Các bài học

move in

  • Nói ngay

    move in

  • Nói ngay

    move in to a new house

  • Nói ngay

    Yes, It's nice to move in to a new house

  • Nói ngay

    move in with somebody

  • Nghe và lặp lại

    ____ __

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ __ _ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___, ____ ____ __ ____ __ __ _ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ____ ________

  • Dịch ngay

    chuyển vào

  • Dịch ngay

    chuyển vào nhà mới

  • Dịch ngay

    Chuyển đến nhà mới có vui không?

  • Dịch ngay

    chuyển đến sống cùng ai đó

Cụm từ chính

settle into a new place

an cư ở một nơi mới

unpack your belongings

mở đồ đạc của bạn

get comfortable in your home

cảm thấy thoải mái trong ngôi nhà của bạn

Từ vựng

Từ
Bản dịch
neighborhood
khu phố
furniture
nội thất
utilities
dịch vụ tiện ích

Câu

It is exciting to move in to a new house with friends.

Thật thú vị khi chuyển vào một ngôi nhà mới với bạn bè.

Many people find it nice to move in to a new house.

Nhiều người thấy việc chuyển vào một ngôi nhà mới là điều tốt.

She wants to move in with somebody she trusts.

Cô ấy muốn chuyển vào sống với người mà cô ấy tin tưởng.

When you settle into a new place, you can meet your neighbors.

Khi bạn an cư ở một nơi mới, bạn có thể gặp gỡ hàng xóm của mình.

It is important to unpack your belongings as soon as possible.

Việc mở đồ đạc của bạn càng sớm càng tốt là rất quan trọng.

You can get comfortable in your home by decorating it.

Bạn có thể cảm thấy thoải mái trong ngôi nhà của mình bằng cách trang trí nó.

Hội thoại

Person A

I just moved in to a new house.

Tôi vừa chuyển vào một ngôi nhà mới.

Person B

That is great! How do you feel about it?

Thật tuyệt! Bạn cảm thấy thế nào về điều đó?

Person A

I am excited, but I need to unpack my belongings.

Tôi rất hào hứng, nhưng tôi cần mở đồ đạc của mình.

Person B

Have you settled into your new place yet?

Bạn đã an cư ở nơi mới của mình chưa?

Person A

Not yet, but I hope to get comfortable in my home soon.

Chưa, nhưng tôi hy vọng sẽ cảm thấy thoải mái trong ngôi nhà của mình sớm.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Settle into a new place' có nghĩa là ổn định ở một nơi mới.
'Unpack your belongings' có nghĩa là mở đồ của bạn ra.
'Get comfortable in your home' có nghĩa là cảm thấy thoải mái trong ngôi nhà của bạn, điều này giúp cho sự thư giãn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!