Bathroom, bedroom, fridge, stove

Furniture and prepositions

A2
Đơn vị 5
7 m
Bài học 4

Các bài học

Bathroom, bedroom, fridge, stove

  • Nói ngay

    A bathroom

  • Nói ngay

    The floor in the bathroom is wet so watch your step

  • Nói ngay

    A bedroom

  • Nói ngay

    His bedroom is bigger and nicer than mine

  • Nói ngay

    A fridge

  • Nói ngay

    Empty the fridge once a month to clean it

  • Nói ngay

    A stove

  • Nói ngay

    Do you have an electric or a gas stove?

  • Nghe và lặp lại

    _ ________

  • Nghe và lặp lại

    ___ _____ __ ___ ________ __ ___ __ _____ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ _______

  • Nghe và lặp lại

    ___ _______ __ ______ ___ _____ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ______

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ ______ ____ _ _____ __ _____ __

  • Nghe và lặp lại

    _ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ____ __ ________ __ _ ___ _____?

  • Dịch ngay

    phòng tắm

  • Dịch ngay

    Sàn phòng tắm ướt, hãy bước đi cẩn thận

  • Dịch ngay

    Phòng ngủ

  • Dịch ngay

    Phòng ngủ của anh ấy lớn hơn và đẹp hơn phòng của tôi

  • Dịch ngay

    Tủ lạnh

  • Dịch ngay

    Dọn tủ lạnh mỗi tháng một lần để lau chùi

  • Dịch ngay

    bếp

  • Dịch ngay

    Bạn có bếp điện hay bếp ga?

Table, lamp, rug, sofa

  • Nói ngay

    A table

  • Nói ngay

    Set the table because the guests will be here soon

  • Nói ngay

    A lamp

  • Nói ngay

    Cynthia is an antique lamp collector

  • Nói ngay

    A rug

  • Nói ngay

    He got this Egyptian rug as a gift

  • Nói ngay

    A sofa

  • Nói ngay

    I slept on the sofa, so I have a neck pain today

  • Nghe và lặp lại

    _ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ _____ _______ ___ ______ ____ __ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____

  • Nghe và lặp lại

    _______ __ __ _______ ____ _________

  • Nghe và lặp lại

    _ ___

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ____ ________ ___ __ _ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ __ ___ ____, __ _ ____ _ ____ ____ _____

  • Dịch ngay

    Cái bàn

  • Dịch ngay

    Dọn bàn đi vì khách sắp đến rồi

  • Dịch ngay

    đèn

  • Dịch ngay

    Cynthia là một người sưu tầm đèn cổ

  • Dịch ngay

    Tấm thảm

  • Dịch ngay

    Anh ấy đã nhận được tấm thảm Ai Cập này như một món quà

  • Dịch ngay

    ghế sofa

  • Dịch ngay

    Tôi ngủ trên ghế sofa nên hôm nay tôi bị đau cổ

Sink, bed, in, above

  • Nói ngay

    A sink

  • Nói ngay

    The kids washed their dirty hands in the bathroom sink

  • Nói ngay

    A bed

  • Nói ngay

    I never sleep well, because my bed is uncomfortable

  • Nói ngay

    In

  • Nói ngay

    The chairs are in the dining room

  • Nói ngay

    Above

  • Nói ngay

    The mirror is hanging above the sink

  • Nghe và lặp lại

    _ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ ______ _____ _____ _____ __ ___ ________ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ___

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ _____ ____, _______ __ ___ __ _____________

  • Nghe và lặp lại

    __

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ ___ __ ___ ______ ____

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ __ _______ _____ ___ ____

  • Dịch ngay

    Bồn rửa

  • Dịch ngay

    Bọn trẻ đã rửa tay bẩn trong bồn rửa của phòng tắm

  • Dịch ngay

    Giường

  • Dịch ngay

    Tôi không bao giờ ngủ ngon vì giường của tôi không thoải mái

  • Dịch ngay

    Trong

  • Dịch ngay

    Những chiếc ghế ở trong phòng ăn

  • Dịch ngay

    Phía trên

  • Dịch ngay

    Chiếc gương đang treo phía trên bồn rửa

Cụm từ chính

a coffee table

bàn cà phê

an armchair

ghế bành

a bookshelf

kệ sách

a dining table

một bàn ăn

on the shelf

trên kệ

beside the couch

bên cạnh ghế sofa

a comfortable chair

một chiếc ghế thoải mái

a wooden table

một cái bàn bằng gỗ

in the corner of the room

ở góc phòng

Từ vựng

Từ
Bản dịch
cushion
gối tựa
furniture
nội thất
decor
trang trí
drawer
ngăn kéo
lamp
đèn
rug
thảm
sofa
ghế sofa
lamp
đèn
shelf
kệ

Câu

The lamp is on the table.

Cái đèn đang ở trên bàn.

The rug is under the sofa.

