Các bài học
Bathroom, bedroom, fridge, stove
-
Nói ngay
A bathroom
-
Nói ngay
The floor in the bathroom is wet so watch your step
-
Nói ngay
A bedroom
-
Nói ngay
His bedroom is bigger and nicer than mine
-
Nói ngay
A fridge
-
Nói ngay
Empty the fridge once a month to clean it
-
Nói ngay
A stove
-
Nói ngay
Do you have an electric or a gas stove?
-
Nghe và lặp lại
_ ________
-
Nghe và lặp lại
___ _____ __ ___ ________ __ ___ __ _____ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
_ _______
-
Nghe và lặp lại
___ _______ __ ______ ___ _____ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
_ ______
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ ______ ____ _ _____ __ _____ __
-
Nghe và lặp lại
_ _____
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ____ __ ________ __ _ ___ _____?
-
Dịch ngay
phòng tắm
-
Dịch ngay
Sàn phòng tắm ướt, hãy bước đi cẩn thận
-
Dịch ngay
Phòng ngủ
-
Dịch ngay
Phòng ngủ của anh ấy lớn hơn và đẹp hơn phòng của tôi
-
Dịch ngay
Tủ lạnh
-
Dịch ngay
Dọn tủ lạnh mỗi tháng một lần để lau chùi
-
Dịch ngay
bếp
-
Dịch ngay
Bạn có bếp điện hay bếp ga?
Table, lamp, rug, sofa
-
Nói ngay
A table
-
Nói ngay
Set the table because the guests will be here soon
-
Nói ngay
A lamp
-
Nói ngay
Cynthia is an antique lamp collector
-
Nói ngay
A rug
-
Nói ngay
He got this Egyptian rug as a gift
-
Nói ngay
A sofa
-
Nói ngay
I slept on the sofa, so I have a neck pain today
-
Nghe và lặp lại
_ _____
-
Nghe và lặp lại
___ ___ _____ _______ ___ ______ ____ __ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
_ ____
-
Nghe và lặp lại
_______ __ __ _______ ____ _________
-
Nghe và lặp lại
_ ___
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ____ ________ ___ __ _ ____
-
Nghe và lặp lại
_ ____
-
Nghe và lặp lại
_ _____ __ ___ ____, __ _ ____ _ ____ ____ _____
-
Dịch ngay
Cái bàn
-
Dịch ngay
Dọn bàn đi vì khách sắp đến rồi
-
Dịch ngay
đèn
-
Dịch ngay
Cynthia là một người sưu tầm đèn cổ
-
Dịch ngay
Tấm thảm
-
Dịch ngay
Anh ấy đã nhận được tấm thảm Ai Cập này như một món quà
-
Dịch ngay
ghế sofa
-
Dịch ngay
Tôi ngủ trên ghế sofa nên hôm nay tôi bị đau cổ
Sink, bed, in, above
-
Nói ngay
A sink
-
Nói ngay
The kids washed their dirty hands in the bathroom sink
-
Nói ngay
A bed
-
Nói ngay
I never sleep well, because my bed is uncomfortable
-
Nói ngay
In
-
Nói ngay
The chairs are in the dining room
-
Nói ngay
Above
-
Nói ngay
The mirror is hanging above the sink
-
Nghe và lặp lại
_ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ____ ______ _____ _____ _____ __ ___ ________ ____
-
Nghe và lặp lại
_ ___
-
Nghe và lặp lại
_ _____ _____ ____, _______ __ ___ __ _____________
-
Nghe và lặp lại
__
-
Nghe và lặp lại
___ ______ ___ __ ___ ______ ____
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Nghe và lặp lại
___ ______ __ _______ _____ ___ ____
-
Dịch ngay
Bồn rửa
-
Dịch ngay
Bọn trẻ đã rửa tay bẩn trong bồn rửa của phòng tắm
-
Dịch ngay
Giường
-
Dịch ngay
Tôi không bao giờ ngủ ngon vì giường của tôi không thoải mái
-
Dịch ngay
Trong
-
Dịch ngay
Những chiếc ghế ở trong phòng ăn
-
Dịch ngay
Phía trên
-
Dịch ngay
Chiếc gương đang treo phía trên bồn rửa
Cụm từ chính
a coffee table
bàn cà phê
an armchair
ghế bành
a bookshelf
kệ sách
a dining table
một bàn ăn
on the shelf
trên kệ
beside the couch
bên cạnh ghế sofa
a comfortable chair
một chiếc ghế thoải mái
a wooden table
một cái bàn bằng gỗ
in the corner of the room
ở góc phòng
Từ vựng
Câu
The lamp is on the table.
