Các bài học

Black

  • Nói ngay

    Black

  • Nói ngay

    Black hair

  • Nói ngay

    Black or dark

  • Nói ngay

    She has dark hair

  • Nói ngay

    I don't remember her name... a girl with dark hair

  • Nói ngay

    I don't remember his name, a boy with dark eyes.

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ ________ ___ ____... _ ____ ____ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ ________ ___ ____, _ ___ ____ ____ ____.

  • Dịch ngay

    Màu đen

  • Dịch ngay

    Tóc đen

  • Dịch ngay

    Đen hoặc tối màu

  • Dịch ngay

    Nếu bạn không biết chính xác màu sắc, hãy nói: Cô ấy có mái tóc tối màu

  • Dịch ngay

    Tôi không nhớ tên cô ấy… một cô gái có mái tóc tối màu

  • Dịch ngay

    Tôi không nhớ tên cậu ấy… một cậu bé có đôi mắt tối màu

Cụm từ chính

long hair

tóc dài

blue eyes

mắt xanh

wearing a hat

đội một cái mũ

Từ vựng

Từ
Bản dịch
tall
cao
short
thấp
skin
da

Câu

She has dark hair and blue eyes.

Cô ấy có tóc tối và mắt xanh.

I don't remember her name; she is a girl with dark hair.

Tôi không nhớ tên cô ấy; cô ấy là một cô gái có tóc tối.

He is a boy with dark eyes and short hair.

Cậu ấy là một cậu bé có mắt tối và tóc ngắn.

She has long hair and is wearing a hat.

Cô ấy có tóc dài và đang đội một cái mũ.

He is tall with blue eyes.

Cậu ấy cao với mắt xanh.

Her skin is fair and she has long hair.

Da cô ấy sáng và cô ấy có tóc dài.

Hội thoại

Customer

Excuse me, can you describe the girl with dark hair?

Xin lỗi, bạn có thể mô tả cô gái có tóc tối không?

Waiter

Yes, she has long hair and is wearing a hat.

Vâng, cô ấy có tóc dài và đang đội một cái mũ.

Customer

What about the boy with dark eyes?

Còn cậu bé có mắt tối thì sao?

Waiter

He is tall with blue eyes.

Cậu ấy cao với mắt xanh.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Long hair' có nghĩa là 'tóc dài'.
'Blue eyes' có nghĩa là 'mắt xanh'.
'Wearing a hat' có nghĩa là 'đang đội mũ'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A1⭐ Describing appearance 🧍‍♂️

Appearance

Appearance

A woman

Appearance

A man

Appearance

Tall

Appearance

Teeth

Appearance

Black

Appearance

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!