Các bài học
I live on 70 Warszawska Street
-
Nói ngay
Address
-
Nói ngay
My address is sixty four Highland Street
-
Nói ngay
What's your address?
-
Nói ngay
Where do you live?
-
Nói ngay
I live on seventy Warshawska Street
-
Nói ngay
His address is fourty eight Cherry Road
-
Nghe và lặp lại
_______
-
Nghe và lặp lại
__ _______ __ _____ ____ ________ ______
-
Nghe và lặp lại
______ ____ _______?
-
Nghe và lặp lại
_____ __ ___ ____?
-
Nghe và lặp lại
_ ____ __ _______ __________ ______
-
Nghe và lặp lại
___ _______ __ ______ _____ ______ ____
-
Dịch ngay
Địa chỉ
-
Dịch ngay
Địa chỉ của tôi là 64 Highland Street
-
Dịch ngay
Hỏi: Địa chỉ của bạn là gì?
-
Dịch ngay
Hỏi: Bạn sống ở đâu?
-
Dịch ngay
Trả lời: Tôi sống ở 70 Warshawska Street
-
Dịch ngay
Địa chỉ của anh ấy là 48 Cherry Road
Cụm từ chính
home location
địa điểm nhà
live near
sống gần
postal code
mã bưu điện
Từ vựng
Câu
What is your home location?
Địa điểm nhà của bạn là gì?
I live near the park.
Tôi sống gần công viên.
Can you tell me your postal code?
Bạn có thể cho tôi biết mã bưu điện của bạn không?
My home location is in a quiet neighborhood.
Địa điểm nhà của tôi ở một khu phố yên tĩnh.
There is a street market near my house.
Có một chợ đường phố gần nhà tôi.
The postal code for my city is very important.
Mã bưu điện cho thành phố của tôi rất quan trọng.
Hội thoại
What is your home location?
Địa điểm nhà của bạn là gì?
I live on 70 Warshawska Street.
Tôi sống trên đường Warshawska 70.
Do you live near the city center?
Bạn có sống gần trung tâm thành phố không?
Yes, I live near the park.
Vâng, tôi sống gần công viên.
What is your postal code?
Mã bưu điện của bạn là gì?
My postal code is 00-001.
Mã bưu điện của tôi là 00-001.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Address 🏠
What's your last name?
Personal info
I live on 70 Warszawska Street
What's your address?
Could you give me your phone number?
Give me a call!
Excited, worried & disappointed
Feelings
hungry
hungry
tired
tired
worried
worried