe về quán cà phê chủ đề Harry Potter ở Brooklyn chưa?

  • Dịch ngay

    Nó nằm trên đại lộ số 7. Tôi cũng sống ở Brooklyn!

  • Dịch ngay

    Đúng rồi!!! Vậy là chúng ta là hàng xóm à?

  • Dịch ngay

    Khu đó cũng tuyệt mà, đúng không?

Dialogue

  • Nói ngay

    I didn't want to spend hours on the train

  • Nói ngay

    Yes, I work in Manhattan

  • Nói ngay

    Definitely. It's only a thirty five minute train ride now

  • Nói ngay

    In the Financial District. And you?

  • Nói ngay

    I'm a banker

  • Nói ngay

    Yeah, it's not bad

  • Nói ngay

    Hey, by the way, what's your name?

  • Nói ngay

    I'm Andy. Nice talking to you

  • Nói ngay

    See you around!

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ ____ __ _____ _____ __ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___, _ ____ __ _________

  • Nghe và lặp lại

    __________. ____ ____ _ ______ ____ ______ _____ ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _________ ________. ___ ___?

  • Nghe và lặp lại

    ___ _ ______

  • Nghe và lặp lại

    ____, ____ ___ ___

  • Nghe và lặp lại

    ___, __ ___ ___, ______ ____ ____?

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____. ____ _______ __ ___

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ ______!

  • Dịch ngay

    Ồ, sao bạn lại chuyển về đây vậy?

  • Dịch ngay

    Ồ, vậy là vì công việc à?

  • Dịch ngay

    Tôi cũng vậy. Đi từ Flatbush tiện hơn Yonkers nhiều, đúng không?

  • Dịch ngay

    Bạn làm việc ở đâu?

  • Dịch ngay

    Tôi làm ở SoHo. Tôi là nhà thiết kế thời trang. Còn bạn?

  • Dịch ngay

    Ồ, điều đó thật tuyệt

  • Dịch ngay

    Có vẻ như tàu của tôi tới rồi

  • Dịch ngay

    Tôi là Carla

  • Dịch ngay

    Tôi cũng vậy. Tạm biệt nhé!

Cụm từ chính

catch up with a friend

gặp gỡ bạn bè

share common interests

chia sẻ sở thích chung

enjoy a good book

thích một cuốn sách hay

find a job

tìm việc

work environment

môi trường làm việc

career path

con đường sự nghiệp

Từ vựng

Từ
Bản dịch
novel
tiểu thuyết
discussion
thảo luận
neighborhood
khu phố
profession
nghề nghiệp
colleague
đồng nghiệp
office
văn phòng

Câu

I have been ever since 'Harry Potter and the Philosopher's Stone' came out!

Tôi đã thích từ khi 'Harry Potter và Hòn đá Phù thủy' ra mắt!

Do you watch the films as well?

Bạn có xem các bộ phim không?

It's on 7th Ave. I'm in Brooklyn too!

Nó ở đường 7. Tôi cũng ở Brooklyn!

It is great to catch up with a friend over coffee.

Thật tuyệt khi gặp gỡ bạn bè bên tách cà phê.

It is always nice to share common interests with new people.

Luôn thật tuyệt khi chia sẻ sở thích chung với những người mới.

I really enjoy a good book during my free time.

Tôi thực sự thích một cuốn sách hay trong thời gian rảnh.

I work in SoHo. I'm a fashion designer. What about you?

Tôi làm việc ở SoHo. Tôi là một nhà thiết kế thời trang. Còn bạn thì sao?

Looks like my train's here.

Có vẻ như tàu của tôi đã đến.

Oh, that's really cool.

Ôi, điều đó thật tuyệt.

It is important to find a job that you love.

Điều quan trọng là tìm một công việc mà bạn yêu thích.

The work environment can greatly affect your happiness.

Môi trường làm việc có thể ảnh hưởng lớn đến hạnh phúc của bạn.

Choosing the right career path is essential for success.

Chọn con đường sự nghiệp đúng đắn là rất cần thiết cho thành công.

Hội thoại

Customer

Excuse me, has the 8:55 L train arrived yet?

Xin lỗi, tàu L lúc 8:55 đã đến chưa?

Waiter

No, it is still delayed. But I hope it arrives soon.

Chưa, nó vẫn đang bị trễ. Nhưng tôi hy vọng nó sẽ đến sớm.

Customer

Oh, I see you are reading a novel. What is it about?

Ôi, tôi thấy bạn đang đọc một cuốn tiểu thuyết. Nó nói về cái gì?

Waiter

It is a fantasy story. I enjoy a good book during my breaks.

Đó là một câu chuyện tưởng tượng. Tôi thích một cuốn sách hay trong thời gian nghỉ.

Customer

I also enjoy reading. We should catch up with a friend and discuss our favorite books!

Tôi cũng thích đọc sách. Chúng ta nên gặp gỡ bạn bè và thảo luận về những cuốn sách yêu thích của mình!

Customer

So, where do you work?

Vậy, bạn làm việc ở đâu?

Waiter

I work at a local cafe. What about you?

Tôi làm việc tại một quán cà phê địa phương. Còn bạn?

Customer

I am looking for a job in marketing.

Tôi đang tìm một công việc trong lĩnh vực tiếp thị.

Waiter

The work environment there is very dynamic.

Môi trường làm việc ở đó rất năng động.

Customer

I hope to find a job soon.

Tôi hy vọng sẽ tìm được việc sớm.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Catch up with a friend' có nghĩa là gặp gỡ bạn bè để trò chuyện sau một thời gian dài không gặp.
'Share common interests' có nghĩa là chia sẻ những sở thích chung, tức là có những sở thích hoặc đam mê tương tự.
'Novel' là tiểu thuyết, tức là một hình thức văn học dài kể về một câu chuyện hư cấu.
'Find a job' có nghĩa là 'tìm việc' và liên quan đến việc tìm kiếm việc làm.
'Work environment' có nghĩa là 'môi trường làm việc' và mô tả các điều kiện mà chúng ta làm việc.
'Career path' có nghĩa là 'lộ trình sự nghiệp' và liên quan đến việc lựa chọn hướng đi nghề nghiệp.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐Dialogues🗣

Dialogue - at a food market

Dialogue - at a food market

Excuse me..

Dialogue - small talk

What brings you here?

Dialogue - at the doctor's

Hey, how are you?

Dialogue - meeting new people

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!