Các bài học
hungry
-
Nói ngay
hungry
-
Nói ngay
I'm hungry
-
Nghe và lặp lại
______
-
Nghe và lặp lại
___ ______
-
Dịch ngay
đói bụng
-
Dịch ngay
Tôi đói bụng
thirsty
-
Nói ngay
thirsty
-
Nói ngay
I'm thirsty
-
Nghe và lặp lại
_______
-
Nghe và lặp lại
___ _______
-
Dịch ngay
Khát nước
-
Dịch ngay
Tôi khát nước
Cụm từ chính
feel like drinking
muốn uống
need some water
cần một ít nước
want a beverage
muốn một đồ uống
feel like eating
muốn ăn
grab a bite
ăn một miếng
snack time
thời gian ăn nhẹ
Từ vựng
Câu
I need a drink because I am thirsty.
Tôi cần một đồ uống vì tôi khát.
When I am thirsty, I drink water.
Khi tôi khát, tôi uống nước.
Sometimes I feel thirsty in the afternoon.
Thỉnh thoảng tôi cảm thấy khát vào buổi chiều.
I feel like drinking something cold.
Tôi muốn uống một cái gì đó lạnh.
I need some water after my walk.
Tôi cần một ít nước sau khi đi bộ.
Do you want a beverage with your meal?
Bạn có muốn một đồ uống với bữa ăn của bạn không?
I need something to eat because I am hungry.
Tôi cần một cái gì đó để ăn vì tôi đói.
Can we eat now? I am hungry.
Chúng ta có thể ăn ngay bây giờ không? Tôi đói.
When I am hungry, I like to eat snacks.
Khi tôi đói, tôi thích ăn đồ ăn nhẹ.
It is snack time, let's grab a bite.
Đến giờ ăn nhẹ rồi, hãy ăn một miếng đi.
I feel like eating something delicious.
Tôi muốn ăn một cái gì đó ngon.
After school, I often have a meal with friends.
Sau giờ học, tôi thường có bữa ăn với bạn bè.
Hội thoại
I am thirsty. Can I have some water?
Tôi khát. Tôi có thể có một ít nước không?
Of course! Would you like anything else to drink?
Tất nhiên! Bạn có muốn gì khác để uống không?
Yes, I feel like drinking some juice too.
Vâng, tôi cũng muốn uống một ít nước trái cây.
We have orange and apple juice. Which one do you want?
Chúng tôi có nước trái cây cam và táo. Bạn muốn loại nào?
I will have the orange juice, please.
Tôi sẽ lấy nước trái cây cam, làm ơn.
I am hungry. Can I see the menu, please?
Tôi đói. Tôi có thể xem thực đơn được không?
Of course. Here is the menu. What do you feel like eating?
Tất nhiên. Đây là thực đơn. Bạn muốn ăn gì?
I would like to grab a bite. What do you recommend?
Tôi muốn ăn một miếng. Bạn có gợi ý gì không?
Our sandwiches are very popular. It is snack time, so they are perfect.
Bánh sandwich của chúng tôi rất phổ biến. Đến giờ ăn nhẹ rồi, nên chúng rất hoàn hảo.
Great! I will have a sandwich and a drink.
Tuyệt! Tôi sẽ gọi một cái sandwich và một đồ uống.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.