Các bài học
A man
-
Nói ngay
a man
-
Nói ngay
one man two men
-
Nói ngay
an eye
-
Nói ngay
A man with blue eyes
-
Nói ngay
What colour are his eyes?
-
Nói ngay
His eyes are blue
-
Nói ngay
His eyes are blue
-
Nói ngay
green
-
Nói ngay
His eyes are green
-
Nghe và lặp lại
_ ___
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ___ ___
-
Nghe và lặp lại
__ ___
-
Nghe và lặp lại
_ ___ ____ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
____ ______ ___ ___ ____?
-
Nghe và lặp lại
___ ____ ___ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ____ ___ ____
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Nghe và lặp lại
___ ____ ___ _____
-
Dịch ngay
Một người đàn ông
-
Dịch ngay
Một người đàn ông - hai người đàn ông
-
Dịch ngay
Con mắt
-
Dịch ngay
Một người đàn ông có đôi mắt xanh
-
Dịch ngay
Hỏi: Mắt của anh ấy có màu gì?
-
Dịch ngay
Trả lời: Mắt của anh ấy màu xanh dương
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Mắt của anh ấy có màu gì?
-
Dịch ngay
Màu xanh lá
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Mắt của anh ấy có màu gì?
A boy
-
Nói ngay
A boy
-
Nói ngay
Brown
-
Nói ngay
A boy with brown eyes
-
Nói ngay
Big
-
Nói ngay
Small
-
Nói ngay
A boy with big brown eyes
-
Nói ngay
Are his eyes big or small?
-
Nói ngay
His eyes are big
-
Nói ngay
My eyes are big
-
Nói ngay
His eyes are brown
-
Nghe và lặp lại
_ ___
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Nghe và lặp lại
_ ___ ____ _____ ____
-
Nghe và lặp lại
___
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Nghe và lặp lại
_ ___ ____ ___ _____ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ____ ___ __ _____?
-
Nghe và lặp lại
___ ____ ___ ___
-
Nghe và lặp lại
__ ____ ___ ___
-
Nghe và lặp lại
___ ____ ___ _____
-
Dịch ngay
Một cậu bé
-
Dịch ngay
Màu nâu
-
Dịch ngay
Một cậu bé có đôi mắt màu nâu
-
Dịch ngay
To
-
Dịch ngay
Nhỏ
-
Dịch ngay
Một cậu bé có đôi mắt to màu nâu
-
Dịch ngay
Hỏi: Mắt của cậu ấy to hay nhỏ?
-
Dịch ngay
Trả lời: Mắt của cậu ấy to
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Mắt của bạn to hay nhỏ?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Mắt của cậu ấy có màu gì?
Cụm từ chính
a woman
một người phụ nữ
a person with brown hair
một người có tóc nâu
What is her hair color?
Màu tóc của cô ấy là gì?
a young man
một người đàn ông trẻ
light brown
nâu sáng
a girl with long hair
một cô gái có tóc dài
Từ vựng
Câu
A man with blue eyes is tall.
Một người đàn ông có đôi mắt xanh thì cao.
What colour are his eyes?
Mắt của anh ấy màu gì?
His eyes are blue.
Mắt của anh ấy màu xanh.
A woman with brown hair is standing over there.
Một người phụ nữ có tóc nâu đang đứng ở đó.
What is her hair color?
Màu tóc của cô ấy là gì?
He is tall and has short hair.
Anh ấy cao và có tóc ngắn.
A boy with big brown eyes is playing outside.
Một cậu bé có đôi mắt nâu to đang chơi ở ngoài.
Are your eyes big or small?
Đôi mắt của bạn to hay nhỏ?
His eyes are big and bright.
Đôi mắt của anh ấy to và sáng.
A young man is walking in the park.
Một người đàn ông trẻ đang đi bộ trong công viên.
She has light brown hair that shines in the sun.
Cô ấy có mái tóc nâu sáng lấp lánh dưới ánh nắng.
There is a girl with long hair at the school.
Có một cô gái có tóc dài ở trường.
Hội thoại
What is her hair color?
Màu tóc của cô ấy là gì?
Her hair is brown.
Tóc của cô ấy màu nâu.
Is she tall?
Cô ấy có cao không?
Yes, she is tall.
Vâng, cô ấy cao.
Excuse me, is there a young man with light brown hair here?
Xin lỗi, ở đây có một người đàn ông trẻ với mái tóc nâu sáng không?
Yes, he is sitting by the window.
Có, anh ấy đang ngồi bên cửa sổ.
Does he have big or small eyes?
Anh ấy có đôi mắt to hay nhỏ?
His eyes are big and very nice.
Đôi mắt của anh ấy to và rất đẹp.
Thank you! I will go talk to him.
Cảm ơn bạn! Tôi sẽ đi nói chuyện với anh ấy.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Describing appearance 🧍♂️
Appearance
Appearance
A woman
Appearance
A man
Appearance
Tall
Appearance
Teeth
Appearance
Black
Appearance
Test
What do you know?
A1 ⭐ Possessive adjectives 🤝
possessive pronouns
possessive pronouns
her, our
possessive pronouns
Mine
Possessive pronouns
Hers
Possessive pronouns
Our
Possessive pronouns
Hers
Hers
Test
What do you know?