Các bài học
Stock up
-
Nói ngay
stock up
-
Nói ngay
stock up on food
-
Nói ngay
In pandemic, people stocked up on food
-
Nói ngay
Some people stocked up on toilet paper
-
Nói ngay
Yes, I stock up on food
-
Nói ngay
Turn on the light
-
Nói ngay
Could you turn on the light, please?
-
Nói ngay
Turn off the light
-
Nói ngay
When you finish work, please turn off the light.
-
Nghe và lặp lại
_____ __
-
Nghe và lặp lại
_____ __ __ ____
-
Nghe và lặp lại
__ ________, ______ _______ __ __ ____
-
Nghe và lặp lại
____ ______ _______ __ __ ______ _____
-
Nghe và lặp lại
___, _ _____ __ __ ____
-
Nghe và lặp lại
____ __ ___ _____
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ ____ __ ___ _____, ______?
-
Nghe và lặp lại
____ ___ ___ _____
-
Nghe và lặp lại
____ ___ ______ ____, ______ ____ ___ ___ _____.
-
Dịch ngay
dự trữ
-
Dịch ngay
Dự trữ thực phẩm
-
Dịch ngay
Trong đại dịch, mọi người dự trữ thực phẩm
-
Dịch ngay
Một số người còn tích trữ cả giấy vệ sinh
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Bạn có dự trữ thực phẩm không?
-
Dịch ngay
Bật đèn
-
Dịch ngay
Trời tối quá. Bạn có thể bật đèn giúp tôi không?
-
Dịch ngay
Tắt đèn
-
Dịch ngay
Khi bạn làm xong việc, hãy tắt đèn nhé
Cụm từ chính
gather supplies
thu thập vật dụng
prepare in advance
chuẩn bị trước
check the inventory
kiểm tra hàng tồn kho
Từ vựng
Câu
In a crisis, it is important to stock up on essentials.
Trong một cuộc khủng hoảng, việc tích trữ hàng thiết yếu là rất quan trọng.
When the lights go out, remember to turn on the light.
Khi đèn tắt, nhớ bật đèn lên.
After using the room, always turn off the light.
Sau khi sử dụng phòng, luôn luôn tắt đèn.
It is wise to gather supplies before an emergency.
Thật khôn ngoan khi thu thập vật dụng trước khi có tình huống khẩn cấp.
You should prepare in advance for any unexpected events.
Bạn nên chuẩn bị trước cho bất kỳ sự kiện bất ngờ nào.
Make sure to check the inventory regularly.
Hãy chắc chắn kiểm tra hàng tồn kho thường xuyên.
Hội thoại
Could you help me gather supplies for the weekend?
Bạn có thể giúp tôi thu thập vật dụng cho cuối tuần không?
Of course! We have many essentials available.
Tất nhiên! Chúng tôi có nhiều hàng thiết yếu có sẵn.
I also need to check the inventory at home first.
Tôi cũng cần kiểm tra hàng tồn kho ở nhà trước.
That sounds like a good idea. Prepare in advance to avoid any issues.
Nghe có vẻ là một ý tưởng hay. Chuẩn bị trước để tránh bất kỳ vấn đề nào.
Thank you for your help. I will turn on the light when I get home.
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ. Tôi sẽ bật đèn khi về nhà.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B1🐝 Phrasal verbs 🕵🏽
Student's life
Exams
Stock up
Phrasal verbs
Look after
Phrasal verbs
wake up
wake up
stock up
stock up
Phrasal verbs
sit around
move in
move in
Test
Phrasal verbs