Các bài học
her, our
-
Nói ngay
her
-
Nói ngay
Her favorite season is autumn
-
Nói ngay
our
-
Nói ngay
You can put the box in our boot
-
Nói ngay
Yes, this is her car.
-
Nói ngay
Yes, this is our planet
-
Nghe và lặp lại
___
-
Nghe và lặp lại
___ ________ ______ __ ______
-
Nghe và lặp lại
___
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ___ ___ ___ __ ___ ____
-
Nghe và lặp lại
___, ____ __ ___ ___.
-
Nghe và lặp lại
___, ____ __ ___ ______
-
Dịch ngay
của cô ấy
-
Dịch ngay
Mùa yêu thích của cô ấy là mùa thu
-
Dịch ngay
của chúng tôi
-
Dịch ngay
Bạn có thể đặt chiếc hộp vào cốp xe của chúng tôi
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Đây có phải là chiếc xe của cô ấy không?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Đây có phải là hành tinh của chúng ta không?
your, their
-
Nói ngay
Your cars are parked over there
-
Nói ngay
No, it isn't our flag
-
Nói ngay
Their kids are going to the cinema
-
Nói ngay
Yes, it's their flag
-
Nghe và lặp lại
____ ____ ___ ______ ____ _____
-
Nghe và lặp lại
__, __ _____ ___ ____
-
Nghe và lặp lại
_____ ____ ___ _____ __ ___ ______
-
Nghe và lặp lại
___, ____ _____ ____
-
Dịch ngay
Xe của bạn đang đỗ ở đằng kia
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Đây có phải là lá cờ của bạn không?
-
Dịch ngay
Con của họ đang đi xem phim
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Đây có phải là lá cờ của họ không?
QUIZ
-
Nói ngay
No, your hair isn't purple
-
Nói ngay
Yes, my mom's name is Lucy
-
Nói ngay
Yes, his dog is big.
-
Nói ngay
Yes, these are our flowers.
-
Nói ngay
Yes, their kids are young.
-
Nghe và lặp lại
__, ____ ____ _____ ______
-
Nghe và lặp lại
___, __ _____ ____ __ ____
-
Nghe và lặp lại
___, ___ ___ __ ___.
-
Nghe và lặp lại
___, _____ ___ ___ _______.
-
Nghe và lặp lại
___, _____ ____ ___ _____.
-
Dịch ngay
Phần kiểm tra! Hãy trả lời câu hỏi: Tóc của tôi có phải là màu tím không?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Tên mẹ bạn có phải là Lucy không?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Chó của anh ấy có to không?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Đây có phải là những bông hoa của chúng ta không?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Con của họ có còn nhỏ không?
Cụm từ chính
my brother's book
cuốn sách của anh trai tôi
their toys
đồ chơi của họ
your sister's dress
chiếc váy của chị gái bạn
my favorite toy
đồ chơi yêu thích của tôi
his school bag
cái túi sách của anh ấy
her bicycle
chiếc xe đạp của cô ấy
Is her name Anna?
Tên cô ấy có phải là Anna không?
Are my shoes new?
Giày của tôi có mới không?
Is his car fast?
Xe của anh ấy có nhanh không?
Từ vựng
Câu
Is this her book?
Đây có phải là cuốn sách của cô ấy không?
This is our home.
Đây là nhà của chúng ta.
Is this our school?
Đây có phải là trường của chúng ta không?
I found my brother's book on the table.
Tôi đã tìm thấy cuốn sách của anh trai tôi trên bàn.
They play with their toys every day.
Họ chơi với đồ chơi của họ mỗi ngày.
I like your sister's dress very much.
Tôi rất thích chiếc váy của chị gái bạn.
Your cars are parked over there and their kids are going to the cinema.
Xe của bạn được đậu ở đằng kia và bọn trẻ của họ đang đi đến rạp chiếu phim.
Is it your flag? Is it their flag?
Đó có phải là cờ của bạn không? Đó có phải là cờ của họ không?
I see your cars and I also see their kids.
Tôi thấy xe của bạn và tôi cũng thấy bọn trẻ của họ.
This is my favorite toy and I take it everywhere.
Đây là đồ chơi yêu thích của tôi và tôi mang nó đi khắp nơi.
His school bag is very heavy today.
Cái túi sách của anh ấy hôm nay rất nặng.
Her bicycle is blue and very fast.
Chiếc xe đạp của cô ấy màu xanh và rất nhanh.
Is your mom's name Lucy?
Tên mẹ của bạn có phải là Lucy không?
Is my hair purple?
Tóc của tôi có màu tím không?
Are their kids young?
Bọn trẻ của họ có còn nhỏ không?
Is her name Anna?
Tên cô ấy có phải là Anna không?
Are my shoes new?
Giày của tôi có mới không?
Is his car fast?
Xe của anh ấy có nhanh không?
Hội thoại
Is this your sister's dress?
Đây có phải là chiếc váy của chị gái bạn không?
No, that is her dress, not mine.
Không, đó là chiếc váy của cô ấy, không phải của tôi.
What about their toys?
Còn đồ chơi của họ thì sao?
Their toys are in the living room.
Đồ chơi của họ ở trong phòng khách.
Can I take my brother's book?
Tôi có thể lấy cuốn sách của anh trai tôi không?
Yes, you can take it.
Có, bạn có thể lấy nó.
Is this your toy? It looks nice.
Đây có phải là đồ chơi của bạn không? Nó trông đẹp đấy.
No, it is not mine. It is her favorite toy.
Không, nó không phải của tôi. Đó là đồ chơi yêu thích của cô ấy.
What about that bag? Is it his school bag?
Còn cái túi kia thì sao? Nó có phải là cái túi sách của anh ấy không?
Yes, it is his. It is very heavy.
Đúng rồi, nó là của anh ấy. Nó rất nặng.
And whose bicycle is that?
Và chiếc xe đạp đó là của ai?
That is her bicycle. It is really fast!
Đó là chiếc xe đạp của cô ấy. Nó thực sự nhanh!
Is your mom's name Lucy?
Tên mẹ của bạn có phải là Lucy không?
No, her name is Anna.
Không, tên cô ấy là Anna.
Are my shoes new?
Giày của tôi có mới không?
Yes, they look very nice!
Có, chúng trông rất đẹp!
Is his car fast?
Xe của anh ấy có nhanh không?
I think it is very fast!
Tôi nghĩ nó rất nhanh!
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1 ⭐ Possessive adjectives 🤝
possessive pronouns
possessive pronouns
her, our
possessive pronouns
Mine
Possessive pronouns
Hers
Possessive pronouns
Our
Possessive pronouns
Hers
Hers
Test
What do you know?
A1 ⭐ Possessive’s 🤝
Possessives
Possessives
My wife's shoe
Possessives
Bill's shoe
Possessives
Harry Potter's wand
Possessives
Test
What do you know?