Các bài học
Could you give me your phone number?
-
Nói ngay
Phone number
-
Nói ngay
My phone number is 555 102 993
-
Nói ngay
What's your phone number?
-
Nói ngay
My phone number is 602 442 555
-
Nói ngay
What's her phone number?
-
Nói ngay
Could you give me your phone number?
-
Nghe và lặp lại
_____ ______
-
Nghe và lặp lại
__ _____ ______ __ ___ ___ ___
-
Nghe và lặp lại
______ ____ _____ ______?
-
Nghe và lặp lại
__ _____ ______ __ ___ ___ ___
-
Nghe và lặp lại
______ ___ _____ ______?
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ ____ __ ____ _____ ______?
-
Dịch ngay
Số điện thoại
-
Dịch ngay
Số điện thoại của tôi là 555 102 993
-
Dịch ngay
Hỏi: Số điện thoại của bạn là gì?
-
Dịch ngay
Trả lời: Số điện thoại của tôi là 602 442 555
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Số điện thoại của cô ấy là gì?
-
Dịch ngay
Hỏi: Bạn có thể cho tôi số điện thoại của bạn không?
Greetings
-
Nói ngay
No, this woman isn't all right
-
Nói ngay
No, I'm not feeling well today
-
Nói ngay
Yes, I sometimes make small talk
-
Nói ngay
Yes, she is better today
-
Nói ngay
Yes, the kids are ok
-
Nghe và lặp lại
__, ____ _____ _____ ___ _____
-
Nghe và lặp lại
__, ___ ___ _______ ____ _____
-
Nghe và lặp lại
___, _ _________ ____ _____ ____
-
Nghe và lặp lại
___, ___ __ ______ _____
-
Nghe và lặp lại
___, ___ ____ ___ __
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Người phụ nữ này ổn chứ?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Hôm nay bạn có cảm thấy khỏe không?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Bạn có bao giờ nói chuyện phiếm không?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Hôm nay cô ấy khoẻ hơn chưa?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Bọn trẻ có ổn không?
Hungry
-
Nói ngay
hungry
-
Nói ngay
When you don’t eat, you feel hungry
-
Nói ngay
thirsty
-
Nói ngay
When you don’t drink, you feel thirsty
-
Nói ngay
tired
-
Nói ngay
When you run a marathon, you feel tired
-
Nghe và lặp lại
______
-
Nghe và lặp lại
____ ___ _____ ___, ___ ____ ______
-
Nghe và lặp lại
_______
-
Nghe và lặp lại
____ ___ _____ _____, ___ ____ _______
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Nghe và lặp lại
____ ___ ___ _ ________, ___ ____ _____
-
Dịch ngay
Đói bụng
-
Dịch ngay
Khi bạn chưa ăn, bạn cảm thấy đói bụng
-
Dịch ngay
Khát nước
-
Dịch ngay
Khi bạn chưa uống nước, bạn cảm thấy khát nước
-
Dịch ngay
Mệt mỏi
-
Dịch ngay
Khi chạy marathon, bạn cảm thấy mệt
Cụm từ chính
share contact details
chia sẻ thông tin liên hệ
provide a number
cung cấp một số
reach out to someone
liên lạc với ai đó
want to eat
muốn ăn
need a drink
cần một ly nước
feeling sleepy
cảm thấy buồn ngủ
check on someone
kiểm tra ai đó
ask how someone is
hỏi thăm ai đó
say hello to someone
chào ai đó
Từ vựng
Câu
Could you give me your phone number?
Bạn có thể cho tôi số điện thoại của bạn không?
What's her phone number?
Số điện thoại của cô ấy là gì?
My phone number is 602 442 555.
Số điện thoại của tôi là 602 442 555.
I would like to share contact details with you.
Tôi muốn chia sẻ thông tin liên hệ với bạn.
Please provide a number for the meeting.
Xin vui lòng cung cấp một số cho cuộc họp.
It is easy to reach out to someone through a message.
Thật dễ dàng để liên lạc với ai đó qua một tin nhắn.
When you feel tired, it is important to rest.
Khi bạn cảm thấy mệt mỏi, việc nghỉ ngơi là rất quan trọng.
You should drink water when you feel thirsty.
Bạn nên uống nước khi bạn cảm thấy khát.
Eating food can help you when you are hungry.
Ăn uống có thể giúp bạn khi bạn đói.
Sometimes, I want to eat something sweet.
Đôi khi, tôi muốn ăn một cái gì đó ngọt.
After playing outside, I often need a drink.
Sau khi chơi bên ngoài, tôi thường cần một ly nước.
If I do not sleep enough, I am feeling sleepy all day.
Nếu tôi không ngủ đủ giấc, tôi cảm thấy buồn ngủ cả ngày.
Is this woman alright?
Người phụ nữ này có ổn không?
Are you feeling well today?
Hôm nay bạn có cảm thấy khỏe không?
Are the kids ok?
Bọn trẻ có ổn không?
It is polite to check on someone when they seem unwell.
Thật lịch sự khi kiểm tra ai đó khi họ có vẻ không khỏe.
You can ask how someone is to start a friendly conversation.
Bạn có thể hỏi thăm ai đó để bắt đầu một cuộc trò chuyện thân thiện.
Remember to say hello to someone when you see them.
Nhớ chào ai đó khi bạn gặp họ.
Hội thoại
Could you give me your phone number?
Bạn có thể cho tôi số điện thoại của bạn không?
My phone number is 555 102 993.
Số điện thoại của tôi là 555 102 993.
I would like to share contact details for my friend.
Tôi muốn chia sẻ thông tin liên hệ cho bạn của tôi.
Sure, please provide a number.
Chắc chắn, xin vui lòng cung cấp một số.
Thank you! I will reach out to you later.
Cảm ơn bạn! Tôi sẽ liên lạc với bạn sau.
I feel tired after playing outside.
Con cảm thấy mệt mỏi sau khi chơi bên ngoài.
Would you like something to eat?
Bạn có muốn ăn một cái gì đó không?
Yes, I want to eat a sandwich.
Vâng, con muốn ăn một cái bánh sandwich.
Do you need a drink as well?
Bạn có cần một ly nước nữa không?
Yes, I need a drink after running.
Vâng, con cần một ly nước sau khi chạy.
Hello! How are you today?
Xin chào! Hôm nay bạn thế nào?
I am well, thank you. How can I help you?
Tôi khỏe, cảm ơn bạn. Tôi có thể giúp gì cho bạn?
I wanted to check on my friend. Is she better today?
Tôi muốn kiểm tra tình hình của bạn tôi. Hôm nay cô ấy có khá hơn không?
Yes, she is feeling much better now.
Vâng, cô ấy cảm thấy khá hơn nhiều rồi.
That is great to hear! I will say hello to her.
Thật tuyệt khi nghe điều đó! Tôi sẽ chào cô ấy.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Address 🏠
What's your last name?
Personal info
I live on 70 Warszawska Street
What's your address?
Could you give me your phone number?
Give me a call!
Excited, worried & disappointed
Feelings
hungry
hungry
tired
tired
worried
worried