My wife's shoe

Possessives

A1
Đơn vị 5
5 m
Bài học 2

Các bài học

My wife's shoe

  • Nói ngay

    My wife's name is JoJo

  • Nói ngay

    Jojo

  • Nói ngay

    My wife's shoe

  • Nói ngay

    It's my wife's shoe

  • Nói ngay

    Whose shoe is it? Whose shoe is it?

  • Nói ngay

    It's your wife's shoe

  • Nói ngay

    It's a shoe

  • Nói ngay

    Your wife's shoe

  • Nghe và lặp lại

    __ ______ ____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____

  • Nghe và lặp lại

    __ ______ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ______ ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ____ __ __? _____ ____ __ __?

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ______ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ______ ____

  • Dịch ngay

    Tôi đã kết hôn. Tôi có một người vợ tuyệt vời. Tên cô ấy là JoJo. Tên vợ tôi là JoJo

  • Dịch ngay

    Tên vợ tôi là gì?

  • Dịch ngay

    Đúng vậy, và đây là chiếc giày của vợ tôi

  • Dịch ngay

    Đây là giày của vợ tôi

  • Dịch ngay

    Hỏi: Đây là giày của ai?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Đây là giày của vợ bạn

  • Dịch ngay

    Đây là gì?

  • Dịch ngay

    Nó là giày của ai?

My son's shoe

  • Nói ngay

    His name is Mathew

  • Nói ngay

    This is Mathew's shoe

  • Nói ngay

    It's my son's shoe

  • Nói ngay

    Whose shoe is it?

  • Nói ngay

    It's Mathew's shoe

  • Nói ngay

    It's a shoe

  • Nói ngay

    It's Mathew's shoe

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ __ ______

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ________ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ _____ ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ____ __ __?

  • Nghe và lặp lại

    ____ ________ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ________ ____

  • Dịch ngay

    Tôi có một cậu con trai tuyệt vời. Tên của con tôi là Mathew. Tên của cậu bé là gì?

  • Dịch ngay

    Đây là giày của Mathew

  • Dịch ngay

    Đây là giày của con trai tôi

  • Dịch ngay

    Hỏi: Đây là giày của ai?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Đây là giày của Mathew

  • Dịch ngay

    Đây là gì?

  • Dịch ngay

    Nó là giày của ai?

Cụm từ chính

this is my daughter

đây là con gái của tôi

her bag is red

túi của cô ấy màu đỏ

his favorite toy

đồ chơi yêu thích của anh ấy

This is my husband's jacket

Đây là áo khoác của chồng tôi

Whose bag is this?

Cái túi này của ai?

That is our daughter's book

Đó là quyển sách của con gái chúng tôi

Từ vựng

Từ
Bản dịch
daughter
con gái
bag
túi
toy
đồ chơi
sister
chị gái
brother
anh trai
family
gia đình

Câu

This is my son's shoe. What's his name?

Đây là giày của con trai tôi. Tên của nó là gì?

It's Mathew's shoe. Whose shoe is it?

Đây là giày của Mathew. Giày của ai vậy?

I have a wonderful son. What is it?

Tôi có một cậu con trai tuyệt vời. Đó là gì?

This is my daughter and her bag is red.

Đây là con gái của tôi và túi của cô ấy màu đỏ.

His favorite toy is a car.

Đồ chơi yêu thích của anh ấy là một chiếc xe.

Her brother's name is Tom.

Tên của anh trai cô ấy là Tom.

What is my wife's name?

Tên vợ tôi là gì?

It's my wife's shoe

Đó là giày của vợ tôi

Whose shoe is it?

Đó là giày của ai?

This is my husband's jacket

Đây là áo khoác của chồng tôi

Whose bag is this?

Cái túi này của ai?

That is our daughter's book

Đó là quyển sách của con gái chúng tôi

Hội thoại

Parent

This is my daughter. What is her name?

Đây là con gái của tôi. Tên của cô ấy là gì?

Friend

What does she have?

Cô ấy có cái gì?

Parent

Her bag is red and it is very nice.

Túi của cô ấy màu đỏ và nó rất đẹp.

Friend

Does she have a favorite toy?

Cô ấy có đồ chơi yêu thích không?

Parent

Yes, her favorite toy is a doll.

Có, đồ chơi yêu thích của cô ấy là một con búp bê.

Customer

Whose bag is this? I think it belongs to my sister.

Cái túi này của ai? Tôi nghĩ nó thuộc về chị gái tôi.

Clerk

Yes, it is your sister's bag.

Đúng, đó là túi của chị gái bạn.

Customer

What about this jacket? Is it yours?

Còn cái áo khoác này thì sao? Nó có phải của bạn không?

Clerk

No, that is my husband's jacket.

Không, đó là áo khoác của chồng tôi.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'This is my daughter' có nghĩa là 'đây là con gái của tôi'.
'Her bag is red' có nghĩa là 'túi của cô ấy màu đỏ'.
'His favorite toy' có nghĩa là 'đồ chơi yêu thích của anh ấy'.
Câu này có nghĩa là 'Đây là áo khoác của chồng tôi'.
'Whose bag is this?' có nghĩa là 'Đây là túi của ai?'.
'That is our daughter's book' có nghĩa là 'Đó là cuốn sách của con gái chúng tôi'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!