Dialogue - at a food market

Dialogue - at a food market

B2
Đơn vị 1
8 m
Bài học 1

Các bài học

Dialogue - at a food market

  • Giới thiệu

    Fresh vegetables and fruit are my favorite. Especially if they're organic and locally grown. There's a nice market nearby. Before we go there, why don't we practice what we want to say? Your lines will be displayed on the screen.

  • Nói ngay

    They look good. Could I try?

  • Nói ngay

    How much are they?

  • Nói ngay

    I'll take half of each

  • Nói ngay

    I need to make a soup

  • Nói ngay

    Maybe just a mixed vegetable soup

  • Nói ngay

    Do you have cabbage?

  • Nói ngay

    Ok, this one. Can you weigh it, please?

  • Nói ngay

    Let's see... what do you have?

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ____. _____ _ ___?

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ ___ ____?

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __ ____ _ ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ____ _ _____ _________ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ____ _______?

  • Nghe và lặp lại

    __, ____ ___. ___ ___ _____ __, ______?

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___... ____ __ ___ ____?

  • Dịch ngay

    Xin chào, chào mừng bạn! Bạn muốn mua gì? Chúng tôi có dâu tây và việt quất rất ngon

  • Dịch ngay

    Đây, mời bạn

  • Dịch ngay

    Cả hai loại đều 3,5 đô một pound

  • Dịch ngay

    Được rồi, bạn lấy gì nữa không?

  • Dịch ngay

    Bạn muốn nấu loại súp nào?

  • Dịch ngay

    Đây. Chúng tôi có cà rốt, cần tây, tỏi tây, khoai tây, khoai lang, hành tây và tỏi. Bạn chọn thứ gì cũng được!

  • Dịch ngay

    Có chứ. Ở đằng kia. Bạn chọn cái nào mình thích nhé

  • Dịch ngay

    Vâng. Bạn cần gì nữa không? thêm rau thơm không?

Dialogue - at a food market

  • Nói ngay

    Do you have chives?

  • Nói ngay

    I'll take two bunches

  • Nói ngay

    Perfect. And do you have eggs?

  • Nói ngay

    Ok. How much is all of this?

  • Nói ngay

    That shouldn't be a problem... here you go

  • Nói ngay

    Thank you!

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ____ ______?

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    _______. ___ __ ___ ____ ____?

  • Nghe và lặp lại

    __. ___ ____ __ ___ __ ____?

  • Nghe và lặp lại

    ____ _________ __ _ _______... ____ ___ __

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___!

  • Dịch ngay

    Chúng tôi có nhiều loại rau thơm. Mời bạn xem nhé: thì là, mùi tây, hương thảo, ngò rí, bạc hà, húng quế, oregano

  • Dịch ngay

    Có chứ, vừa được hái sáng nay! Bạn muốn bao nhiêu?

  • Dịch ngay

    Được rồi, tôi sẽ gói cùng với quả mong

  • Dịch ngay

    Chúng tôi không có, nhưng gian hàng kia có trứng rất ngon

  • Dịch ngay

    Tổng cộng là 27 đô. Chúng tôi chỉ nhận tiền mặt

  • Dịch ngay

    Ok, cảm ơn bạn. Đây là túi của bạn.

Cụm từ chính

fresh produce

nông sản tươi

buy in bulk

mua số lượng lớn

organic options

lựa chọn hữu cơ

fresh produce selection

tuyển chọn sản phẩm tươi

seasonal vegetables

rau theo mùa

organic options

tuỳ chọn hữu cơ

Từ vựng

Từ
Bản dịch
vegetables
rau củ
fruit
trái cây
market
chợ
tomato
cà chua
cucumber
dưa chuột
radish
củ cải
spinach
rau chân vịt
pepper
ớt

Câu

We don't sell fruit, but we have a variety of vegetables.

Chúng tôi không bán trái cây, nhưng chúng tôi có nhiều loại rau củ.

That'll be $27, but we have organic options available.

