Bill's shoe

Possessives

A1
Đơn vị 5
5 m
Bài học 3

Các bài học

Bill's shoe

  • Nói ngay

    A shoe

  • Nói ngay

    It's Bill's shoe

  • Nói ngay

    Whose shoe is it?

  • Nói ngay

    It's Bill's shoe

  • Nói ngay

    It's a shoe

  • Nói ngay

    It's Bill's shoe

  • Nghe và lặp lại

    _ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ______ ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ____ __ __?

  • Nghe và lặp lại

    ____ ______ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ______ ____

  • Dịch ngay

    Một chiếc giày

  • Dịch ngay

    Đây là giày của tôi. Đó là giày của Bill

  • Dịch ngay

    Hỏi: Nó là giày của ai?

  • Dịch ngay

    Và trả lời: Đó là giày của Bill

  • Dịch ngay

    Đây là gì?

  • Dịch ngay

    Nó là giày của ai?

Bill's tie

  • Nói ngay

    A tie

  • Nói ngay

    It's Bill's tie

  • Nói ngay

    Whose tie is it?

  • Nói ngay

    It's Bill's tie

  • Nói ngay

    It's a tie

  • Nói ngay

    It's Bill's tie

  • Nghe và lặp lại

    _ ___

  • Nghe và lặp lại

    ____ ______ ___

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ __ __?

  • Nghe và lặp lại

    ____ ______ ___

  • Nghe và lặp lại

    ____ _ ___

  • Nghe và lặp lại

    ____ ______ ___

  • Dịch ngay

    Một chiếc cà vạt

  • Dịch ngay

    Đây là cà vạt của tôi. Đó là cà vạt của Bill

  • Dịch ngay

    Hỏi: Đó là cà vạt của ai?

  • Dịch ngay

    Và trả lời: Đó là cà vạt của Bill

  • Dịch ngay

    Đây là gì?

  • Dịch ngay

    Đó là cà vạt của ai?

Michael Jackson's glove

  • Nói ngay

    a glove

  • Nói ngay

    It's Michael Jackson's glove

  • Nói ngay

    Whose glove is it?

  • Nói ngay

    It's Michael Jackson's glove

  • Nói ngay

    It's a glove

  • Nói ngay

    It's Michael Jackson's glove

  • Nghe và lặp lại

    _ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ _________ _____

  • Nghe và lặp lại

    _____ _____ __ __?

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ _________ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ _________ _____

  • Dịch ngay

    Một chiếc găng tay

  • Dịch ngay

    Đó là găng tay của Micheal Jackson

  • Dịch ngay

    Hỏi: Đây là găng tay của ai?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Đó là găng tay của Michael Jackson

  • Dịch ngay

    Đây là gì?

  • Dịch ngay

    Đây là găng tay của ai?

Cụm từ chính

a warm hat

một chiếc mũ ấm

my brother's scarf

khăn quàng cổ của anh trai tôi

her sister's coat

áo khoác của chị cô ấy

That is her bag.

Đó là túi của cô ấy.

This is my friend's hat.

Đây là mũ của bạn tôi.

Whose jacket is this?

Áo khoác này của ai?

my favorite accessory

phụ kiện yêu thích của tôi

his collection of ties

bộ sưu tập cà vạt của anh ấy

her stylish outfit

bộ trang phục thời thượng của cô ấy

Từ vựng

Từ
Bản dịch
scarf
khăn quàng cổ
hat
coat
áo khoác
bag
túi
hat
jacket
áo khoác
accessory
phụ kiện
collection
bộ sưu tập
outfit
bộ trang phục

Câu

This is a warm hat.

Đây là một chiếc mũ ấm.

Whose scarf is this?

Khăn quàng cổ này của ai?

What is it? It is a coat.

Đó là gì? Đó là một chiếc áo khoác.

I have a warm hat.

Tôi có một chiếc mũ ấm.

That is my brother's scarf.

Đó là khăn quàng cổ của anh trai tôi.

Her sister's coat is very nice.

