Các bài học
What did the doctor say?
-
Nói ngay
I rang her two days ago
-
Nói ngay
She caught a cold
-
Nói ngay
I contacted a doctor
-
Nói ngay
He asked if she had a temperature
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ___ ___ ____ ___
-
Nghe và lặp lại
___ ______ _ ____
-
Nghe và lặp lại
_ _________ _ ______
-
Nghe và lặp lại
__ _____ __ ___ ___ _ ___________
-
Dịch ngay
Bạn đã gọi mẹ khi nào? Trả lời
-
Dịch ngay
Bà ấy đã nói gì với bạn? Trả lời
-
Dịch ngay
Bạn đã giúp bà ấy như thế nào? Trả lời
-
Dịch ngay
Bác sĩ đã nói gì? Trả lời
Cụm từ chính
call someone on the phone
gọi điện cho ai đó
talk about something important
nói về điều gì đó quan trọng
give advice to someone
cho ai đó lời khuyên
Từ vựng
Câu
I rang my mother yesterday to check on her health.
Tôi đã gọi cho mẹ tôi hôm qua để kiểm tra sức khỏe của bà.
She told me that she is feeling much better now.
Bà ấy nói với tôi rằng bà ấy cảm thấy khỏe hơn nhiều bây giờ.
I helped her by making her some soup and giving her some medicine.
Tôi đã giúp bà ấy bằng cách nấu cho bà ấy một ít súp và đưa cho bà ấy một số thuốc.
I need to call my friend on the phone to discuss an important matter.
Tôi cần gọi điện cho bạn tôi để thảo luận về một vấn đề quan trọng.
During our conversation, I gave her some advice about her work situation.
Trong cuộc trò chuyện của chúng tôi, tôi đã cho bà ấy một số lời khuyên về tình hình công việc của bà ấy.
I received a message from my sister asking for help with her project.
Tôi đã nhận được một tin nhắn từ chị gái tôi yêu cầu giúp đỡ với dự án của cô ấy.
Hội thoại
Hello, I need to call my mother to check how she is doing.
Xin chào, tôi cần gọi cho mẹ tôi để kiểm tra xem bà ấy thế nào.
Sure, take your time. It is important to talk about family matters.
Chắc chắn rồi, bạn cứ từ từ. Nói về chuyện gia đình là điều quan trọng.
Thank you. I want to give her some advice about her health.
Cảm ơn bạn. Tôi muốn cho bà ấy một số lời khuyên về sức khỏe của bà.
That sounds good. I hope she feels better soon.
Nghe có vẻ tốt. Tôi hy vọng bà ấy sẽ cảm thấy khỏe hơn sớm.
I will send her a message after our call.
Tôi sẽ gửi cho bà ấy một tin nhắn sau khi chúng tôi gọi.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.