Các bài học
I'm not cleaning, I'm cooking
-
Nói ngay
I'm not cleaning the kitchen, I'm cooking dinner now
-
Nói ngay
Am I cleaning the kitchen?
-
Nói ngay
No, you're not cleaning the kitchen, you're cooking dinner now
-
Nói ngay
No, you're not cleaning the kitchen
-
Nói ngay
You're cooking dinner
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ________ ___ _______, ___ _______ ______ ___
-
Nghe và lặp lại
__ _ ________ ___ _______?
-
Nghe và lặp lại
__, ______ ___ ________ ___ _______, ______ _______ ______ ___
-
Nghe và lặp lại
__, ______ ___ ________ ___ _______
-
Nghe và lặp lại
______ _______ ______
-
Dịch ngay
Tôi không dọn dẹp bếp, tôi đang nấu bữa tối
-
Dịch ngay
Hỏi: Tôi có đang dọn dẹp bếp không?
-
Dịch ngay
Trả lời: Không, bạn không dọn dẹp bếp, bạn đang nấu bữa tối
-
Dịch ngay
Vậy, tôi có đang dọn dẹp bếp không?
-
Dịch ngay
Vậy tôi đang làm gì?
Vacuuming
-
Nói ngay
Vacuuming
-
Nói ngay
I'm vacuuming
-
Nói ngay
Vacuuming
-
Nói ngay
No, you're not cooking dinner now, you're vaccuming now
-
Nói ngay
If you ask me, the only chore I really dislike is vacuuming
-
Nói ngay
A vacuum cleaner
-
Nói ngay
My vacuum cleaner is extremely loud
-
Nghe và lặp lại
_________
-
Nghe và lặp lại
___ _________
-
Nghe và lặp lại
_________
-
Nghe và lặp lại
__, ______ ___ _______ ______ ___, ______ _________ ___
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ___ __, ___ ____ _____ _ ______ _______ __ _________
-
Nghe và lặp lại
_ ______ _______
-
Nghe và lặp lại
__ ______ _______ __ _________ ____
-
Dịch ngay
Hút bụi
-
Dịch ngay
Tôi đang hút bụi
-
Dịch ngay
Tôi đang làm gì?
-
Dịch ngay
Bây giờ tôi có đang nấu bữa tối không?
-
Dịch ngay
Nếu bạn hỏi tôi, việc nhà duy nhất mà tôi thực sự không thích là hút bụi
-
Dịch ngay
Máy hút bụi
-
Dịch ngay
Máy hút bụi của tôi rất ồn
Washing up
-
Nói ngay
Washing up
-
Nói ngay
She's washing up
-
Nói ngay
Is she washing up?
-
Nói ngay
Yes, she's washing up
-
Nói ngay
Is she cooking now?
-
Nói ngay
No, she's not cooking now, she's washing up
-
Nghe và lặp lại
_______ __
-
Nghe và lặp lại
_____ _______ __
-
Nghe và lặp lại
__ ___ _______ __?
-
Nghe và lặp lại
___, _____ _______ __
-
Nghe và lặp lại
__ ___ _______ ___?
-
Nghe và lặp lại
__, _____ ___ _______ ___, _____ _______ __
-
Dịch ngay
Rửa bát
-
Dịch ngay
Cô ấy đang rửa bát
-
Dịch ngay
Hỏi: Cô ấy đang rửa bát phải không?
-
Dịch ngay
Trả lời: Vâng, cô ấy đang rửa bát
-
Dịch ngay
Bây giờ cô ấy đang nấu ăn phải không?
-
Dịch ngay
Trả lời: Không, cô ấy không nấu ăn bây giờ, cô ấy đang rửa bát
Cụm từ chính
cleaning the floor
dọn dẹp sàn nhà
doing the laundry
giặt đồ
washing the dishes
rửa bát
doing the dishes
rửa chén
cleaning the kitchen
dọn dẹp bếp
making dinner
chuẩn bị bữa tối
doing household tasks
thực hiện các công việc nhà
help with chores
giúp đỡ trong các công việc nhà
finish the cleaning
hoàn thành việc dọn dẹp
Từ vựng
Câu
I am doing the laundry today.
