Các bài học

Sport

  • Giới thiệu

    Another lesson with BeeSpeaker, another great idiom to your collection. Let's go!

  • Nói ngay

    to give your best shot

  • Nói ngay

    to give your best shot means trying your best

  • Nói ngay

    Karen gave the audition her best shot and got the role

  • Nói ngay

    If I could sing, I would give "X Factor" my best shot.

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ ____ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ ____ ____ ____ _____ ______ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ____ ___ ________ ___ ____ ____ ___ ___ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ _ _____ ____, _ _____ ____ __ _______ __ ____ ____.

  • Dịch ngay

    to give your best shot (nỗ lực hết sức)

  • Dịch ngay

    "to give your best shot" Thành ngữ này có nghĩa là cố gắng hết mình để đạt được điều gì đó

  • Dịch ngay

    Karen đã cố gắng hết sức trong buổi thử vai và đã được chọn

  • Dịch ngay

    Nếu bạn có khả năng hát, bạn có dám thử sức với “X Factor” không?

Cụm từ chính

to take a leap of faith

đưa ra một bước nhảy niềm tin

to hit the nail on the head

nói đúng vấn đề

to bite the bullet

chịu đựng khó khăn

Từ vựng

Từ
Bản dịch
determination
quyết tâm
courage
dũng cảm
persistence
kiên trì

Câu

When you try hard, you really give your best shot.

Khi bạn nỗ lực hết mình, bạn thực sự cống hiến những gì tốt nhất.

It is important to give your best shot in every situation.

Việc cống hiến hết mình trong mọi tình huống là rất quan trọng.

She always gives her best shot in competitions.

Cô ấy luôn cống hiến hết mình trong các cuộc thi.

Sometimes, you need to take a leap of faith to achieve your dreams.

Đôi khi, bạn cần phải đưa ra một bước nhảy niềm tin để đạt được ước mơ của mình.

He hit the nail on the head when he said that practice makes perfect.

Anh ấy đã nói đúng khi nói rằng luyện tập tạo ra sự hoàn hảo.

To succeed, you must bite the bullet and keep going despite challenges.

Để thành công, bạn phải chịu đựng khó khăn và tiếp tục đi tới mặc dù có thử thách.

Hội thoại

Friend

Are you going to audition for the play?

Bạn có định thử giọng cho vở kịch không?

Actor

Yes, I will take a leap of faith and try my best.

Vâng, tôi sẽ đưa ra một bước nhảy niềm tin và cố gắng hết sức.

Friend

You should definitely hit the nail on the head with your performance!

Bạn chắc chắn nên nói đúng vấn đề với phần biểu diễn của mình!

Actor

I hope so! I will not give up, even if I have to bite the bullet.

Tôi hy vọng vậy! Tôi sẽ không từ bỏ, ngay cả khi tôi phải chịu đựng khó khăn.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'To take a leap of faith' có nghĩa là mạo hiểm điều gì đó, mặc dù không có sự chắc chắn về kết quả.
'To hit the nail on the head' được sử dụng khi ai đó đánh giá đúng tình huống hoặc vấn đề.
'To bite the bullet' có nghĩa là đối mặt với một tình huống khó khăn và tiếp tục bất chấp khó khăn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Sport - idioms part 2 🏐

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!