Các bài học
Hers
-
Nói ngay
A crown
-
Nói ngay
It's her crown
-
Nói ngay
Whose crown is it?
-
Nói ngay
It's hers
-
Nói ngay
No, it's hers
-
Nói ngay
A brooch
-
Nói ngay
It's hers
-
Nghe và lặp lại
_ _____
-
Nghe và lặp lại
____ ___ _____
-
Nghe và lặp lại
_____ _____ __ __?
-
Nghe và lặp lại
____ ____
-
Nghe và lặp lại
__, ____ ____
-
Nghe và lặp lại
_ ______
-
Nghe và lặp lại
____ ____
-
Dịch ngay
Vương miện
-
Dịch ngay
Đây là vương miện của cô ấy, nó thuộc về cô ấy
-
Dịch ngay
Hỏi: Đây là vương miện của ai?
-
Dịch ngay
Và trả lời: Của cô ấy
-
Dịch ngay
Đây có phải vương miện của bạn không?
-
Dịch ngay
trâm cài
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Đây là trâm cài của ai?
His
-
Nói ngay
A fire engine
-
Nói ngay
It's his fire engine, it's his
-
Nói ngay
Whose fire engine is it?
-
Nói ngay
It's his
-
Nói ngay
A fire hose
-
Nói ngay
It's his
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ______
-
Nghe và lặp lại
____ ___ ____ ______, ____ ___
-
Nghe và lặp lại
_____ ____ ______ __ __?
-
Nghe và lặp lại
____ ___
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
____ ___
-
Dịch ngay
Xe cứu hỏa
-
Dịch ngay
Đây là xe cứu hỏa của anh ấy, nó là của anh ấy
-
Dịch ngay
Hỏi: Đây là xe cứu hỏa của ai?
-
Dịch ngay
Trả lời: Nó là của anh ấy
-
Dịch ngay
Vòi cứu hỏa
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Đây là vòi của ai?
Cụm từ chính
a water hose
một ống nước
my fire truck
xe cứu hỏa của tôi
her fire safety gear
đồ bảo hộ cháy nổ của cô ấy
This is my necklace
Đây là dây chuyền của tôi
That is his bracelet
Đó là vòng tay của anh ấy
These are our earrings
Đây là bông tai của chúng tôi
Từ vựng
Câu
It's his fire engine and I like it.
Đó là xe cứu hỏa của anh ấy và tôi thích nó.
Whose fire hose is it? I think it is hers.
Ống nước của ai vậy? Tôi nghĩ là của cô ấy.
A fire engine is very important in an emergency.
Xe cứu hỏa rất quan trọng trong tình huống khẩn cấp.
My fire truck is red and big.
Xe cứu hỏa của tôi màu đỏ và to.
Her fire safety gear is very useful.
Đồ bảo hộ cháy nổ của cô ấy rất hữu ích.
A water hose helps put out fires.
Một ống nước giúp dập tắt lửa.
Is it your crown?
Đó có phải là vương miện của bạn không?
Whose brooch is it?
Đó là chiếc ghim của ai?
It's hers.
Đó là của cô ấy.
This is my necklace.
Đây là dây chuyền của tôi.
That is his bracelet.
Đó là vòng tay của anh ấy.
These are our earrings.
Đây là bông tai của chúng tôi.
Hội thoại
Whose fire engine is this? It is very cool!
Xe cứu hỏa của ai đây? Nó thật tuyệt!
It is his fire engine. He uses it to play.
Đó là xe cứu hỏa của anh ấy. Anh ấy dùng nó để chơi.
Can I play with my fire truck too?
Con có thể chơi với xe cứu hỏa của con không?
Of course! Just be careful with the water hose.
Tất nhiên! Chỉ cần cẩn thận với ống nước.
Whose necklace is this?
Đây là dây chuyền của ai?
This is my necklace.
Đây là dây chuyền của tôi.
And whose bracelet is that?
Và đó là vòng tay của ai?
That is his bracelet.
Đó là vòng tay của anh ấy.
I like those earrings.
Tôi thích những bông tai đó.
These are our earrings.
Đây là bông tai của chúng tôi.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1 ⭐ Possessive adjectives 🤝
possessive pronouns
possessive pronouns
her, our
possessive pronouns
Mine
Possessive pronouns
Hers
Possessive pronouns
Our
Possessive pronouns
Hers
Hers
Test
What do you know?
A1 ⭐ Possessive’s 🤝
Possessives
Possessives
My wife's shoe
Possessives
Bill's shoe
Possessives
Harry Potter's wand
Possessives
Test
What do you know?