Hôm nay tôi đang giặt đồ.
What am I doing now?
Bây giờ tôi đang làm gì?
Am I washing the dishes or cleaning the floor?
Tôi đang rửa bát hay dọn dẹp sàn nhà?
I prefer cleaning the floor with a broom.
Tôi thích dọn dẹp sàn nhà bằng chổi hơn.
After doing the laundry, I need to hang the clothes.
Sau khi giặt đồ, tôi cần phơi quần áo.
Washing the dishes is not my favorite chore.
Rửa bát không phải là việc nhà tôi thích.
Is she cooking now?
Cô ấy có đang nấu ăn không?
Yes, she's washing up.
Vâng, cô ấy đang rửa chén.
No, she's not cooking now, she's washing up.
Không, cô ấy không đang nấu ăn, cô ấy đang rửa chén.
I am doing the dishes after lunch.
Tôi sẽ rửa chén sau bữa trưa.
She enjoys cleaning the kitchen every weekend.
Cô ấy thích dọn dẹp bếp mỗi cuối tuần.
He is making dinner for the family tonight.
Anh ấy đang chuẩn bị bữa tối cho gia đình tối nay.
I am not cleaning the kitchen, I am helping with the laundry.
Tôi không dọn dẹp bếp, tôi đang giúp đỡ với việc giặt giũ.
So, what am I doing? I am dusting the furniture now.
Vậy, tôi đang làm gì? Tôi đang lau bụi đồ đạc.
No, you are not cleaning the kitchen, you are vacuuming the living room.
Không, bạn không đang dọn dẹp bếp, bạn đang hút bụi phòng khách.
I need to finish the cleaning before the guests arrive.
Tôi cần hoàn thành việc dọn dẹp trước khi khách đến.
Can you help with chores this weekend?
Bạn có thể giúp đỡ trong các công việc nhà vào cuối tuần này không?
Doing household tasks can be tiring but rewarding.
Thực hiện các công việc nhà có thể mệt mỏi nhưng rất đáng giá.
Hội thoại
Are you doing the laundry right now?
Bạn có đang giặt đồ ngay bây giờ không?
No, I am washing the dishes instead.
Không, tôi đang rửa bát.
I really dislike washing the dishes.
Tôi thực sự không thích rửa bát.
I understand. Cleaning the floor is much easier.
Tôi hiểu. Dọn dẹp sàn nhà dễ hơn nhiều.
Is she doing the dishes now?
Cô ấy có đang rửa chén không?
No, she is cleaning the kitchen.
Không, cô ấy đang dọn dẹp bếp.
When is she making dinner?
Khi nào cô ấy sẽ chuẩn bị bữa tối?
She is making dinner later tonight.
Cô ấy sẽ chuẩn bị bữa tối sau đó tối nay.
Am I cleaning the kitchen now?
Bây giờ tôi có đang dọn dẹp bếp không?
No, you are not cleaning the kitchen, you are doing the laundry.
Không, bạn không đang dọn dẹp bếp, bạn đang giặt giũ.
What chores do I need to finish today?
Hôm nay tôi cần hoàn thành công việc gì?
You need to vacuum the living room and dust the shelves.
Bạn cần hút bụi phòng khách và lau bụi kệ.
Can you help me with the cleaning?
Bạn có thể giúp tôi với việc dọn dẹp không?
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2 ⭐ Housework 🍲
Simon loves housework
Chores
I'm not cleaning, I'm cooking
Chores
Watching TV
Chores
Sleeping
Chores
Ironing
Ironing
Packing
Packing
Vacuuming
Vacuuming
Test
What do you know?