icky & iffy

50 very British words

B2
Đơn vị 3
7 m
Bài học 4

Các bài học

icky & iffy

  • Giới thiệu

    Hiya, how are you? Would you like to learn two words British native speakers use on a daily basis? Let's go. The first word is 'icky'. If something is icky, it's unpleasant, or even disgusting. The second word is 'iffy'. If you are iffy about something, you're not sure about it. So you can be iffy about buying a new house or getting a job in a different country.

She seems iffy about this idea.

  • Nói ngay

    icky

  • Nói ngay

    Could you please take out this icky bag of rubbish?

  • Nói ngay

    It's high time to clean this icky toilet.

  • Nói ngay

    Ew, that's icky. What is it?

  • Nói ngay

    iffy

  • Nói ngay

    I'm a bit iffy about it… are you sure?

  • Nói ngay

    She seems iffy about this idea.

  • Nói ngay

    Are you iffy about going to Mexico this summer?

  • Nghe và lặp lại

    ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ ______ ____ ___ ____ ____ ___ __ _______?

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ____ __ _____ ____ ____ ______.

  • Nghe và lặp lại

    __, ______ ____. ____ __ __?

  • Nghe và lặp lại

    ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ _ ___ ____ _____ ___ ___ ___ ____?

  • Nghe và lặp lại

    ___ _____ ____ _____ ____ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ ____ _____ _____ __ ______ ____ ______?

  • Dịch ngay

    icky (khó chịu, kinh tởm)

  • Dịch ngay

    Bạn có thể vứt cái túi rác kinh tởm này đi được không?

  • Dịch ngay

    Đã đến lúc phải dọn cái nhà vệ sinh kinh khủng này rồi

  • Dịch ngay

    Eo, cái gì mà ghê vậy?

  • Dịch ngay

    iffy (do dự)

  • Dịch ngay

    Tôi hơi do dự về việc đó… bạn chắc chứ?

  • Dịch ngay

    Cô ấy có vẻ không chắc về ý tưởng này

  • Dịch ngay

    Bạn có thấy lưỡng lự về việc đi Mexico mùa hè này không?

Cụm từ chính

sticky situation

tình huống khó xử

dodgy deal

thỏa thuận đáng ngờ

nasty surprise

sự bất ngờ khó chịu

Từ vựng

Từ
Bản dịch
mess
mớ hỗn độn
bother
phiền
grimy
bẩn thỉu

Câu

This place is quite icky and needs cleaning.

Nơi này khá bẩn và cần được dọn dẹp.

I feel iffy about eating this food.

Tôi cảm thấy không yên tâm khi ăn món này.

That situation seems a bit iffy to me.

Tình huống đó có vẻ hơi không ổn với tôi.

He was in a sticky situation after losing his wallet.

Anh ấy đã ở trong một tình huống khó xử sau khi mất ví.

I think this deal sounds like a dodgy deal.

Tôi nghĩ thỏa thuận này nghe có vẻ đáng ngờ.

She had a nasty surprise when she opened the box.

Cô ấy đã có một sự bất ngờ khó chịu khi mở hộp.

Hội thoại

Customer

Excuse me, but I feel iffy about this meal. Can you help?

Xin lỗi, nhưng tôi cảm thấy không yên tâm về bữa ăn này. Bạn có thể giúp không?

Waiter

Of course! Is there something in particular that feels iffy?

Tất nhiên! Có điều gì cụ thể khiến bạn cảm thấy không yên tâm không?

Customer

Yes, the sauce looks a bit icky. Can I have something else?

Vâng, nước sốt trông hơi bẩn. Tôi có thể lấy món khác không?

Waiter

I can offer you a fresh salad instead. That sounds good?

Tôi có thể mời bạn một đĩa salad tươi thay vào đó. Nghe có được không?

Customer

That sounds perfect, thank you!

Nghe thật hoàn hảo, cảm ơn bạn!

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Sticky situation' có nghĩa là một tình huống khó khăn, mà khó để thoát ra.
'Dodgy deal' được sử dụng khi chúng ta nói về một thỏa thuận hoặc giao dịch đáng ngờ.
'Nasty surprise' có nghĩa là một bất ngờ khó chịu, là một cú sốc theo nghĩa tiêu cực.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!