Các bài học
What's your last name?
-
Nói ngay
A name
-
Nói ngay
My name is Simon
-
Nói ngay
What's your first name?
-
Nói ngay
Surname
-
Nói ngay
What's your surname?
-
Nói ngay
Surname or last name
-
Nói ngay
His first name is John and his surname is Smith
-
Nói ngay
His name is John
-
Nói ngay
His surname is Smith
-
Nghe và lặp lại
_ ____
-
Nghe và lặp lại
__ ____ __ _____
-
Nghe và lặp lại
______ ____ _____ ____?
-
Nghe và lặp lại
_______
-
Nghe và lặp lại
______ ____ _______?
-
Nghe và lặp lại
_______ __ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
___ _____ ____ __ ____ ___ ___ _______ __ _____
-
Nghe và lặp lại
___ ____ __ ____
-
Nghe và lặp lại
___ _______ __ _____
-
Dịch ngay
Khi chúng ta giới thiệu bản thân, chúng ta bắt đầu với tên
-
Dịch ngay
Tên tôi là Simon
-
Dịch ngay
Hỏi: Tên của bạn là gì?
-
Dịch ngay
Tên tôi là Simon và họ của tôi là Brown. Họ
-
Dịch ngay
Hỏi: Họ của bạn là gì?
-
Dịch ngay
Họ hoặc tên họ
-
Dịch ngay
Tên anh ấy là John và họ của anh ấy là Smith
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Tên anh ấy là gì?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Họ của anh ấy là gì?
I'm a Brit!
-
Nói ngay
She's fifty years old
-
Nói ngay
How old is she?
-
Nói ngay
She's fifty
-
Nói ngay
What's her age?
-
Nói ngay
She's fifty
-
Nói ngay
She's English
-
Nói ngay
Nationality
-
Nói ngay
What's her nationality?
-
Nói ngay
She's English
-
Nghe và lặp lại
_____ _____ _____ ___
-
Nghe và lặp lại
___ ___ __ ___?
-
Nghe và lặp lại
_____ _____
-
Nghe và lặp lại
______ ___ ___?
-
Nghe và lặp lại
_____ _____
-
Nghe và lặp lại
_____ _______
-
Nghe và lặp lại
___________
-
Nghe và lặp lại
______ ___ ___________?
-
Nghe và lặp lại
_____ _______
-
Dịch ngay
Cô ấy 50 tuổi
-
Dịch ngay
Hỏi: Cô ấy bao nhiêu tuổi?
-
Dịch ngay
Trả lời: Cô ấy 50 tuổi
-
Dịch ngay
Hỏi: Cô ấy bao nhiêu tuổi?
-
Dịch ngay
Trả lời: Cô ấy 50 tuổi
-
Dịch ngay
Cô ấy 50 tuổi và là người Anh
-
Dịch ngay
Quốc tịch
-
Dịch ngay
Hỏi: Quốc tịch của cô ấy là gì?
-
Dịch ngay
Trả lời: Cô ấy là người Anh
Cụm từ chính
What is her age?
Tuổi của cô ấy là gì?
She is from England.
Cô ấy đến từ nước Anh.
How old are you?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Give your name
Cho biết tên của bạn
Family name
Họ
Full name
Họ và tên
Từ vựng
Câu
How old is she?
Cô ấy bao nhiêu tuổi?
What's her age?
Tuổi cô ấy là gì?
She's English.
Cô ấy là người Anh.
What is her age?
Tuổi của cô ấy là gì?
She is from England.
Cô ấy đến từ nước Anh.
How old are you?
Bạn bao nhiêu tuổi?
What is your full name?
Tên đầy đủ của bạn là gì?
Please tell me your surname.
Xin vui lòng cho tôi biết họ của bạn.
His full name is John Smith.
Tên đầy đủ của anh ấy là John Smith.
I would like to give my name.
Tôi muốn cho biết tên của mình.
My family name is Johnson.
Họ của tôi là Johnson.
Can you tell me your identity?
Bạn có thể cho tôi biết danh tính của bạn không?
Hội thoại
How old is she?
Cô ấy bao nhiêu tuổi?
She is fifty years old.
Cô ấy năm mươi tuổi.
What is her nationality?
Quốc tịch của cô ấy là gì?
She is from England.
Cô ấy đến từ nước Anh.
How old are you?
Bạn bao nhiêu tuổi?
I am twenty years old.
Tôi hai mươi tuổi.
Hello! What is your full name?
Xin chào! Tên đầy đủ của bạn là gì?
My name is Anna and my surname is Nowak.
Tên tôi là Anna và họ tôi là Nowak.
Can you please tell me your family name?
Bạn có thể cho tôi biết họ của bạn không?
Sure! My family name is Nowak.
Chắc chắn rồi! Họ của tôi là Nowak.
Thank you! I would like to give my name now.
Cảm ơn bạn! Bây giờ tôi muốn cho biết tên của mình.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.