Các bài học
Situational practice
-
Giới thiệu
Listen to each situation and respond with the phrase on the screen.
-
Nói ngay
Can you give me a lift to the station?
-
Nói ngay
Give me a call when you arrive
-
Nói ngay
Give it a rest, we can try it another time
-
Nói ngay
Give it time, it will get easier
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ____ __ _ ____ __ ___ _______?
-
Nghe và lặp lại
____ __ _ ____ ____ ___ ______
-
Nghe và lặp lại
____ __ _ ____, __ ___ ___ __ _______ ____
-
Nghe và lặp lại
____ __ ____, __ ____ ___ ______
-
Dịch ngay
Một người bạn cần đi nhờ đến ga tàu
-
Dịch ngay
Bạn muốn người bạn gọi cho mình ngay khi họ về nhà an toàn
-
Dịch ngay
Ai đó cứ nhắc đi nhắc lại một chủ đề và bạn muốn họ dừng lại
-
Dịch ngay
Một điều mới mẻ và khó khăn vẫn chưa quen, nhưng bạn muốn kiên nhẫn thêm
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B1🐝 "Give" in everyday situations 🚗
Vocabulary
give someone a lift
Vocabulary
give it a rest
Situational practice
Give me a call when you arrive
Dialogue
Can you give me a lift to the station?