Cái đèn đang ở trên bàn.
The rug is under the sofa.
Chiếc thảm nằm dưới ghế sofa.
Cynthia has many interesting lamps.
Cynthia có nhiều chiếc đèn thú vị.
The coffee table is in front of the sofa.
Bàn cà phê nằm ở phía trước ghế sofa.
He bought an armchair for the living room.
Anh ấy đã mua một chiếc ghế bành cho phòng khách.
The bookshelf is filled with many books.
Kệ sách đầy những cuốn sách.
The chairs are in the dining room.
Những chiếc ghế ở trong phòng ăn.
The kids washed their dirty hands in the bathroom sink.
Bọn trẻ đã rửa tay bẩn của chúng trong bồn rửa ở nhà vệ sinh.
I never sleep well because my bed is uncomfortable.
Tôi không bao giờ ngủ ngon vì giường của tôi không thoải mái.
I put the books on the shelf.
Tôi để sách trên kệ.
The lamp is beside the couch.
Cái đèn ở bên cạnh ghế sofa.
We have a dining table in the kitchen.
Chúng tôi có một bàn ăn trong bếp.
The floor in the bathroom is wet, so watch your step.
Sàn nhà trong phòng tắm ướt, vì vậy hãy cẩn thận khi bước.
His bedroom is bigger and nicer than mine.
Phòng ngủ của anh ấy lớn hơn và đẹp hơn phòng của tôi.
Do you have an electric or a gas stove?
Bạn có bếp điện hay bếp gas?
I want to buy a comfortable chair for my living room.
Tôi muốn mua một chiếc ghế thoải mái cho phòng khách của tôi.
There is a wooden table in the corner of the room.
Có một cái bàn bằng gỗ ở góc phòng.
The lamp on the shelf is very bright.
Cái đèn trên kệ rất sáng.
Hội thoại
I would like to buy a coffee table for my living room.
Tôi muốn mua một cái bàn cà phê cho phòng khách của mình.
We have many styles of coffee tables available.
Chúng tôi có nhiều kiểu bàn cà phê khác nhau.
What about an armchair? Do you have any recommendations?
Còn ghế bành thì sao? Bạn có đề xuất nào không?
This armchair is very comfortable and stylish.
Chiếc ghế bành này rất thoải mái và phong cách.
I need a bookshelf for my collection.
Tôi cần một cái kệ sách cho bộ sưu tập của mình.
This bookshelf is perfect for displaying your collection.
Kệ sách này rất hoàn hảo để trưng bày bộ sưu tập của bạn.
Where is the dining table located?
Bàn ăn ở đâu?
The dining table is beside the window.
Bàn ăn ở bên cạnh cửa sổ.
Can you show me where the lamp is?
Bạn có thể chỉ cho tôi biết đèn ở đâu không?
The lamp is on the shelf near the door.
Cái đèn ở trên kệ gần cửa.
Thank you for your help!
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ!
Can you show me a comfortable chair?
Bạn có thể cho tôi xem một chiếc ghế thoải mái không?
Sure! Here is a comfortable chair you might like.
Chắc chắn! Đây là một chiếc ghế thoải mái mà bạn có thể thích.
I also need a wooden table for my dining area.
Tôi cũng cần một cái bàn bằng gỗ cho khu vực ăn uống của tôi.
We have a nice wooden table over here.
Chúng tôi có một cái bàn bằng gỗ đẹp ở đây.
Can you place the lamp on the shelf?
Bạn có thể đặt cái đèn lên kệ không?
Yes, I can do that for you.
Vâng, tôi có thể làm điều đó cho bạn.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2 ⭐ Buildings and furniture 🏠
a dorm
a dorm
a townhouse
a townhouse
a villa
a villa
Bathroom, bedroom, fridge, stove
Furniture and prepositions
A2 ⭐ Housework 🍲
Simon loves housework
Chores
I'm not cleaning, I'm cooking
Chores
Watching TV
Chores
Sleeping
Chores
Ironing
Ironing
Packing
Packing
Vacuuming
Vacuuming
Test
What do you know?