to snore

to produce a vibrating sound during sleep

B2
Đơn vị 15
5 m
Bài học 2

Các bài học

to snore

  • Nói ngay

    to snore

  • Nói ngay

    to produce a vibrating sound while breathing during sleep

  • Nói ngay

    My dog snores louder than most humans, but I got used to it.

  • Nghe và lặp lại

    __ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ _______ _ _________ _____ _____ _________ ______ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ______ ______ ____ ____ ______, ___ _ ___ ____ __ __.

  • Dịch ngay

    ngáy

  • Dịch ngay

    phát ra âm thanh rung khi thở lúc ngủ

  • Dịch ngay

    Con chó của tôi ngáy còn to hơn nhiều người, nhưng tôi quen rồi

Cụm từ chính

to make noise while sleeping

gây tiếng ồn khi ngủ

to disrupt someone's sleep

làm gián đoạn giấc ngủ của ai đó

to have a sleep disorder

có rối loạn giấc ngủ

Từ vựng

Từ
Bản dịch
breath
hơi thở
sleep
giấc ngủ
disruption
sự gián đoạn

Câu

My partner sometimes snores loudly at night.

Bạn đời của tôi đôi khi ngáy to vào ban đêm.

People often snore when they are tired.

Mọi người thường ngáy khi họ mệt.

I noticed that my friend snores occasionally.

Tôi nhận thấy rằng bạn tôi thỉnh thoảng ngáy.

It is common for pets to make noise while sleeping.

Thú cưng thường gây tiếng ồn khi ngủ.

Some people have a hard time because their partner disrupts their sleep.

Một số người gặp khó khăn vì bạn đời của họ làm gián đoạn giấc ngủ.

Having a sleep disorder can affect your daily life.

Có rối loạn giấc ngủ có thể ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của bạn.

Hội thoại

Person A

I had a terrible night because my dog snores so loudly.

Tôi đã có một đêm tồi tệ vì chú chó của tôi ngáy quá to.

Person B

That must be difficult. Dogs often make noise while sleeping.

Điều đó chắc hẳn khó khăn. Chó thường gây tiếng ồn khi ngủ.

Person A

Yes, it really disrupts my sleep.

Vâng, điều đó thực sự làm gián đoạn giấc ngủ của tôi.

Person B

Have you considered consulting a vet about it?

Bạn đã xem xét việc hỏi ý kiến bác sĩ thú y về điều này chưa?

Person A

I might do that. I do not want to have sleep issues.

Tôi có thể làm vậy. Tôi không muốn gặp vấn đề về giấc ngủ.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'To make noise while sleeping' có nghĩa là phát ra âm thanh trong khi ngủ.
'To disrupt someone's sleep' có nghĩa là làm gián đoạn giấc ngủ của ai đó, điều này có thể dẫn đến sự mệt mỏi.
'To have a sleep disorder' có nghĩa là mắc chứng rối loạn giấc ngủ, điều này có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Sleep 🥱

to oversleep

to sleep longer than intended

to snore

to produce a vibrating sound during sleep

to stay up

to stay awake at night

Dialogue

You seem to be in a rush. Are you late for work?

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!