Dialogue

You seem to be in a rush. Are you late for work?

B2
Đơn vị 15
5 m
Bài học 4

Các bài học

Dialogue

  • Giới thiệu

    Time for a dialogue. Let's practice a short conversation. Your lines will appear on the screen.

  • Nói ngay

    I missed my alarm clock and I overslept. I really need to hurry.

  • Nói ngay

    My dog snores louder than most humans, but I got used to it.

  • Nói ngay

    I stayed up all night playing that video game. I just couldn't put it down.

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ __ _____ _____ ___ _ _________. _ ______ ____ __ _____.

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ______ ______ ____ ____ ______, ___ _ ___ ____ __ __.

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ __ ___ _____ _______ ____ _____ ____. _ ____ ________ ___ __ ____.

  • Dịch ngay

    Bạn có vẻ đang vội. Có phải bạn trễ làm rồi không?

  • Dịch ngay

    Bạn lại mất ngủ nữa à? Có phải lại do con chó của bạn không?

  • Dịch ngay

    Vậy là vì lý do gì? Đừng nói là vì món quà tôi tặng nhé?

Cụm từ chính

running out of time

sắp hết thời gian

lost track of time

quên mất thời gian

in a rush to get somewhere

vội vàng để đến một nơi nào đó

Từ vựng

Từ
Bản dịch
deadline
hạn chót
appointment
cuộc hẹn
traffic
giao thông

Câu

I can see that you are in a hurry to get to your job.

Tôi thấy bạn đang vội vàng để đến công việc của mình.

It looks like you had trouble sleeping last night because you are tired.

Có vẻ như bạn đã gặp khó khăn trong giấc ngủ tối qua vì bạn đang mệt.

Please tell me it is not because of that gift you received.

Xin hãy cho tôi biết đó không phải vì món quà bạn nhận được.

I am running out of time to finish my tasks.

Tôi sắp hết thời gian để hoàn thành các nhiệm vụ của mình.

I lost track of time while working on my project.

Tôi đã quên mất thời gian khi làm việc trên dự án của mình.

I am in a rush to get to my appointment this afternoon.

Tôi đang vội đến cuộc hẹn của mình vào chiều nay.

Hội thoại

Person A

You seem to be in a rush. What is going on?

Bạn có vẻ đang vội. Có chuyện gì xảy ra vậy?

Person B

I am running out of time to get to my meeting.

Tôi sắp hết thời gian để đến cuộc họp của mình.

Person A

Did you lose track of time?

Bạn có quên mất thời gian không?

Person B

Yes, I was working and forgot about my appointment.

Có, tôi đang làm việc và quên mất cuộc hẹn của mình.

Person A

Make sure to check the traffic before you leave.

Hãy chắc chắn kiểm tra giao thông trước khi bạn rời đi.

Person B

Thank you for the reminder. I will hurry now.

Cảm ơn bạn đã nhắc nhở. Tôi sẽ vội vàng ngay bây giờ.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Running out of time' có nghĩa là không có đủ thời gian để thực hiện một việc gì đó.
'Lost track of time' có thể được sử dụng khi chúng ta quên mất thời gian đã trôi qua.
'In a rush to get somewhere' có nghĩa là bạn đang vội vàng để đến một nơi nào đó.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Sleep 🥱

to oversleep

to sleep longer than intended

to snore

to produce a vibrating sound during sleep

to stay up

to stay awake at night

Dialogue

You seem to be in a rush. Are you late for work?

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!