Các bài học

Watching TV

  • Nói ngay

    Watching TV

  • Nói ngay

    He's watching TV

  • Nói ngay

    Is he watching TV?

  • Nói ngay

    Yes, he's watching TV

  • Nói ngay

    What's he doing?

  • Nói ngay

    He's watching TV

  • Nói ngay

    Is he cleaning now?

  • Nói ngay

    No, he's not cleaning now, he's watching TV

  • Nghe và lặp lại

    ________ __

  • Nghe và lặp lại

    ____ ________ __

  • Nghe và lặp lại

    __ __ ________ __?

  • Nghe và lặp lại

    ___, ____ ________ __

  • Nghe và lặp lại

    ______ __ _____?

  • Nghe và lặp lại

    ____ ________ __

  • Nghe và lặp lại

    __ __ ________ ___?

  • Nghe và lặp lại

    __, ____ ___ ________ ___, ____ ________ __

  • Dịch ngay

    Xem TV

  • Dịch ngay

    Anh ấy đang xem TV

  • Dịch ngay

    Hỏi: Anh ấy có đang xem TV không?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Có, anh ấy đang xem TV

  • Dịch ngay

    Hỏi: Anh ấy đang làm gì?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Anh ấy đang xem TV

  • Dịch ngay

    Bây giờ anh ấy đang dọn dẹp phải không?

  • Dịch ngay

    Không, bây giờ anh ấy không dọn dẹp, anh ấy đang xem TV

Reading

  • Nói ngay

    Reading

  • Nói ngay

    He's reading a book now

  • Nói ngay

    He's not watching TV, he's reading a book now

  • Nói ngay

    Is he reading a book now?

  • Nói ngay

    Yes, he is

  • Nói ngay

    What's he doing now?

  • Nói ngay

    He's reading a book now

  • Nói ngay

    Is he cooking now?

  • Nói ngay

    No, he's not, he's reading a book

  • Nghe và lặp lại

    _______

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ _ ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ ________ __, ____ _______ _ ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    __ __ _______ _ ____ ___?

  • Nghe và lặp lại

    ___, __ __

  • Nghe và lặp lại

    ______ __ _____ ___?

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ _ ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    __ __ _______ ___?

  • Nghe và lặp lại

    __, ____ ___, ____ _______ _ ____

  • Dịch ngay

    Đọc

  • Dịch ngay

    Bây giờ anh ấy đang đọc sách

  • Dịch ngay

    Bây giờ anh ấy không xem TV, anh ấy đang đọc sách

  • Dịch ngay

    Hỏi: Bây giờ anh ấy có đang đọc sách không?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Vâng, đúng vậy

  • Dịch ngay

    Hỏi: Bây giờ anh ấy đang làm gì?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Bây giờ anh ấy đang đọc sách

  • Dịch ngay

    Hỏi: Bây giờ anh ấy đang nấu ăn phải không?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Không, anh ấy không, anh ấy đang đọc sách

Watering plants

  • Nói ngay

    Watering plants

  • Nói ngay

    They're watering plants

  • Nói ngay

    What are they doing?

  • Nói ngay

    They're watering plants

  • Nói ngay

    Are they cleaning now?

  • Nói ngay

    No, they're not, they're watering plants

  • Nói ngay

    They're watering plants

  • Nghe và lặp lại

    ________ ______

  • Nghe và lặp lại

    _______ ________ ______

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ ____ _____?

  • Nghe và lặp lại

    _______ ________ ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ ________ ___?

  • Nghe và lặp lại

    __, _______ ___, _______ ________ ______

  • Nghe và lặp lại

    _______ ________ ______

  • Dịch ngay

    Tưới cây

  • Dịch ngay

    Họ đang tưới cây

  • Dịch ngay

    Hỏi: Họ đang làm gì?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Họ đang tưới cây

  • Dịch ngay

    Hỏi: Bây giờ họ có đang dọn dẹp không?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Không, họ không, họ đang tưới cây

  • Dịch ngay

    Họ đang làm gì?