Tổng cộng là 27 đô la, nhưng chúng tôi có lựa chọn hữu cơ.

Yes, freshly picked this morning! We have a big selection.

Đúng, vừa mới hái sáng nay! Chúng tôi có nhiều lựa chọn.

I prefer to buy in bulk to save money.

Tôi thích mua số lượng lớn để tiết kiệm tiền.

This market offers a lot of fresh produce every day.

Chợ này cung cấp nhiều nông sản tươi mỗi ngày.

Do you have any organic options for fruits?

Bạn có lựa chọn hữu cơ nào cho trái cây không?

Do you know what type of fresh produce selection you prefer?

Bạn có biết loại sản phẩm tươi nào bạn thích không?

Sure thing, we have seasonal vegetables available today.

Chắc chắn rồi, hôm nay chúng tôi có rau theo mùa.

Here, let me show you the organic options we offer.

Ở đây, để tôi cho bạn xem những lựa chọn hữu cơ mà chúng tôi cung cấp.

I would like to buy some tomatoes and cucumbers from the fresh produce selection.

Tôi muốn mua một ít cà chua và dưa chuột từ tuyển chọn sản phẩm tươi.

Seasonal vegetables are very tasty and healthy.

Rau theo mùa rất ngon và bổ dưỡng.

You can also find radish and spinach among the organic options.

Bạn cũng có thể tìm thấy củ cải và rau chân vịt trong các lựa chọn hữu cơ.

Hội thoại

Customer

Do you have any fresh produce today?

Hôm nay bạn có nông sản tươi nào không?

Seller

Yes, we have a great selection of vegetables and herbs.

Có, chúng tôi có nhiều lựa chọn rau củ và thảo mộc.

Customer

I would like to buy in bulk for my restaurant.

Tôi muốn mua số lượng lớn cho nhà hàng của mình.

Seller

That is a good idea! We also have organic options available.

Đó là một ý tưởng hay! Chúng tôi cũng có lựa chọn hữu cơ.

Customer

How much do I owe you for these vegetables?

Tôi phải trả bạn bao nhiêu cho những rau củ này?

Seller

That will be $27. We only accept cash.

Tổng cộng là 27 đô la. Chúng tôi chỉ nhận tiền mặt.

Customer

Hello! What fresh produce selection do you have today?

Xin chào! Hôm nay bạn có tuyển chọn sản phẩm tươi nào?

Seller

Welcome! We have seasonal vegetables and organic options.

Chào mừng! Chúng tôi có rau theo mùa và các tùy chọn hữu cơ.

Customer

Great! I would like to buy some tomatoes and cucumbers.

Tuyệt vời! Tôi muốn mua một ít cà chua và dưa chuột.

Seller

Sure! Would you like anything else, perhaps some radish?

Chắc chắn! Bạn có muốn gì khác không, có thể là một ít củ cải?

Customer

No, that will be all for today. Thank you!

Không, đó là tất cả cho hôm nay. Cảm ơn bạn!

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Fresh produce' có nghĩa là sản phẩm tươi sống, như trái cây và rau quả.
'Buy in bulk' có nghĩa là mua sỉ, điều này thường giúp tiết kiệm tiền.
'Organic options' là các sản phẩm được trồng mà không sử dụng hóa chất và phân bón nhân tạo.
'fresh produce selection' đề cập đến một loạt trái cây và rau tươi có sẵn để mua.
Thuật ngữ 'seasonal vegetables' mô tả các loại rau được thu hoạch trong một thời điểm cụ thể của năm.
Cụm từ 'organic options' đề cập đến các sản phẩm thực phẩm được trồng mà không sử dụng phân bón hoặc thuốc trừ sâu tổng hợp.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐Dialogues🗣

Dialogue - at a food market

Dialogue - at a food market

Excuse me..

Dialogue - small talk

What brings you here?

Dialogue - at the doctor's

Hey, how are you?

Dialogue - meeting new people

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!