Các bài học
Run into
-
Nói ngay
run into
-
Nói ngay
'Run into someone or something' means to meet unexpectedly.
-
Nói ngay
I ran into an old friend at the grocery store yesterday.
-
Nói ngay
I hope we don't run into any problems during the presentation.
-
Nghe và lặp lại
___ ____
-
Nghe và lặp lại
____ ____ _______ __ __________ _____ __ ____ ____________.
-
Nghe và lặp lại
_ ___ ____ __ ___ ______ __ ___ _______ _____ _________.
-
Nghe và lặp lại
_ ____ __ _____ ___ ____ ___ ________ ______ ___ ____________.
-
Dịch ngay
tình cờ gặp
-
Dịch ngay
‘Run into someone or something’ nghĩa là tình cờ gặp ai đó hoặc gặp phải điều gì đó
-
Dịch ngay
Hôm qua tôi tình cờ gặp một người bạn cũ ở siêu thị
-
Dịch ngay
Tôi hy vọng chúng ta sẽ không gặp trục trặc gì trong buổi thuyết trình
Cụm từ chính
bump into
gặp phải
come across
tình cờ gặp
stumble upon
vô tình phát hiện
Từ vựng
Câu
I hope we don't run into any problems during the presentation.
Tôi hy vọng chúng ta sẽ không gặp phải bất kỳ vấn đề nào trong buổi thuyết trình.
I ran into an old friend at the grocery store yesterday.
Hôm qua, tôi đã gặp một người bạn cũ ở cửa hàng tạp hóa.
Run into someone or something means to meet unexpectedly.
Gặp phải ai đó hoặc cái gì đó có nghĩa là gặp một cách bất ngờ.
I often bump into my neighbors when I walk my dog.
Tôi thường gặp hàng xóm khi dắt chó đi dạo.
Sometimes, I come across interesting articles online.
Đôi khi, tôi tình cờ gặp những bài viết thú vị trên mạng.
You might stumble upon a great restaurant while exploring the city.
Bạn có thể vô tình phát hiện ra một nhà hàng tuyệt vời khi khám phá thành phố.
Hội thoại
I bumped into my friend at the park yesterday.
Hôm qua, tôi đã gặp bạn tôi ở công viên.
That is nice! Did you have a good conversation?
Thật tuyệt! Bạn có một cuộc trò chuyện tốt chứ?
Yes, we came across some old memories.
Vâng, chúng tôi đã tình cờ gặp lại một số kỷ niệm cũ.
It is always great to encounter friends unexpectedly.
Luôn tuyệt vời khi gặp gỡ bạn bè một cách bất ngờ.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2 ⭐ Phrasal verbs, talk into 🗣
Hand in
Phrasal verbs
Run into
Phrasal verbs
Talk into
Phrasal verbs
Look into
Phrasal verbs
Dialogue
I ran into technical problems
Test
Answer the questions