Look into

Phrasal verbs

B2
Đơn vị 3
4 m
Bài học 4

Các bài học

Look into

  • Nói ngay

    look into

  • Nói ngay

    Look into means investigate

  • Nói ngay

    The police are looking into the burglary that occurred last night.

  • Nói ngay

    We're going to look into the complaint you filed

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ _____ ___________

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ ___ _______ ____ ___ ________ ____ ________ ____ _____.

  • Nghe và lặp lại

    _____ _____ __ ____ ____ ___ _________ ___ _____

  • Dịch ngay

    điều tra

  • Dịch ngay

    ‘Look into’ nghĩa là điều tra, tìm hiểu kỹ một vấn đề

  • Dịch ngay

    Cảnh sát đang điều tra vụ trộm xảy ra tối qua

  • Dịch ngay

    Chúng tôi sẽ xem xét khiếu nại mà bạn đã gửi

Cụm từ chính

dig deeper

đi sâu hơn

get to the bottom of

đi đến tận cùng

follow up on

theo dõi

Từ vựng

Từ
Bản dịch
inquiry
cuộc điều tra
investigation
cuộc điều tra
evidence
bằng chứng

Câu

The police are looking into the case thoroughly.

Cảnh sát đang xem xét kỹ lưỡng vụ án.

We will look into the matter carefully before making a decision.

Chúng tôi sẽ xem xét kỹ lưỡng vấn đề trước khi đưa ra quyết định.

Looking into this issue is crucial for our investigation.

Xem xét vấn đề này là rất quan trọng cho cuộc điều tra của chúng ta.

The detective decided to dig deeper into the case.

Thám tử quyết định đi sâu hơn vào vụ án.

We need to follow up on the leads we received last week.

Chúng ta cần theo dõi các manh mối mà chúng ta nhận được tuần trước.

It is important to get to the bottom of this mystery.

Đi đến tận cùng của bí ẩn này là rất quan trọng.

Hội thoại

Detective

We need to look into the new evidence we found.

Chúng ta cần xem xét bằng chứng mới mà chúng ta đã tìm thấy.

Assistant

Should we dig deeper into the background of the suspects?

Chúng ta có nên đi sâu hơn vào lý lịch của các nghi phạm không?

Detective

Yes, let us follow up on their previous activities.

Đúng, hãy theo dõi các hoạt động trước đây của họ.

Assistant

I will prepare a report to get to the bottom of this.

Tôi sẽ chuẩn bị một báo cáo để đi đến tận cùng của vấn đề này.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Dig deeper' có nghĩa là tìm hiểu sâu hơn về một chủ đề hoặc vấn đề để có thêm thông tin.
'Get to the bottom of' có thể được sử dụng khi chúng ta muốn tìm ra sự thật hoặc hiểu rõ tình huống.
'Follow up on' có nghĩa là tiếp tục hoặc kiểm tra một cái gì đó đã được nghiên cứu hoặc thảo luận trước đó.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!