Các bài học
has
-
Nói ngay
has
-
Nói ngay
She has a driver's licence
-
Nghe và lặp lại
___
-
Nghe và lặp lại
___ ___ _ ________ _______
-
Dịch ngay
có
-
Dịch ngay
Cô ấy có bằng lái xe
don't have
-
Nói ngay
don't have
-
Nói ngay
I don't have a villa
-
Nghe và lặp lại
_____ ____
-
Nghe và lặp lại
_ _____ ____ _ _____
-
Dịch ngay
không có
-
Dịch ngay
Tôi không có biệt thự
doesn't have
-
Nói ngay
doesn't have
-
Nói ngay
He doesn't have a credit card
-
Nghe và lặp lại
_______ ____
-
Nghe và lặp lại
__ _______ ____ _ ______ ____
-
Dịch ngay
không có
-
Dịch ngay
Anh ấy không có thẻ tín dụng
Cụm từ chính
not available
không có sẵn
missing something
thiếu điều gì đó
lack of resources
thiếu tài nguyên
does not own
không sở hữu
is missing
đang thiếu
lacks something
thiếu cái gì đó
owns a car
sở hữu một chiếc xe hơi
possesses a pet
có một thú cưng
holds a job
có một công việc
Từ vựng
Câu
I don't have the money to buy a car.
Tôi không có tiền để mua một chiếc xe hơi.
She doesn't have any pets.
Cô ấy không có thú cưng nào.
They don't have enough time to finish the project.
Họ không có đủ thời gian để hoàn thành dự án.
This product is currently not available.
Sản phẩm này hiện tại không có sẵn.
I feel like I am missing something important.
Tôi cảm thấy như tôi đang thiếu điều gì đó quan trọng.
There is a lack of resources for the project.
Có sự thiếu hụt tài nguyên cho dự án.
He does not own any books.
Anh ấy không sở hữu bất kỳ cuốn sách nào.
She does not have a smartphone.
Cô ấy không có điện thoại thông minh.
They do not have any food.
Họ không có bất kỳ thức ăn nào.
He lacks money to buy the item.
Anh ấy thiếu tiền để mua món hàng.
My wallet is missing some cash.
Ví của tôi đang thiếu một ít tiền mặt.
She does not own a car.
Cô ấy không sở hữu xe hơi.
She has a driver's licence.
Cô ấy có giấy phép lái xe.
He owns a car and drives to work every day.
Anh ấy sở hữu một chiếc xe hơi và lái xe đến nơi làm việc mỗi ngày.
They possess a pet that loves to play.
Họ có một thú cưng thích chơi đùa.
She holds a job at a local store.
Cô ấy có một công việc tại một cửa hàng địa phương.
Hội thoại
Hello, I want to buy a new phone, but the model is not available.
Xin chào, tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới, nhưng mẫu này không có sẵn.
I am sorry, we do not have that item in stock.
Xin lỗi, chúng tôi không có mặt hàng đó trong kho.
Do you know when it will be available again?
Bạn có biết khi nào nó sẽ có sẵn trở lại không?
Unfortunately, there is a lack of resources to restock it.
Thật không may, có sự thiếu hụt tài nguyên để nhập lại hàng.
I feel like I am missing something important in my choice.
Tôi cảm thấy như tôi đang thiếu điều gì đó quan trọng trong sự lựa chọn của mình.
You should consider other options that we have.
Bạn nên xem xét các lựa chọn khác mà chúng tôi có.
I do not own a credit card. Can I pay in cash?
Tôi không sở hữu thẻ tín dụng. Tôi có thể thanh toán bằng tiền mặt không?
We accept cash payments. How much do you need to pay?
Chúng tôi chấp nhận thanh toán bằng tiền mặt. Bạn cần thanh toán bao nhiêu?
I need to pay for two items.
Tôi cần thanh toán cho hai món hàng.
Do you have enough money?
Bạn có đủ tiền không?
Yes, I have enough cash.
Có, tôi có đủ tiền mặt.
Excuse me, do you own a car?
Xin lỗi, bạn có sở hữu một chiếc xe hơi không?
Yes, I own a car. It is very useful.
Có, tôi sở hữu một chiếc xe hơi. Nó rất hữu ích.
Do you possess a pet as well?
Bạn có một thú cưng không?
Yes, I possess a dog that I love.
Có, tôi có một con chó mà tôi yêu.
What job do you hold?
Bạn đang làm công việc gì?
I hold a job at a cafe downtown.
Tôi có một công việc tại một quán cà phê ở trung tâm thành phố.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Useful phrases 📕
Everyday objects
Everyday objects
a wallet
a wallet
a driver's licence
a driver's licence
keys
keys
glasses
glasses
has
has
Test
Everyday objects