Các bài học
gobsmacked & gutted
-
Giới thiệu
Hiya! Are you ready to improve your British English? I've prepared two, very British words for you. The first one is 'gobsmacked'. 'Gob' is your mouth so if you are gobsmacked, you are really surprised, so you can't speak. You are utterly shocked. And the word 'gutted' means disappointed, so you can be absolutely gutted when you don't get the job you wanted, for example.
I was gobsmacked when I heard the news.
-
Nói ngay
gobsmacked
-
Nói ngay
Is she pregnant? I'm gobsmacked!
-
Nói ngay
I was gobsmacked when I heard the news.
-
Nói ngay
This is really expensive. I'm gobsmacked.
-
Nói ngay
gutted
-
Nói ngay
I'm feeling gutted because I didn't get the job I really wanted.
-
Nói ngay
Are you gutted about the interview?
-
Nói ngay
She's gutted about the weather.
-
Nghe và lặp lại
__________
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ________? ___ __________!
-
Nghe và lặp lại
_ ___ __________ ____ _ _____ ___ ____.
-
Nghe và lặp lại
____ __ ______ _________. ___ __________.
-
Nghe và lặp lại
______
-
Nghe và lặp lại
___ _______ ______ _______ _ ______ ___ ___ ___ _ ______ ______.
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ______ _____ ___ _________?
-
Nghe và lặp lại
_____ ______ _____ ___ _______.
-
Dịch ngay
gobsmacked (bị sốc toàn tập, rất bất ngờ)
-
Dịch ngay
Cô ấy mang thai sao? Sốc thật đấy!
-
Dịch ngay
Tôi đã vô cùng bất ngờ khi nghe tin
-
Dịch ngay
Cái này đắt quá trời. Sốc thật đấy!
-
Dịch ngay
gutted (thất vọng)
-
Dịch ngay
Tôi rất thất vọng vì không nhận được công việc mình thực sự muốn
-
Dịch ngay
Bạn có thất vọng vì buổi phỏng vấn không?
-
Dịch ngay
Cô ấy thất vọng vì thời tiết
Cụm từ chính
absolutely astonished
hoàn toàn kinh ngạc
feeling down in the dumps
cảm thấy buồn bã
really bummed out
thực sự thất vọng
Từ vựng
Câu
I was really surprised by the announcement.
Tôi thực sự ngạc nhiên về thông báo.
Many people were upset about the change.
Nhiều người đã rất buồn về sự thay đổi.
She felt very sad about the decision.
Cô ấy cảm thấy rất buồn về quyết định.
I was absolutely astonished by the news.
Tôi hoàn toàn kinh ngạc trước tin tức.
He is feeling down in the dumps after the loss.
Anh ấy cảm thấy buồn bã sau thất bại.
She was really bummed out about the cancellation.
Cô ấy thực sự thất vọng về việc hủy bỏ.
Hội thoại
Did you hear about the concert cancellation? I am absolutely astonished!
Bạn có nghe tin về việc hủy buổi hòa nhạc không? Tôi hoàn toàn kinh ngạc!
Yes, I heard. I feel really bummed out about it.
Vâng, tôi đã nghe. Tôi thực sự thất vọng về điều đó.
It is disappointing, especially since we wanted to go together.
Thật thất vọng, đặc biệt là vì chúng ta muốn đi cùng nhau.
I hope they reschedule it soon.
Tôi hy vọng họ sẽ lên lịch lại sớm.
Me too. I am feeling down in the dumps.
Tôi cũng vậy. Tôi cảm thấy buồn bã.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2 ⭐ British English, fab 🤩
fab & fancy
50 very British words
gobsmacked & gutted
50 very British words
hammered & hoodie
50 very British words
icky & iffy
50 very British words
jab & jim-jams
50 very British words