Household chores

To tidy up

A2
Đơn vị 5
5 m
Bài học 1

Các bài học

Household chores

  • Giới thiệu

    Hi, today you will learn phrases connected with household chores.

  • Nói ngay

    to wash up

  • Nói ngay

    I always wash up after meals

  • Nói ngay

    to tidy up

  • Nói ngay

    I was going to tidy up the bathroom, but I was too tired

  • Nói ngay

    to make the bed

  • Nói ngay

    I always make the bed in the morning to make the bedroom look tidy

  • Nói ngay

    to do the laundry

  • Nói ngay

    He is at university, but his mum still does his laundry!

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ __

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ ____ __ _____ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ __

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ _____ __ ____ __ ___ ________, ___ _ ___ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ ___ ___

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ ____ ___ ___ __ ___ _______ __ ____ ___ _______ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ __ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    __ __ __ __________, ___ ___ ___ _____ ____ ___ _______!

  • Dịch ngay

    rửa bát đĩa

  • Dịch ngay

    Tôi luôn rửa bát sau bữa ăn

  • Dịch ngay

    dọn dẹp

  • Dịch ngay

    Tôi định dọn dẹp phòng tắm nhưng tôi quá mệt

  • Dịch ngay

    dọn giường

  • Dịch ngay

    Tôi luôn dọn giường vào buổi sáng để phòng ngủ trông gọn gàng

  • Dịch ngay

    giặt đồ

  • Dịch ngay

    Cậu ấy đã học đại học rồi nhưng mẹ vẫn giặt đồ cho!

Cụm từ chính

to clean the house

dọn dẹp nhà cửa

to organize the closet

sắp xếp tủ quần áo

to put things away

cất đồ về đúng chỗ

Từ vựng

Từ
Bản dịch
dust
bụi
sweep
quét
mop
lau

Câu

I always wash up after meals and tidy up the kitchen.

Tôi luôn rửa chén sau bữa ăn và dọn dẹp bếp.

He is at university, but he still makes his bed every day.

Anh ấy đang học đại học, nhưng vẫn dọn giường mỗi ngày.

I was going to do the laundry, but I forgot.

Tôi định giặt đồ, nhưng tôi đã quên.

I need to clean the house this weekend.

Tôi cần dọn dẹp nhà cửa vào cuối tuần này.

It is important to organize the closet regularly.

Việc sắp xếp tủ quần áo thường xuyên là rất quan trọng.

Please put things away in their proper places.

Xin hãy cất đồ về đúng chỗ.

Hội thoại

Person A

I was planning to clean the house today. What about you?

Tôi đã dự định dọn dẹp nhà cửa hôm nay. Còn bạn thì sao?

Person B

I need to organize the closet this week.

Tôi cần sắp xếp tủ quần áo trong tuần này.

Person A

That sounds good. Do you want to tidy up together?

Nghe có vẻ hay. Bạn có muốn dọn dẹp cùng nhau không?

Person B

Yes, I can help you put things away after we finish.

Có, tôi có thể giúp bạn cất đồ về đúng chỗ sau khi chúng ta xong.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'to clean the house' có nghĩa là 'dọn dẹp nhà', tức là làm sạch trong nhà.
'to organize the closet' có thể được sử dụng trong câu, ví dụ 'I need to organize the closet regularly' có nghĩa là 'Tôi cần tổ chức tủ quần áo thường xuyên'.
'to put things away' có nghĩa là 'để đồ vật trở lại chỗ cũ', tức là đặt các vật phẩm vào nơi mà chúng nên thuộc về.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!