Các bài học
A woman
-
Nói ngay
A woman
-
Nói ngay
I'm a woman
-
Nói ngay
One woman - two women
-
Nói ngay
I'm a woman and I'm a blonde
-
Nói ngay
A brunette
-
Nói ngay
My mother is woman and she's a brunette
-
Nói ngay
We're women
-
Nói ngay
We're different, I'm a blonde and she's a brunette
-
Nghe và lặp lại
_ _____
-
Nghe và lặp lại
___ _ _____
-
Nghe và lặp lại
___ _____ - ___ _____
-
Nghe và lặp lại
___ _ _____ ___ ___ _ ______
-
Nghe và lặp lại
_ ________
-
Nghe và lặp lại
__ ______ __ _____ ___ _____ _ ________
-
Nghe và lặp lại
_____ _____
-
Nghe và lặp lại
_____ _________, ___ _ ______ ___ _____ _ ________
-
Dịch ngay
Một người phụ nữ
-
Dịch ngay
Tôi là một người phụ nữ
-
Dịch ngay
Một người phụ nữ - hai người phụ nữ
-
Dịch ngay
Tôi là một phụ nữ và tôi có mái tóc vàng
-
Dịch ngay
Cô gái tóc nâu
-
Dịch ngay
Mẹ tôi là một người phụ nữ và bà ấy có mái tóc nâu
-
Dịch ngay
Chúng tôi là phụ nữ
-
Dịch ngay
Chúng tôi khác nhau, tôi có mái tóc màu vàng và bà ấy có mái tóc màu nâu
Long
-
Nói ngay
A girl
-
Nói ngay
Long
-
Nói ngay
A girl with long hair.
-
Nói ngay
Short
-
Nói ngay
A girl with short hair
-
Nói ngay
Is her hair long?
-
Nói ngay
Yes, her hair is long
-
Nói ngay
Her hair is long.
-
Nói ngay
My hair is long.
-
Nghe và lặp lại
_ ____
-
Nghe và lặp lại
____
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ____ ____ ____.
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ____ _____ ____
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ____ ____?
-
Nghe và lặp lại
___, ___ ____ __ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ____ __ ____.
-
Nghe và lặp lại
__ ____ __ ____.
-
Dịch ngay
Cô gái
-
Dịch ngay
Dài
-
Dịch ngay
Một cô gái có mái tóc dài
-
Dịch ngay
Ngắn
-
Dịch ngay
Một cô gái có mái tóc ngắn
-
Dịch ngay
Hỏi: Tóc của cô ấy có dài không?
-
Dịch ngay
Trả lời: Có, tóc của cô ấy dài
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Tóc của cô ấy dài hay ngắn?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Tóc của bạn dài hay ngắn?
Cụm từ chính
a tall woman
một người phụ nữ cao
a short girl
một cô gái thấp
a young lady
một cô gái trẻ
A young woman
Một người phụ nữ trẻ
Curly hair
Tóc xoăn
Straight hair
Tóc thẳng
Từ vựng
Câu
A woman can have many different hairstyles.
Một người phụ nữ có thể có nhiều kiểu tóc khác nhau.
A brunette can also be very stylish.
Một người có tóc nâu cũng có thể rất phong cách.
We're women with unique styles.
Chúng tôi là những người phụ nữ với phong cách độc đáo.
A tall woman can easily be seen in a crowd.
Một người phụ nữ cao có thể dễ dàng được nhìn thấy trong đám đông.
A young lady often has a bright smile.
Một cô gái trẻ thường có nụ cười tươi sáng.
A short girl can be very confident.
Một cô gái thấp có thể rất tự tin.
A girl has short hair.
Một cô gái có tóc ngắn.
Is your hair long?
Tóc của bạn có dài không?
Yes, her hair is short.
Vâng, tóc của cô ấy ngắn.
A young woman has curly hair.
Một người phụ nữ trẻ có tóc xoăn.
Is her hair straight?
Tóc của cô ấy có thẳng không?
She is tall and has blonde hair.
Cô ấy cao và có tóc vàng.
Hội thoại
Excuse me, are you a tall woman?
Xin lỗi, bạn có phải là một người phụ nữ cao không?
Yes, I am. What can I help you with?
Vâng, tôi là. Tôi có thể giúp gì cho bạn?
I saw a young lady sitting at the table.
Tôi thấy một cô gái trẻ ngồi ở bàn.
That is my friend, she is very friendly.
Đó là bạn của tôi, cô ấy rất thân thiện.
Is she a brunette or a blonde?
Cô ấy có tóc nâu hay tóc vàng?
She is a brunette with beautiful hair.
Cô ấy có tóc nâu với mái tóc đẹp.
Is your hair long or short?
Tóc của bạn dài hay ngắn?
My hair is short, but I like it.
Tóc của tôi ngắn, nhưng tôi thích vậy.
Do you prefer straight or curly hair?
Bạn thích tóc thẳng hay tóc xoăn?
I prefer curly hair.
Tôi thích tóc xoăn.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Describing appearance 🧍♂️
Appearance
Appearance
A woman
Appearance
A man
Appearance
Tall
Appearance
Teeth
Appearance
Black
Appearance
Test
What do you know?
A1 ⭐ Possessive adjectives 🤝
possessive pronouns
possessive pronouns
her, our
possessive pronouns
Mine
Possessive pronouns
Hers
Possessive pronouns
Our
Possessive pronouns
Hers
Hers
Test
What do you know?