Áo khoác của chị cô ấy rất đẹp.

What is it? It is a shoe.

Đó là gì? Đó là một đôi giày.

Whose shoe is it? It is Bill's shoe.

Đôi giày này của ai? Đó là giày của Bill.

Ask: Whose shoe is it? It's Bill's shoe.

Hỏi: Đôi giày này của ai? Đó là giày của Bill.

That is her bag, and it is very nice.

Đó là túi của cô ấy, và nó rất đẹp.

This is my friend's hat, and he loves it.

Đây là mũ của bạn tôi, và anh ấy rất thích nó.

Whose jacket is this? It looks warm.

Áo khoác này của ai? Nó trông ấm áp.

This is my favorite accessory.

Đây là phụ kiện yêu thích của tôi.

Whose collection of ties is this?

Đây là bộ sưu tập cà vạt của ai?

What is it? It is an outfit.

Đó là cái gì? Đó là một bộ trang phục.

His collection of ties is very impressive.

Bộ sưu tập cà vạt của anh ấy rất ấn tượng.

Her stylish outfit is perfect for the occasion.

Bộ trang phục thời thượng của cô ấy rất phù hợp cho dịp này.

Hội thoại

Customer

Whose coat is this?

Áo khoác này của ai?

Shopkeeper

It is her sister's coat.

Đó là áo khoác của chị cô ấy.

Customer

I like that warm hat.

Tôi thích chiếc mũ ấm đó.

Shopkeeper

This is my brother's scarf.

Đây là khăn quàng cổ của anh trai tôi.

Customer

Whose jacket is this? It looks nice.

Áo khoác này của ai? Nó trông đẹp.

Shopkeeper

That is her jacket. She left it here.

Đó là áo khoác của cô ấy. Cô ấy để lại đây.

Customer

This is my friend's hat. Can I buy it?

Đây là mũ của bạn tôi. Tôi có thể mua nó không?

Shopkeeper

Yes, it is for sale. That is a good choice.

Có, nó đang được bán. Đó là một sự lựa chọn tốt.

Customer

Whose collection of ties is this?

Đây là bộ sưu tập cà vạt của ai?

Salesperson

It is Bill's collection of ties.

Đây là bộ sưu tập cà vạt của Bill.

Customer

What is this accessory?

Đây là phụ kiện gì?

Salesperson

This is my favorite accessory.

Đây là phụ kiện yêu thích của tôi.

Customer

I like her stylish outfit.

Tôi thích bộ trang phục thời thượng của cô ấy.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ này có nghĩa là 'một cái mũ ấm' trong tiếng Ba Lan, đề cập đến một cái mũ giữ ấm cho bạn.
'My brother's scarf' có nghĩa là 'khăn quàng cổ của anh trai tôi', và có thể được sử dụng để thể hiện quyền sở hữu, như 'Đó là khăn quàng cổ của anh trai tôi.'
'Her sister's coat' có nghĩa là 'áo khoác của chị gái cô ấy', chỉ ra rằng chiếc áo khoác thuộc về chị gái cô ấy.
'That is her bag' có nghĩa là 'Đó là túi của cô ấy'.
'Whose jacket is this?' có nghĩa là 'Cái áo khoác này là của ai?' và bạn đang hỏi về chủ sở hữu của cái áo khoác.
'This is my friend's hat' có nghĩa là 'Đây là mũ của bạn tôi'.
Cụm từ 'my favorite accessory' có nghĩa là 'phụ kiện yêu thích của tôi'. Nó đề cập đến một món đồ bổ sung cho trang phục của bạn.
Cụm từ 'his collection of ties' có nghĩa là 'bộ sưu tập cà vạt của anh ấy'. Nó được sử dụng để nói về một nhóm cà vạt thuộc sở hữu của một người đàn ông.
Cụm từ 'her stylish outfit' có nghĩa là 'bộ trang phục thời trang của cô ấy'. Nó mô tả trang phục mà một người phụ nữ mặc có phong cách.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!