Các bài học
Sleeping
-
Nói ngay
Sleeping
-
Nói ngay
It's sleeping
-
Nói ngay
What is the baby doing?
-
Nói ngay
It's sleeping
-
Nói ngay
Is the baby reading a book?
-
Nói ngay
No, it's not, it's sleeping
-
Nói ngay
It's sleeping
-
Nghe và lặp lại
________
-
Nghe và lặp lại
____ ________
-
Nghe và lặp lại
____ __ ___ ____ _____?
-
Nghe và lặp lại
____ ________
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ____ _______ _ ____?
-
Nghe và lặp lại
__, ____ ___, ____ ________
-
Nghe và lặp lại
____ ________
-
Dịch ngay
Ngủ
-
Dịch ngay
Nó đang ngủ
-
Dịch ngay
Hỏi: Em bé đang làm gì?
-
Dịch ngay
Trả lời: Nó đang ngủ
-
Dịch ngay
Hỏi: Có phải em bé đang đọc sách không?
-
Dịch ngay
Không, không phải, nó đang ngủ
-
Dịch ngay
Em bé đang làm gì?
Packing
-
Nói ngay
packing
-
Nói ngay
They're packing.
-
Nói ngay
Are they packing?
-
Nói ngay
Yes, they are.
-
Nói ngay
Are they cooking?
-
Nói ngay
No, they're not.
-
Nói ngay
They're packing.
-
Nói ngay
No, they're not.
-
Nghe và lặp lại
_______
-
Nghe và lặp lại
_______ _______.
-
Nghe và lặp lại
___ ____ _______?
-
Nghe và lặp lại
___, ____ ___.
-
Nghe và lặp lại
___ ____ _______?
-
Nghe và lặp lại
__, _______ ___.
-
Nghe và lặp lại
_______ _______.
-
Nghe và lặp lại
__, _______ ___.
-
Dịch ngay
đóng gói
-
Dịch ngay
Họ đang đóng gói
-
Dịch ngay
Họ đang đóng gói phải không?
-
Dịch ngay
Trả lời: Vâng, đúng vậy
-
Dịch ngay
Họ đang nấu ăn phải không?
-
Dịch ngay
Không, họ không
-
Dịch ngay
Họ đang làm gì?
-
Dịch ngay
Họ đang xem TV phải không?
Taking the rubbish out
-
Nói ngay
Taking the rubbish out
-
Nói ngay
I'm taking the rubbish out
-
Nói ngay
Sorry, I can't talk right now, I'm taking the rubbish out
-
Nói ngay
You're taking the rubbish out
-
Nói ngay
Am I watching TV now?
-
Nói ngay
No, you're not, you're taking the rubbish out
-
Nghe và lặp lại
______ ___ _______ ___
-
Nghe và lặp lại
___ ______ ___ _______ ___
-
Nghe và lặp lại
_____, _ _____ ____ _____ ___, ___ ______ ___ _______ ___
-
Nghe và lặp lại
______ ______ ___ _______ ___
-
Nghe và lặp lại
__ _ ________ __ ___?
-
Nghe và lặp lại
__, ______ ___, ______ ______ ___ _______ ___
-
Dịch ngay
Đổ rác
-
Dịch ngay
Tôi đang lấy rác ra, lặp lại, tôi đang lấy rác ra
-
Dịch ngay
Xin lỗi, bây giờ tôi không thể nói chuyện, tôi đang đổ rác
-
Dịch ngay
Tôi đang làm gì?
-
Dịch ngay
Bây giờ tôi có đang xem TV không?
-
Dịch ngay
Trả lời: Không, bạn không, bạn đang đổ rác
QUIZ
-
Nói ngay
You're reading a book
-
Nói ngay
He's washing up
-
Nói ngay
No, she's not cleaning, she's vacuuming
-
Nói ngay
They're cooking
-
Nói ngay
Yes, he's taking the rubbish out
-
Nói ngay
No, he's not watering plants, he's vacuuming
-
Nói ngay
They're packing
-
Nghe và lặp lại
______ _______ _ ____
-
Nghe và lặp lại
____ _______ __
-
Nghe và lặp lại
__, _____ ___ ________, _____ _________
-
Nghe và lặp lại
_______ _______
-
Nghe và lặp lại
___, ____ ______ ___ _______ ___
-
Nghe và lặp lại
__, ____ ___ ________ ______, ____ _________
-
Nghe và lặp lại
_______ _______
-
Dịch ngay
Kiểm tra nhanh: Tôi đang làm gì?
-
Dịch ngay
Anh ấy đang làm gì?
-
Dịch ngay
Cô ấy đang dọn dẹp phải không?
-
Dịch ngay
Họ đang ngủ hay đang nấu ăn?
-
Dịch ngay
Anh ấy đang đi đổ rác phải không?
-
Dịch ngay
Anh ta đang tưới cây phải không?
-
Dịch ngay
Họ đang làm gì?
