Do you have a smartphone?

adjectives

A1
Đơn vị 5
5 m
Bài học 6

Các bài học

Do you have a smartphone?

  • Nói ngay

    smart

  • Nói ngay

    stupid

  • Nói ngay

    The opposite of smart is stupid

  • Nói ngay

    a smart idea

  • Nói ngay

    a smartphone

  • Nói ngay

    a stupid idea

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Nghe và lặp lại

    ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ ________ __ _____ __ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ __________

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ ____

  • Dịch ngay

    thông minh

  • Dịch ngay

    ngu ngốc

  • Dịch ngay

    Đối lập với thông minh là ngu ngốc

  • Dịch ngay

    một ý tưởng thông minh

  • Dịch ngay

    Điện thoại thông minh

  • Dịch ngay

    một ý tưởng ngu ngốc, nhắc lại, một ý tưởng ngu ngốc

Cụm từ chính

very clever

rất thông minh

not very bright

không sáng suốt lắm

a good decision

một quyết định tốt

Từ vựng

Từ
Bản dịch
intelligent
thông minh
foolish
ngu ngốc
wise
khôn ngoan

Câu

He is very smart and always makes good decisions.

Anh ấy rất thông minh và luôn đưa ra quyết định tốt.

Sometimes, a stupid idea can lead to a smart solution.

Đôi khi, một ý tưởng ngu ngốc có thể dẫn đến một giải pháp thông minh.

She had a smart idea for the project.

Cô ấy có một ý tưởng thông minh cho dự án.

He is very clever and knows how to solve problems.

Anh ấy rất thông minh và biết cách giải quyết vấn đề.

Making a foolish choice can have serious consequences.

Đưa ra một sự lựa chọn ngu ngốc có thể có hậu quả nghiêm trọng.

That was not a very bright response during the discussion.

Đó không phải là một phản hồi sáng suốt trong cuộc thảo luận.

Hội thoại

Student

I think that was a smart idea to study together.

Tôi nghĩ đó là một ý tưởng thông minh để học cùng nhau.

Teacher

Yes, it is very clever to help each other.

Vâng, thật thông minh khi giúp đỡ lẫn nhau.

Student

But sometimes I make foolish mistakes.

Nhưng đôi khi tôi mắc những sai lầm ngu ngốc.

Teacher

Do not worry. Everyone makes not very bright choices sometimes.

Đừng lo lắng. Ai cũng đôi khi đưa ra những lựa chọn không sáng suốt.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Very clever' có nghĩa là 'rất thông minh' và mô tả một người có trí tuệ cao.
'Foolish' có nghĩa là 'ngu ngốc' và có thể được sử dụng khi nói 'Đó là một lựa chọn ngu ngốc'.
'Not very bright' có nghĩa là 'không quá thông minh' và ám chỉ đến một người không đưa ra những quyết định tốt nhất.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A1⭐ Adjectives, small/large 🤏

Adjectives

Adjectives

large/small

large/small

long/ short

long/ short

old/ young

old/ young

pale/ tanned

pale/ tanned

Do you have a smartphone?

adjectives

A1⭐ Describing appearance 🧍‍♂️

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!