Các bài học
Tall
-
Nói ngay
This man is very tall
-
Nói ngay
What is your height?
-
Nói ngay
I'm one hundred sixty four centimetres tall
-
Nói ngay
I'm not very tall
-
Nói ngay
Yes, I'm tall
-
Nói ngay
Yes, I'm very tall
-
Nói ngay
He's two metres tall
-
Nghe và lặp lại
____ ___ __ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
____ __ ____ ______?
-
Nghe và lặp lại
___ ___ _______ _____ ____ ___________ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
___, ___ ____
-
Nghe và lặp lại
___, ___ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
____ ___ ______ ____
-
Dịch ngay
Người đàn ông này rất cao
-
Dịch ngay
Hỏi: Chiều cao của bạn là bao nhiêu?
-
Dịch ngay
Trả lời: Tôi cao 164 cm
-
Dịch ngay
Tôi không cao lắm
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Bạn có cao không?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Bạn có rất cao không?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Anh chàng đó cao bao nhiêu?
Short
-
Nói ngay
Short
-
Nói ngay
We use short for things and people
-
Nói ngay
Short hair or a short man
-
Nói ngay
Is your hair long or short?
-
Nói ngay
Are you tall or short?
-
Nói ngay
My hair is long
-
Nói ngay
I'm tall
-
Nói ngay
Height
-
Nói ngay
She's short
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Nghe và lặp lại
__ ___ _____ ___ ______ ___ ______
-
Nghe và lặp lại
_____ ____ __ _ _____ ___
-
Nghe và lặp lại
__ ____ ____ ____ __ _____?
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ____ __ _____?
-
Nghe và lặp lại
__ ____ __ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ____
-
Nghe và lặp lại
______
-
Nghe và lặp lại
_____ _____
-
Dịch ngay
Thấp
-
Dịch ngay
Chúng ta sử dụng từ “short” để mô tả đồ vật và con người
-
Dịch ngay
Tóc ngắn hoặc một người đàn ông thấp
-
Dịch ngay
Hỏi: Tóc của bạn dài hay ngắn?
-
Dịch ngay
Hỏi: Bạn cao hay thấp?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Tóc của bạn dài hay ngắn?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Bạn cao hay thấp?
-
Dịch ngay
Chiều cao
-
Dịch ngay
Nhìn vào chiều cao của cô ấy: Cô ấy cao hay thấp?
Cụm từ chính
She is quite short
Cô ấy khá thấp
He has long legs
Anh ấy có đôi chân dài
They are average height
Họ có chiều cao trung bình
hair length
chiều dài tóc
physical features
đặc điểm ngoại hình
body shape
hình dáng cơ thể
Từ vựng
Câu
This man is not very tall.
Người đàn ông này không cao lắm.
Are you tall?
Bạn có cao không?
What is the man's height?
Chiều cao của người đàn ông là gì?
She is quite short for her age.
Cô ấy khá thấp so với độ tuổi của mình.
He has long legs and a strong build.
Anh ấy có đôi chân dài và cơ thể vạm vỡ.
They are average height compared to their friends.
Họ có chiều cao trung bình so với bạn bè của mình.
Is your hair long or short?
Tóc của bạn dài hay ngắn?
Look at her height: Is she tall or short?
Nhìn chiều cao của cô ấy: Cô ấy cao hay thấp?
We use short for things and people.
Chúng ta sử dụng từ 'ngắn' cho đồ vật và con người.
Her hair length is very attractive.
Chiều dài tóc của cô ấy rất hấp dẫn.
He has unique physical features.
Anh ấy có những đặc điểm ngoại hình độc đáo.
What is your body shape?
Hình dáng cơ thể của bạn là gì?
Hội thoại
How tall is that man over there?
Người đàn ông kia cao bao nhiêu?
He is quite tall, about one hundred eighty centimetres.
Anh ấy khá cao, khoảng một trăm tám mươi centimet.
What about her? Is she tall?
Còn cô ấy? Cô ấy có cao không?
She is quite short, actually.
Thực ra cô ấy khá thấp.
And what about them? Are they tall?
Còn họ thì sao? Họ có cao không?
They are average height for their age.
Họ có chiều cao trung bình cho độ tuổi của họ.
Is your hair long or short?
Tóc của bạn dài hay ngắn?
My hair is short and curly.
Tóc của tôi ngắn và xoăn.
What is your height?
Chiều cao của bạn là gì?
I am tall and thin.
Tôi cao và gầy.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Describing appearance 🧍♂️
Appearance
Appearance
A woman
Appearance
A man
Appearance
Tall
Appearance
Teeth
Appearance
Black
Appearance
Test
What do you know?
A1 ⭐ Possessive adjectives 🤝
possessive pronouns
possessive pronouns
her, our
possessive pronouns
Mine
Possessive pronouns
Hers
Possessive pronouns
Our
Possessive pronouns
Hers
Hers
Test
What do you know?