Các bài học
worried
-
Nói ngay
worried
-
Nói ngay
I'm worried
-
Nghe và lặp lại
_______
-
Nghe và lặp lại
___ _______
-
Dịch ngay
lo lắng
-
Dịch ngay
Tôi cảm thấy lo lắng
disappointed
-
Nói ngay
disappointed
-
Nói ngay
I'm disappointed
-
Nghe và lặp lại
____________
-
Nghe và lặp lại
___ ____________
-
Dịch ngay
thất vọng
-
Dịch ngay
Tôi cảm thấy thất vọng
Cụm từ chính
feeling anxious
cảm thấy lo lắng
having concerns
có những mối quan tâm
being uneasy
cảm thấy không thoải mái
feeling let down
cảm thấy bị thất vọng
not what I expected
không như tôi mong đợi
having high hopes
có nhiều hy vọng
Từ vựng
Câu
Many people feel worried about their future.
Nhiều người cảm thấy lo lắng về tương lai của họ.
It is normal to be worried sometimes.
Đôi khi cảm thấy lo lắng là điều bình thường.
I am worried about my exam next week.
Tôi lo lắng về kỳ thi của mình vào tuần tới.
She is feeling anxious about the job interview.
Cô ấy cảm thấy lo lắng về buổi phỏng vấn xin việc.
They are having concerns over the ongoing situation.
Họ có những mối quan tâm về tình hình hiện tại.
He is being uneasy about his health.
Anh ấy cảm thấy không thoải mái về sức khỏe của mình.
I am disappointed with the movie.
Tôi thất vọng về bộ phim.
She feels disappointed about the game.
Cô ấy cảm thấy thất vọng về trò chơi.
They were disappointed with the results.
Họ thất vọng về kết quả.
I am feeling let down after the event.
Tôi cảm thấy bị thất vọng sau sự kiện.
This is not what I expected from the experience.
Đây không phải là điều tôi mong đợi từ trải nghiệm.
I had high hopes for the concert.
Tôi đã có nhiều hy vọng cho buổi hòa nhạc.
Hội thoại
Why do you look so worried?
Tại sao bạn trông lo lắng như vậy?
I am feeling anxious about my presentation tomorrow.
Tôi cảm thấy lo lắng về buổi thuyết trình của mình vào ngày mai.
You should practice more. It will help with your nerves.
Bạn nên luyện tập nhiều hơn. Điều đó sẽ giúp bạn giảm bớt lo lắng.
I know, but I still have some fears about it.
Tôi biết, nhưng tôi vẫn còn một số nỗi sợ về điều đó.
I am disappointed with my meal.
Tôi thất vọng về bữa ăn của mình.
I am sorry to hear that. What is the problem?
Tôi rất tiếc khi nghe điều đó. Có vấn đề gì vậy?
It is not what I expected at all.
Nó không như tôi mong đợi chút nào.
Would you like to choose something else?
Bạn có muốn chọn món khác không?
Yes, I had high hopes for this dish.
Vâng, tôi đã có nhiều hy vọng cho món ăn này.
Let me recommend another option for you.
Để tôi gợi ý một lựa chọn khác cho bạn.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.