Các bài học
Household chores
-
Giới thiệu
Hi, today you will learn phrases connected with household chores.
-
Nói ngay
to wash up
-
Nói ngay
I always wash up after meals
-
Nói ngay
to tidy up
-
Nói ngay
I was going to tidy up the bathroom, but I was too tired
-
Nói ngay
to make the bed
-
Nói ngay
I always make the bed in the morning to make the bedroom look tidy
-
Nói ngay
to do the laundry
-
Nói ngay
He is at university, but his mum still does his laundry!
-
Nghe và lặp lại
__ ____ __
-
Nghe và lặp lại
_ ______ ____ __ _____ _____
-
Nghe và lặp lại
__ ____ __
-
Nghe và lặp lại
_ ___ _____ __ ____ __ ___ ________, ___ _ ___ ___ _____
-
Nghe và lặp lại
__ ____ ___ ___
-
Nghe và lặp lại
_ ______ ____ ___ ___ __ ___ _______ __ ____ ___ _______ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
__ __ ___ _______
-
Nghe và lặp lại
__ __ __ __________, ___ ___ ___ _____ ____ ___ _______!
-
Dịch ngay
rửa bát đĩa
-
Dịch ngay
Tôi luôn rửa bát sau bữa ăn
-
Dịch ngay
dọn dẹp
-
Dịch ngay
Tôi định dọn dẹp phòng tắm nhưng tôi quá mệt
-
Dịch ngay
dọn giường
-
Dịch ngay
Tôi luôn dọn giường vào buổi sáng để phòng ngủ trông gọn gàng
-
Dịch ngay
giặt đồ
-
Dịch ngay
Cậu ấy đã học đại học rồi nhưng mẹ vẫn giặt đồ cho!
Cụm từ chính
to clean the house
dọn dẹp nhà cửa
to organize the closet
sắp xếp tủ quần áo
to put things away
cất đồ về đúng chỗ
Từ vựng
Câu
I always wash up after meals and tidy up the kitchen.
Tôi luôn rửa chén sau bữa ăn và dọn dẹp bếp.
He is at university, but he still makes his bed every day.
Anh ấy đang học đại học, nhưng vẫn dọn giường mỗi ngày.
I was going to do the laundry, but I forgot.
Tôi định giặt đồ, nhưng tôi đã quên.
I need to clean the house this weekend.
Tôi cần dọn dẹp nhà cửa vào cuối tuần này.
It is important to organize the closet regularly.
Việc sắp xếp tủ quần áo thường xuyên là rất quan trọng.
Please put things away in their proper places.
Xin hãy cất đồ về đúng chỗ.
Hội thoại
I was planning to clean the house today. What about you?
Tôi đã dự định dọn dẹp nhà cửa hôm nay. Còn bạn thì sao?
I need to organize the closet this week.
Tôi cần sắp xếp tủ quần áo trong tuần này.
That sounds good. Do you want to tidy up together?
Nghe có vẻ hay. Bạn có muốn dọn dẹp cùng nhau không?
Yes, I can help you put things away after we finish.
Có, tôi có thể giúp bạn cất đồ về đúng chỗ sau khi chúng ta xong.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.