Cụm từ chính

doing the dishes

rửa chén bát

sweeping the floor

quét nhà

taking out the trash

đem rác ra ngoài

doing household tasks

thực hiện các công việc nhà

taking out the trash

đem rác ra ngoài

vacuuming the floor

hút bụi sàn nhà

doing household tasks

thực hiện các công việc nhà

taking out the trash

đem rác ra ngoài

cleaning the kitchen

dọn dẹp bếp

Từ vựng

Từ
Bản dịch
cleaning
dọn dẹp
laundry
giặt giũ
household
hộ gia đình
dust
bụi
sweep
quét
laundry
giặt đồ
chores
công việc nhà
laundry
giặt giũ
vacuum
hút bụi

Câu

What are they doing? They are watering plants.

Họ đang làm gì? Họ đang tưới cây.

Are they cleaning now? No, they're not, they're watering plants.

Họ có đang dọn dẹp không? Không, họ không, họ đang tưới cây.

They're watering plants. What are they doing?

Họ đang tưới cây. Họ đang làm gì?

She is doing the dishes after dinner.

Cô ấy đang rửa chén bát sau bữa tối.

He is sweeping the floor in the living room.

Anh ấy đang quét nhà trong phòng khách.

They are taking out the trash every evening.

Họ đang đem rác ra ngoài mỗi buổi tối.

Is he cleaning now?

Anh ấy có đang dọn dẹp không?

No, he's not cleaning now, he's watching TV.

Không, anh ấy không đang dọn dẹp, anh ấy đang xem TV.

What's he doing?

Anh ấy đang làm gì?

He is doing household tasks every Saturday.

Anh ấy thực hiện các công việc nhà vào mỗi thứ Bảy.

She is taking out the trash right now.

Cô ấy đang đem rác ra ngoài ngay bây giờ.

They are vacuuming the floor this afternoon.

Họ đang hút bụi sàn nhà vào chiều nay.

He is doing household tasks.

Anh ấy đang thực hiện các công việc nhà.

Is he cooking now?

Anh ấy có đang nấu ăn không?

No, he is not, he is doing chores.

Không, anh ấy không, anh ấy đang làm công việc nhà.

He is taking out the trash now.

Bây giờ anh ấy đang đem rác ra ngoài.

She is cleaning the kitchen today.

Hôm nay cô ấy đang dọn dẹp bếp.

They are doing household tasks together.

Họ đang thực hiện các công việc nhà cùng nhau.

Hội thoại

Customer

Are they cleaning now?

Họ có đang dọn dẹp không?

Worker

No, they're not. They are doing the dishes.

Không, họ không. Họ đang rửa chén bát.

Customer

What are they doing in the kitchen?

Họ đang làm gì trong bếp?

Worker

They are sweeping the floor and taking out the trash.

Họ đang quét nhà và đem rác ra ngoài.

Child

What is he doing now?

Anh ấy đang làm gì bây giờ?

Parent

He is doing household tasks.

Anh ấy đang thực hiện các công việc nhà.

Child

Is he cleaning the house?

Anh ấy có đang dọn dẹp nhà không?

Parent

No, he is taking out the trash.

Không, anh ấy đang đem rác ra ngoài.

Child

Can I help him?

Con có thể giúp anh ấy không?

Parent

Yes, you can help him vacuum the floor.

Có, con có thể giúp anh ấy hút bụi sàn nhà.

Person A

What is he doing now?

Anh ấy đang làm gì bây giờ?

Person B

He is taking out the trash.

Anh ấy đang đem rác ra ngoài.

Person A

Is he cleaning the kitchen too?

Anh ấy có đang dọn dẹp bếp không?

Person B

No, he is not, he is doing household tasks.

Không, anh ấy không, anh ấy đang làm các công việc nhà.

Person A

They are doing chores together.

Họ đang làm công việc nhà cùng nhau.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Doing the dishes' có nghĩa là 'rửa bát'.
'Sweeping the floor' có nghĩa là 'quét sàn'.
'Taking out the trash' có nghĩa là 'đưa rác ra ngoài'.
'Doing household tasks' có nghĩa là thực hiện các công việc nhà.
'Taking out the trash' có nghĩa là mang rác ra ngoài.
'Vacuuming the floor' có nghĩa là hút bụi sàn nhà.
'Doing household tasks' có nghĩa là thực hiện các nhiệm vụ khác nhau trong nhà.
'Chores' là những công việc hàng ngày, chẳng hạn như dọn dẹp hay giặt giũ.
'Taking out the trash' có nghĩa là mang rác ra ngoài, trong khi 'cleaning the kitchen' có nghĩa là dọn dẹp bếp.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!