Các bài học

a dorm

  • Nói ngay

    a dorm

  • Nói ngay

    University students live in a dorm

  • Nói ngay

    Yes, there's a dorm in my city

  • Nói ngay

    Yes, students organize parties in a dorm

  • Nói ngay

    When I was a student I didn't live in a dorm. I lived with my parents

  • Nói ngay

    I lived in a dorm

  • Nghe và lặp lại

    _ ____

  • Nghe và lặp lại

    __________ ________ ____ __ _ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___, _______ _ ____ __ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___, ________ ________ _______ __ _ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _ ___ _ _______ _ ______ ____ __ _ ____. _ _____ ____ __ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ __ _ ____

  • Dịch ngay

    ký túc xá

  • Dịch ngay

    Sinh viên đại học sống trong ký túc xá

  • Dịch ngay

    Thành phố bạn có ký túc xá không?

  • Dịch ngay

    Sinh viên có tổ chức tiệc trong ký túc xá không?

  • Dịch ngay

    Khi tôi còn là sinh viên, tôi không sống trong ký túc xá. Tôi sống với bố mẹ

  • Dịch ngay

    Bạn đã sống trong ký túc xá hay sống với bố mẹ?

an apartment

  • Nói ngay

    an apartment

  • Nói ngay

    American English- an apartment, British English- a flat

  • Nghe và lặp lại

    __ _________

  • Nghe và lặp lại

    ________ _______- __ _________, _______ _______- _ ____

  • Dịch ngay

    căn hộ

  • Dịch ngay

    Tiếng Anh Mỹ – an apartment, Tiếng Anh Anh – a flat

Cụm từ chính

student accommodation

chỗ ở cho sinh viên

shared living space

không gian sống chung

roommate agreement

thỏa thuận với bạn cùng phòng

a rental property

một bất động sản cho thuê

monthly rent

tiền thuê hàng tháng

living space

không gian sống

Từ vựng

Từ
Bản dịch
kitchen
nhà bếp
bathroom
phòng tắm
furniture
nội thất
tenant
người thuê
lease
hợp đồng thuê
utilities
tiện ích

Câu

University students live in a dorm and share their experiences.

Sinh viên đại học sống trong ký túc xá và chia sẻ kinh nghiệm của họ.

Do students organize parties in a dorm during the weekends?

Có phải sinh viên tổ chức tiệc trong ký túc xá vào cuối tuần không?

Did you live in a dorm or with your parents when you were a student?

Bạn đã sống trong ký túc xá hay với cha mẹ khi bạn là sinh viên?

Many students prefer student accommodation for its convenience.

Nhiều sinh viên thích chỗ ở cho sinh viên vì tính tiện lợi của nó.

In a shared living space, it is important to communicate well with your roommates.

Trong không gian sống chung, việc giao tiếp tốt với bạn cùng phòng là rất quan trọng.

A roommate agreement can help avoid conflicts about shared responsibilities.

Một thỏa thuận với bạn cùng phòng có thể giúp tránh xung đột về trách nhiệm chung.

I live in an apartment in the city center.

Tôi sống trong một căn hộ ở trung tâm thành phố.

In British English, a flat is the same as an apartment.

Trong tiếng Anh Anh, một căn hộ được gọi là flat.

She is looking for an apartment to rent.

Cô ấy đang tìm một căn hộ để thuê.

The monthly rent for this rental property is very affordable.

Tiền thuê hàng tháng cho bất động sản cho thuê này rất phải chăng.

Each tenant must sign a lease before moving in.

Mỗi người thuê phải ký hợp đồng thuê trước khi chuyển vào.

The utilities are included in the monthly rent.

Các tiện ích được bao gồm trong tiền thuê hàng tháng.

Hội thoại

Student A

Do you like living in the dorm?

Bạn có thích sống trong ký túc xá không?

Student B

Yes, I enjoy it. The student accommodation is very friendly.

Có, tôi thích nó. Chỗ ở cho sinh viên rất thân thiện.

Student A

What about the shared living space? Is it comfortable?

Còn không gian sống chung thì sao? Nó có thoải mái không?

Student B

It is comfortable, but sometimes we have to discuss the roommate agreement.

Nó thoải mái, nhưng đôi khi chúng tôi phải thảo luận về thỏa thuận với bạn cùng phòng.

Student A

Have you ever organized a party in the dorm?

Bạn đã từng tổ chức tiệc trong ký túc xá chưa?

Student B

Yes, we had a great time together with friends.

Có, chúng tôi đã có một thời gian tuyệt vời bên nhau với bạn bè.

Customer

I would like to see the rental property you have available.

Tôi muốn xem bất động sản cho thuê mà bạn có sẵn.

Agent

Sure! The monthly rent is very reasonable for this area.

Chắc chắn rồi! Tiền thuê hàng tháng rất hợp lý cho khu vực này.

Customer

What is included in the rent?

Có gì được bao gồm trong tiền thuê?

Agent

Utilities, such as water and electricity, are included.

Các tiện ích, chẳng hạn như nước và điện, được bao gồm.

Customer

I am interested in signing a lease.

Tôi quan tâm đến việc ký hợp đồng thuê.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Chỗ ở cho sinh viên đề cập đến nhà ở được thiết kế đặc biệt cho sinh viên, thường nằm gần các trường đại học.
Không gian sống chung cho phép sinh viên tiết kiệm tiền và kết bạn mới trong khi sống cùng nhau.
Hợp đồng bạn cùng phòng rất hữu ích vì nó giúp thiết lập các quy tắc và trách nhiệm giữa các bạn cùng phòng để tránh hiểu lầm.
Thuê tài sản có nghĩa là một bất động sản cho thuê.
Tiện ích có nghĩa là các dịch vụ như nước, điện và gas.
Tiền thuê hàng tháng là khoản tiền thuê mà bạn phải trả để thuê một căn hộ.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!