Các bài học
Can you give me a hand?
-
Nói ngay
Can you give me a hand?
-
Nói ngay
Can you come with me?
-
Nói ngay
Can you teach me?
-
Nói ngay
Can she come too?
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ____ __ _ ____?
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ____ ____ __?
-
Nghe và lặp lại
___ ___ _____ __?
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ____ ___?
-
Dịch ngay
Bạn có thể giúp tôi một tay không?
-
Dịch ngay
Bạn có thể đi cùng tôi không?
-
Dịch ngay
Bạn có thể dạy tôi không?
-
Dịch ngay
Cô ấy cũng có thể đến chứ?
Cụm từ chính
Could you assist me?
Bạn có thể giúp tôi không?
Would you like to join us?
Bạn có muốn tham gia với chúng tôi không?
Can I get some help?
Tôi có thể nhận được sự giúp đỡ không?
Từ vựng
Câu
Can you give me a hand with this task?
Bạn có thể giúp tôi với nhiệm vụ này không?
Can she come too to the meeting?
Cô ấy có thể đến cuộc họp không?
Can you teach me how to cook this dish?
Bạn có thể dạy tôi cách nấu món này không?
Could you assist me with my homework?
Bạn có thể giúp tôi với bài tập về nhà không?
Would you like to join us for lunch?
Bạn có muốn tham gia với chúng tôi cho bữa trưa không?
Can I get some help with this project?
Tôi có thể nhận được sự giúp đỡ với dự án này không?
Hội thoại
Can you come with me to the store?
Bạn có thể đi với tôi đến cửa hàng không?
Sure, I can help you with that.
Chắc chắn, tôi có thể giúp bạn với điều đó.
Would you like to join us for dinner later?
Bạn có muốn tham gia với chúng tôi cho bữa tối sau không?
Yes, I would love to join.
Vâng, tôi rất muốn tham gia.
Can I get some help carrying these bags?
Tôi có thể nhận được sự giúp đỡ trong việc mang những túi này không?
Of course, let me help you.
Tất nhiên, để tôi giúp bạn.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2 ⭐Social life - party invitation 🎂
The party
Intro
I need a hand
Idiom
I'll call you tomorrow
We'll come to the party
Can you give me a hand?
Can you come with me?
Did you get my call?
Did he send you the invitation?
Dialogue
Party invitation