Các bài học

Ironing

  • Nói ngay

    Ironing

  • Nói ngay

    You're ironing

  • Nghe và lặp lại

    _______

  • Nghe và lặp lại

    ______ _______

  • Dịch ngay

    Ủi đồ

  • Dịch ngay

    Tôi đang làm gì?

Cụm từ chính

pressing clothes

ủi quần áo

steam iron

bàn ủi hơi nước

wrinkle-free

không nhăn

Từ vựng

Từ
Bản dịch
clothes
quần áo
fabric
vải
heat
nhiệt

Câu

I am ironing my clothes today.

Hôm nay tôi đang ủi quần áo của mình.

What am I doing with this fabric?

Tôi đang làm gì với mảnh vải này?

Ironing helps make clothes look nice.

Ủi giúp quần áo trông đẹp hơn.

I use a steam iron to press my clothes.

Tôi sử dụng bàn ủi hơi nước để ủi quần áo.

I want my shirts to be wrinkle-free.

Tôi muốn áo sơ mi của mình không bị nhăn.

This fabric is easy to iron because it does not wrinkle.

Mảnh vải này dễ ủi vì nó không bị nhăn.

Hội thoại

Customer

Can you help me with ironing these clothes?

Bạn có thể giúp tôi ủi những bộ quần áo này không?

Assistant

Sure! Do you have a steam iron?

Chắc chắn rồi! Bạn có bàn ủi hơi nước không?

Customer

Yes, I do. I want them to be wrinkle-free.

Có, tôi có. Tôi muốn chúng không bị nhăn.

Assistant

Great! Let me show you how to use it.

Tuyệt! Để tôi chỉ bạn cách sử dụng nó.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Pressing clothes' có nghĩa là ủi quần áo, tức là làm phẳng chúng bằng bàn là.
'Steam iron' là bàn là hơi nước, sử dụng hơi nước để loại bỏ nếp nhăn trên vải.
'Wrinkle-free' có nghĩa là chất liệu không bị nhăn và trông mịn màng.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!