Các bài học
Bill's shoe
-
Nói ngay
A shoe
-
Nói ngay
It's Bill's shoe
-
Nói ngay
Whose shoe is it?
-
Nói ngay
It's Bill's shoe
-
Nói ngay
It's a shoe
-
Nói ngay
It's Bill's shoe
-
Nghe và lặp lại
_ ____
-
Nghe và lặp lại
____ ______ ____
-
Nghe và lặp lại
_____ ____ __ __?
-
Nghe và lặp lại
____ ______ ____
-
Nghe và lặp lại
____ _ ____
-
Nghe và lặp lại
____ ______ ____
-
Dịch ngay
Một chiếc giày
-
Dịch ngay
Đây là giày của tôi. Đó là giày của Bill
-
Dịch ngay
Hỏi: Nó là giày của ai?
-
Dịch ngay
Và trả lời: Đó là giày của Bill
-
Dịch ngay
Đây là gì?
-
Dịch ngay
Nó là giày của ai?
Bill's tie
-
Nói ngay
A tie
-
Nói ngay
It's Bill's tie
-
Nói ngay
Whose tie is it?
-
Nói ngay
It's Bill's tie
-
Nói ngay
It's a tie
-
Nói ngay
It's Bill's tie
-
Nghe và lặp lại
_ ___
-
Nghe và lặp lại
____ ______ ___
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ __ __?
-
Nghe và lặp lại
____ ______ ___
-
Nghe và lặp lại
____ _ ___
-
Nghe và lặp lại
____ ______ ___
-
Dịch ngay
Một chiếc cà vạt
-
Dịch ngay
Đây là cà vạt của tôi. Đó là cà vạt của Bill
-
Dịch ngay
Hỏi: Đó là cà vạt của ai?
-
Dịch ngay
Và trả lời: Đó là cà vạt của Bill
-
Dịch ngay
Đây là gì?
-
Dịch ngay
Đó là cà vạt của ai?
Michael Jackson's glove
-
Nói ngay
a glove
-
Nói ngay
It's Michael Jackson's glove
-
Nói ngay
Whose glove is it?
-
Nói ngay
It's Michael Jackson's glove
-
Nói ngay
It's a glove
-
Nói ngay
It's Michael Jackson's glove
-
Nghe và lặp lại
_ _____
-
Nghe và lặp lại
____ _______ _________ _____
-
Nghe và lặp lại
_____ _____ __ __?
-
Nghe và lặp lại
____ _______ _________ _____
-
Nghe và lặp lại
____ _ _____
-
Nghe và lặp lại
____ _______ _________ _____
-
Dịch ngay
Một chiếc găng tay
-
Dịch ngay
Đó là găng tay của Micheal Jackson
-
Dịch ngay
Hỏi: Đây là găng tay của ai?
-
Dịch ngay
Trả lời: Đó là găng tay của Michael Jackson
-
Dịch ngay
Đây là gì?
-
Dịch ngay
Đây là găng tay của ai?
Cụm từ chính
a warm hat
một chiếc mũ ấm
my brother's scarf
khăn quàng cổ của anh trai tôi
her sister's coat
áo khoác của chị cô ấy
That is her bag.
Đó là túi của cô ấy.
This is my friend's hat.
Đây là mũ của bạn tôi.
Whose jacket is this?
Áo khoác này của ai?
my favorite accessory
phụ kiện yêu thích của tôi
his collection of ties
bộ sưu tập cà vạt của anh ấy
her stylish outfit
bộ trang phục thời thượng của cô ấy
Từ vựng
Câu
This is a warm hat.
Đây là một chiếc mũ ấm.
Whose scarf is this?
Khăn quàng cổ này của ai?
What is it? It is a coat.
Đó là gì? Đó là một chiếc áo khoác.
I have a warm hat.
Tôi có một chiếc mũ ấm.
That is my brother's scarf.
Đó là khăn quàng cổ của anh trai tôi.
Her sister's coat is very nice.
Áo khoác của chị cô ấy rất đẹp.
What is it? It is a shoe.
Đó là gì? Đó là một đôi giày.
Whose shoe is it? It is Bill's shoe.
Đôi giày này của ai? Đó là giày của Bill.
Ask: Whose shoe is it? It's Bill's shoe.
Hỏi: Đôi giày này của ai? Đó là giày của Bill.
That is her bag, and it is very nice.
Đó là túi của cô ấy, và nó rất đẹp.
This is my friend's hat, and he loves it.
Đây là mũ của bạn tôi, và anh ấy rất thích nó.
Whose jacket is this? It looks warm.
Áo khoác này của ai? Nó trông ấm áp.
This is my favorite accessory.
Đây là phụ kiện yêu thích của tôi.
Whose collection of ties is this?
Đây là bộ sưu tập cà vạt của ai?
What is it? It is an outfit.
Đó là cái gì? Đó là một bộ trang phục.
His collection of ties is very impressive.
Bộ sưu tập cà vạt của anh ấy rất ấn tượng.
Her stylish outfit is perfect for the occasion.
Bộ trang phục thời thượng của cô ấy rất phù hợp cho dịp này.
Hội thoại
Whose coat is this?
Áo khoác này của ai?
It is her sister's coat.
Đó là áo khoác của chị cô ấy.
I like that warm hat.
Tôi thích chiếc mũ ấm đó.
This is my brother's scarf.
Đây là khăn quàng cổ của anh trai tôi.
Whose jacket is this? It looks nice.
Áo khoác này của ai? Nó trông đẹp.
That is her jacket. She left it here.
Đó là áo khoác của cô ấy. Cô ấy để lại đây.
This is my friend's hat. Can I buy it?
Đây là mũ của bạn tôi. Tôi có thể mua nó không?
Yes, it is for sale. That is a good choice.
Có, nó đang được bán. Đó là một sự lựa chọn tốt.
Whose collection of ties is this?
Đây là bộ sưu tập cà vạt của ai?
It is Bill's collection of ties.
Đây là bộ sưu tập cà vạt của Bill.
What is this accessory?
Đây là phụ kiện gì?
This is my favorite accessory.
Đây là phụ kiện yêu thích của tôi.
I like her stylish outfit.
Tôi thích bộ trang phục thời thượng của cô ấy.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1 ⭐ Possessive’s 🤝
Possessives
Possessives
My wife's shoe
Possessives
Bill's shoe
Possessives
Harry Potter's wand
Possessives
Test
What do you know?