hammered & hoodie

50 very British words

B2
Đơn vị 3
7 m
Bài học 3

Các bài học

hammered & hoodie

  • Giới thiệu

    Hello. In this lesson I'm going to teach you two very British, and quite informal words starting with the letter 'h'. The first word is 'hammered'. 'Hammered' means very drunk. Note that this is an informal word so you wouldn't use it in a conversation with a manager or someone you don't know very well. The second word is 'hoodie'. 'Hoodie' describes a jumper with a hood.

She loves wearing this red hoodie.

  • Nói ngay

    hammered

  • Nói ngay

    She got absolutely hammered last night.

  • Nói ngay

    Don't drink more. You'll get hammered.

  • Nói ngay

    I like alcohol, but I never get hammered.

  • Nói ngay

    hoodie

  • Nói ngay

    She loves wearing this red hoodie.

  • Nói ngay

    Is this your hoodie?

  • Nói ngay

    It's getting cold, wear a hoodie.

  • Nghe và lặp lại

    ________

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ __________ ________ ____ _____.

  • Nghe và lặp lại

    _____ _____ ____. ______ ___ ________.

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _______, ___ _ _____ ___ ________.

  • Nghe và lặp lại

    ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ _____ _______ ____ ___ ______.

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ ____ ______?

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ ____, ____ _ ______.

  • Dịch ngay

    hammered (say mèm)

  • Dịch ngay

    Cô ấy đã say mèm tối qua

  • Dịch ngay

    Đừng uống thêm nữa, bạn sẽ say mèm ra đấy đấy

  • Dịch ngay

    Tôi thích uống rượu, nhưng không bao giờ say mèm

  • Dịch ngay

    áo hoodie

  • Dịch ngay

    Cô ấy rất thích mặc chiếc áo hoodie đỏ này

  • Dịch ngay

    Đây là áo hoodie của bạn phải không?

  • Dịch ngay

    Trời đang lạnh, mặc áo hoodie vào đi

Cụm từ chính

pint of beer

cốc bia

takeaway food

thức ăn mang đi

cuppa tea

tách trà

Từ vựng

Từ
Bản dịch
biscuit
bánh quy
queue
xếp hàng
lorry
xe tải

Câu

He enjoys a pint of beer after work.

Anh ấy thích một cốc bia sau giờ làm.

She ordered takeaway food for dinner.

Cô ấy đã đặt thức ăn mang đi cho bữa tối.

Would you like a cuppa tea?

Bạn có muốn một tách trà không?

I always have a biscuit with my tea.

Tôi luôn ăn một cái bánh quy với trà của mình.

We must wait in the queue for our turn.

Chúng ta phải xếp hàng chờ đến lượt.

The lorry is parked outside the shop.

Chiếc xe tải đang đậu bên ngoài cửa hàng.

Hội thoại

Customer

I would like a pint of beer, please.

Tôi muốn một cốc bia, làm ơn.

Bartender

Sure! Would you like anything to eat, maybe takeaway food?

Chắc chắn rồi! Bạn có muốn gì để ăn không, có thể là thức ăn mang đi?

Customer

No, just a cuppa tea after this.

Không, chỉ một tách trà sau cái này.

Bartender

That sounds great! Enjoy your drink.

Nghe có vẻ tuyệt! Thưởng thức đồ uống của bạn.

Customer

Thank you! I will have a biscuit with my tea.

Cảm ơn bạn! Tôi sẽ có một cái bánh quy với trà của tôi.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Pint of beer' có nghĩa là một cốc bia, đây là một đồ uống phổ biến ở Vương quốc Anh.
'Takeaway food' đề cập đến đồ ăn mang đi, mà chúng ta đặt hàng để ăn ở một nơi khác.
'Cuppa tea' là cách nói không chính thức về một tách trà, thường được sử dụng trong các cuộc trò chuyện hàng ngày.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!