Cụm từ chính
do household tasks
thực hiện công việc nhà
take care of chores
chăm sóc công việc vặt
help with cleaning
giúp đỡ việc dọn dẹp
Take a nap
Ngủ trưa
Play quietly
Chơi yên tĩnh
Make some noise
Gây ra một chút tiếng ồn
doing the dishes
rửa bát
cleaning the house
dọn dẹp nhà cửa
taking out the trash
đổ rác
doing housework
làm việc nhà
cleaning the kitchen
dọn dẹp bếp
washing the dishes
rửa chén
Từ vựng
Câu
What are they doing? They are cleaning the house.
Họ đang làm gì vậy? Họ đang dọn dẹp nhà cửa.
Is she cleaning? Yes, she is cleaning the kitchen.
Cô ấy có đang dọn dẹp không? Vâng, cô ấy đang dọn dẹp nhà bếp.
Is he watering plants? No, he is not watering plants right now.
Anh ấy có đang tưới cây không? Không, anh ấy không đang tưới cây ngay bây giờ.
It is important to do household tasks every week.
Việc thực hiện công việc nhà mỗi tuần là rất quan trọng.
I need to help with cleaning the living room today.
Hôm nay tôi cần giúp dọn dẹp phòng khách.
Can you take care of chores while I am at work?
Bạn có thể chăm sóc công việc vặt khi tôi đang làm việc không?
The baby is sleeping in the crib.
Em bé đang ngủ trong cũi.
What is the baby doing right now?
Em bé đang làm gì ngay bây giờ?
Is the baby awake or sleeping?
Em bé đang tỉnh hay đang ngủ?
The baby likes to take a nap in the afternoon.
Em bé thích ngủ trưa vào buổi chiều.
It is important to play quietly when the baby is sleeping.
Quan trọng là phải chơi yên tĩnh khi em bé đang ngủ.
Sometimes, the baby makes some noise while sleeping.
Đôi khi, em bé gây ra một chút tiếng ồn khi ngủ.
What are they doing? They are packing.
Họ đang làm gì? Họ đang đóng gói.
They are cooking dinner.
Họ đang nấu bữa tối.
Are they watching TV? No, they are not.
Họ có đang xem TV không? Không, họ không.
I am doing the dishes after dinner.
Tôi đang rửa bát sau bữa tối.
She is cleaning the house every Saturday.
Cô ấy dọn dẹp nhà cửa mỗi thứ Bảy.
He is taking out the trash right now.
Anh ấy đang đổ rác ngay bây giờ.
What am I doing? I am doing housework.
Tôi đang làm gì? Tôi đang làm việc nhà.
I am washing the dishes after dinner.
Tôi đang rửa chén sau bữa tối.
Am I cleaning the kitchen? No, I am taking the rubbish out.
Tôi đang dọn dẹp bếp phải không? Không, tôi đang đưa rác ra ngoài.
I need to do some housework today.
Hôm nay tôi cần làm một số việc nhà.
He is vacuuming the living room right now.
Anh ấy đang hút bụi phòng khách ngay bây giờ.
I have a lot of laundry to do this weekend.
Cuối tuần này tôi có nhiều việc giặt giũ phải làm.
Hội thoại
What are you doing this afternoon?
Chiều nay con đang làm gì?
I need to do household tasks like vacuuming and doing the dishes.
Con cần thực hiện công việc nhà như hút bụi và rửa bát đĩa.
Can you help with cleaning the bathroom as well?
Con có thể giúp dọn dẹp nhà vệ sinh luôn không?
Yes, I can take care of that after I finish my chores.
Vâng, con có thể lo việc đó sau khi hoàn thành công việc vặt.
What is the baby doing now?
Em bé đang làm gì bây giờ?
The baby is taking a nap.
Em bé đang ngủ trưa.
Should we play quietly?
Chúng ta có nên chơi yên tĩnh không?
Yes, it is important to be quiet while the baby sleeps.
Đúng vậy, quan trọng là phải yên tĩnh khi em bé ngủ.
What if the baby makes some noise?
Nếu em bé gây ra một chút tiếng ồn thì sao?
We can still play quietly and not wake the baby.
Chúng ta vẫn có thể chơi yên tĩnh và không làm em bé thức dậy.
What are they doing in the kitchen?
Họ đang làm gì trong bếp?
They are doing the dishes and cleaning the house.
Họ đang rửa bát và dọn dẹp nhà cửa.
Are they taking out the trash too?
Họ có đang đổ rác không?
No, they are not taking out the trash right now.
Không, họ không đang đổ rác ngay bây giờ.
What are you doing now?
Bây giờ bạn đang làm gì?
I am cleaning the kitchen.
Tôi đang dọn dẹp bếp.
Are you washing the dishes too?
Bạn có đang rửa chén nữa không?
No, I am doing housework, not washing the dishes.
Không, tôi đang làm việc nhà, không phải rửa chén.
Do you need help with the laundry?
Bạn có cần giúp đỡ với việc giặt giũ không?
Yes, that would be great. Thank you!
Có, điều đó sẽ rất tuyệt. Cảm ơn bạn!
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2 ⭐ Housework 🍲
Simon loves housework
Chores
I'm not cleaning, I'm cooking
Chores
Watching TV
Chores
Sleeping
Chores
Ironing
Ironing
Packing
Packing
Vacuuming
Vacuuming
Test
What do you know?