Các bài học
Simon loves housework
-
Giới thiệu
Hi! I'm Simon and I love doing the housework. Don't you believe me? Go to the next lesson and find out! Listen, repeat and answer the questions.
Cleaning
-
Nói ngay
Cleaning
-
Nói ngay
I'm cleaning now
-
Nói ngay
I'm cleaning the kitchen
-
Nói ngay
What am I doing?
-
Nói ngay
You're cleaning the kitchen now
-
Nói ngay
You're cleaning the kitchen
-
Nghe và lặp lại
________
-
Nghe và lặp lại
___ ________ ___
-
Nghe và lặp lại
___ ________ ___ _______
-
Nghe và lặp lại
____ __ _ _____?
-
Nghe và lặp lại
______ ________ ___ _______ ___
-
Nghe và lặp lại
______ ________ ___ _______
-
Dịch ngay
Dọn dẹp
-
Dịch ngay
Bây giờ tôi đang dọn dẹp
-
Dịch ngay
Tôi đang dọn dẹp nhà bếp
-
Dịch ngay
Tôi đang làm gì?
-
Dịch ngay
Trả lời: Bây giờ bạn đang dọn dẹp nhà bếp
-
Dịch ngay
Và, tôi đang làm gì?
Cooking
-
Nói ngay
Cooking
-
Nói ngay
Cooking dinner
-
Nói ngay
I'm cooking dinner now
-
Nói ngay
You're cooking dinner now
-
Nói ngay
I don't eat out, because I really like cooking
-
Nói ngay
When I have time, I watch cooking shows
-
Nghe và lặp lại
_______
-
Nghe và lặp lại
_______ ______
-
Nghe và lặp lại
___ _______ ______ ___
-
Nghe và lặp lại
______ _______ ______ ___
-
Nghe và lặp lại
_ _____ ___ ___, _______ _ ______ ____ _______
-
Nghe và lặp lại
____ _ ____ ____, _ _____ _______ _____
-
Dịch ngay
Nấu ăn
-
Dịch ngay
Nấu bữa tối
-
Dịch ngay
Bây giờ tôi đang nấu bữa tối
-
Dịch ngay
Tôi đang làm gì?
-
Dịch ngay
Tôi không ăn ngoài vì tôi thực sự thích nấu ăn
-
Dịch ngay
Khi có thời gian, tôi xem các chương trình nấu ăn
Cụm từ chính
doing household tasks
thực hiện các công việc nhà
taking out the trash
đổ rác
washing the dishes
rửa bát
doing household tasks
thực hiện các công việc nhà
preparing meals
chuẩn bị bữa ăn
cleaning the kitchen
dọn dẹp bếp
Từ vựng
Câu
I see you are cleaning the kitchen.
Tôi thấy bạn đang dọn dẹp bếp.
Can you tell me what you are doing now?
Bạn có thể cho tôi biết bạn đang làm gì bây giờ không?
You are cleaning now, right?
Bạn đang dọn dẹp phải không?
I am doing household tasks every weekend.
Tôi thực hiện các công việc nhà mỗi cuối tuần.
He is taking out the trash later today.
Anh ấy sẽ đổ rác vào cuối ngày hôm nay.
She is washing the dishes after dinner.
Cô ấy sẽ rửa bát sau bữa tối.
I really enjoy cooking dinner on weekends.
Tôi thực sự thích nấu bữa tối vào cuối tuần.
What am I doing in the kitchen?
Tôi đang làm gì trong bếp?
I often watch cooking shows to learn new recipes.
Tôi thường xem các chương trình nấu ăn để học công thức mới.
Doing household tasks can be tiring but rewarding.
Thực hiện các công việc nhà có thể mệt mỏi nhưng rất đáng giá.
I spend time preparing meals for my family every day.
Tôi dành thời gian chuẩn bị bữa ăn cho gia đình mỗi ngày.
Cleaning the kitchen is an important part of cooking.
Dọn dẹp bếp là một phần quan trọng trong việc nấu ăn.
Hội thoại
What are you doing now?
Bạn đang làm gì bây giờ?
I am cleaning the kitchen.
Tôi đang dọn dẹp bếp.
Are you doing household tasks today?
Hôm nay bạn có thực hiện các công việc nhà không?
Yes, I am taking out the trash and washing the dishes.
Vâng, tôi đang đổ rác và rửa bát.
Sounds good! Can I help you?
Nghe có vẻ tốt! Tôi có thể giúp bạn không?
What are you doing today?
Hôm nay bạn làm gì?
I am cleaning the kitchen and preparing meals for the week.
Tôi đang dọn dẹp bếp và chuẩn bị bữa ăn cho tuần.
That sounds like a lot of work. Do you enjoy doing household tasks?
Nghe có vẻ như nhiều việc. Bạn có thích làm các công việc nhà không?
Sometimes I do, especially when I try new recipes.
Thỉnh thoảng tôi thích, đặc biệt là khi tôi thử các công thức mới.
I can help you with the chores if you want.
Tôi có thể giúp bạn với các công việc nhà nếu bạn muốn.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2 ⭐ Housework 🍲
Simon loves housework
Chores
I'm not cleaning, I'm cooking
Chores
Watching TV
Chores
Sleeping
Chores
Ironing
Ironing
Packing
Packing
Vacuuming
Vacuuming
Test
What do you know?