Chiếc thảm nằm dưới ghế sofa.

Cynthia has many interesting lamps.

Cynthia có nhiều chiếc đèn thú vị.

The coffee table is in front of the sofa.

Bàn cà phê nằm ở phía trước ghế sofa.

He bought an armchair for the living room.

Anh ấy đã mua một chiếc ghế bành cho phòng khách.

The bookshelf is filled with many books.

Kệ sách đầy những cuốn sách.

The chairs are in the dining room.

Những chiếc ghế ở trong phòng ăn.

The kids washed their dirty hands in the bathroom sink.

Bọn trẻ đã rửa tay bẩn của chúng trong bồn rửa ở nhà vệ sinh.

I never sleep well because my bed is uncomfortable.

Tôi không bao giờ ngủ ngon vì giường của tôi không thoải mái.

I put the books on the shelf.

Tôi để sách trên kệ.

The lamp is beside the couch.

Cái đèn ở bên cạnh ghế sofa.

We have a dining table in the kitchen.

Chúng tôi có một bàn ăn trong bếp.

The floor in the bathroom is wet, so watch your step.

Sàn nhà trong phòng tắm ướt, vì vậy hãy cẩn thận khi bước.

His bedroom is bigger and nicer than mine.

Phòng ngủ của anh ấy lớn hơn và đẹp hơn phòng của tôi.

Do you have an electric or a gas stove?

Bạn có bếp điện hay bếp gas?

I want to buy a comfortable chair for my living room.

Tôi muốn mua một chiếc ghế thoải mái cho phòng khách của tôi.

There is a wooden table in the corner of the room.

Có một cái bàn bằng gỗ ở góc phòng.

The lamp on the shelf is very bright.

Cái đèn trên kệ rất sáng.

Hội thoại

Customer

I would like to buy a coffee table for my living room.

Tôi muốn mua một cái bàn cà phê cho phòng khách của mình.

Salesperson

We have many styles of coffee tables available.

Chúng tôi có nhiều kiểu bàn cà phê khác nhau.

Customer

What about an armchair? Do you have any recommendations?

Còn ghế bành thì sao? Bạn có đề xuất nào không?

Salesperson

This armchair is very comfortable and stylish.

Chiếc ghế bành này rất thoải mái và phong cách.

Customer

I need a bookshelf for my collection.

Tôi cần một cái kệ sách cho bộ sưu tập của mình.

Salesperson

This bookshelf is perfect for displaying your collection.

Kệ sách này rất hoàn hảo để trưng bày bộ sưu tập của bạn.

Customer

Where is the dining table located?

Bàn ăn ở đâu?

Waiter

The dining table is beside the window.

Bàn ăn ở bên cạnh cửa sổ.

Customer

Can you show me where the lamp is?

Bạn có thể chỉ cho tôi biết đèn ở đâu không?

Waiter

The lamp is on the shelf near the door.

Cái đèn ở trên kệ gần cửa.

Customer

Thank you for your help!

Cảm ơn bạn đã giúp đỡ!

Customer

Can you show me a comfortable chair?

Bạn có thể cho tôi xem một chiếc ghế thoải mái không?

Salesperson

Sure! Here is a comfortable chair you might like.

Chắc chắn! Đây là một chiếc ghế thoải mái mà bạn có thể thích.

Customer

I also need a wooden table for my dining area.

Tôi cũng cần một cái bàn bằng gỗ cho khu vực ăn uống của tôi.

Salesperson

We have a nice wooden table over here.

Chúng tôi có một cái bàn bằng gỗ đẹp ở đây.

Customer

Can you place the lamp on the shelf?

Bạn có thể đặt cái đèn lên kệ không?

Salesperson

Yes, I can do that for you.

Vâng, tôi có thể làm điều đó cho bạn.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Bàn cà phê là một chiếc bàn thấp thường được đặt trước ghế sofa để để đồ uống hoặc sách.
Bàn cà phê được sử dụng để đặt đồ, trong khi ghế bành là một chỗ ngồi có tay vịn dành cho một người.
Kệ sách được sử dụng để lưu trữ và trưng bày sách.
'A dining table' là một cái bàn ăn.
'On the shelf' có nghĩa là trên kệ.
'Beside the couch' có nghĩa là bên cạnh ghế sofa.
Nó có nghĩa là "một cái ghế thoải mái" và ám chỉ đến một cái ghế dễ chịu để ngồi.
Bạn có thể nói: "There is a wooden table in my kitchen." có nghĩa là "Trong bếp của tôi có một cái bàn bằng gỗ.".
Bạn có thể nói: "Place the lamp on the shelf." có nghĩa là "Đặt đèn lên kệ.".

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2 ⭐ Buildings and furniture 🏠

a dorm

a dorm

a townhouse

a townhouse

a villa

a villa

Bathroom, bedroom, fridge, stove

Furniture and prepositions

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!