Các bài học
Dialogue
-
Giới thiệu
Time for a dialogue. Let's practice a short conversation. Your lines will appear on the screen.
-
Nói ngay
I missed my alarm clock and I overslept. I really need to hurry.
-
Nói ngay
My dog snores louder than most humans, but I got used to it.
-
Nói ngay
I stayed up all night playing that video game. I just couldn't put it down.
-
Nghe và lặp lại
_ ______ __ _____ _____ ___ _ _________. _ ______ ____ __ _____.
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ______ ______ ____ ____ ______, ___ _ ___ ____ __ __.
-
Nghe và lặp lại
_ ______ __ ___ _____ _______ ____ _____ ____. _ ____ ________ ___ __ ____.
-
Dịch ngay
Bạn có vẻ đang vội. Có phải bạn trễ làm rồi không?
-
Dịch ngay
Bạn lại mất ngủ nữa à? Có phải lại do con chó của bạn không?
-
Dịch ngay
Vậy là vì lý do gì? Đừng nói là vì món quà tôi tặng nhé?
Cụm từ chính
running out of time
sắp hết thời gian
lost track of time
quên mất thời gian
in a rush to get somewhere
vội vàng để đến một nơi nào đó
Từ vựng
Câu
I can see that you are in a hurry to get to your job.
Tôi thấy bạn đang vội vàng để đến công việc của mình.
It looks like you had trouble sleeping last night because you are tired.
Có vẻ như bạn đã gặp khó khăn trong giấc ngủ tối qua vì bạn đang mệt.
Please tell me it is not because of that gift you received.
Xin hãy cho tôi biết đó không phải vì món quà bạn nhận được.
I am running out of time to finish my tasks.
Tôi sắp hết thời gian để hoàn thành các nhiệm vụ của mình.
I lost track of time while working on my project.
Tôi đã quên mất thời gian khi làm việc trên dự án của mình.
I am in a rush to get to my appointment this afternoon.
Tôi đang vội đến cuộc hẹn của mình vào chiều nay.
Hội thoại
You seem to be in a rush. What is going on?
Bạn có vẻ đang vội. Có chuyện gì xảy ra vậy?
I am running out of time to get to my meeting.
Tôi sắp hết thời gian để đến cuộc họp của mình.
Did you lose track of time?
Bạn có quên mất thời gian không?
Yes, I was working and forgot about my appointment.
Có, tôi đang làm việc và quên mất cuộc hẹn của mình.
Make sure to check the traffic before you leave.
Hãy chắc chắn kiểm tra giao thông trước khi bạn rời đi.
Thank you for the reminder. I will hurry now.
Cảm ơn bạn đã nhắc nhở. Tôi sẽ vội vàng ngay bây giờ.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ Sleep 🥱
to oversleep
to sleep longer than intended
to snore
to produce a vibrating sound during sleep
to stay up
to stay awake at night
Dialogue
You seem to be in a rush. Are you late for work?
Test
Time for a challenge
B2⭐ Sleep 💤
insomnia
inability to fall asleep
jet lag
fatigue from a plane travel
a nightmare
a distressing or frightening dream
Dialogue
You look like you could use some coffee.
Test
Challenge time