Các bài học
in front of
-
Nói ngay
in front of
-
Nói ngay
I'm standing in front of the window
-
Nói ngay
You're standing in front of the window
-
Nghe và lặp lại
__ _____ __
-
Nghe và lặp lại
___ ________ __ _____ __ ___ ______
-
Nghe và lặp lại
______ ________ __ _____ __ ___ ______
-
Dịch ngay
phía trước
-
Dịch ngay
Tôi đang đứng trước cửa sổ
-
Dịch ngay
Tôi đang đứng ở đâu?
next to
-
Nói ngay
next to
-
Nói ngay
I'm standing next to a fridge
-
Nói ngay
You're standing next to the fridge
-
Nghe và lặp lại
____ __
-
Nghe và lặp lại
___ ________ ____ __ _ ______
-
Nghe và lặp lại
______ ________ ____ __ ___ ______
-
Dịch ngay
bên cạnh
-
Dịch ngay
Tôi đang đứng cạnh tủ lạnh
-
Dịch ngay
Tôi đang đứng ở đâu?
Cụm từ chính
next to the door
bên cạnh cửa
behind the curtain
sau rèm
across from the street
đối diện với đường
beside the window
bên cửa sổ
near the door
gần cửa
in front of the table
trước bàn
Từ vựng
Câu
I can see the tree in front of the house.
Tôi có thể thấy cái cây ở phía trước ngôi nhà.
She is standing in front of the mirror.
Cô ấy đang đứng trước gương.
He asked where I am standing.
Anh ấy hỏi tôi đang đứng ở đâu.
The table is next to the door.
Cái bàn nằm bên cạnh cửa.
The cat is hiding behind the curtain.
Con mèo đang ẩn nấp sau rèm.
The shop is across from the street.
Cửa hàng nằm đối diện với đường.
I am standing next to the fridge.
Tôi đang đứng bên cạnh tủ lạnh.
Where am I standing?
Tôi đang đứng ở đâu?
I can see the fridge next to me.
Tôi có thể thấy tủ lạnh bên cạnh tôi.
The cat is sleeping beside the window.
Con mèo đang ngủ bên cửa sổ.
The coat is hanging near the door.
Chiếc áo khoác đang treo gần cửa.
He put his bag in front of the table.
Anh ấy đặt túi của mình trước bàn.
Hội thoại
Excuse me, where is the restroom?
Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
The restroom is next to the door.
Nhà vệ sinh nằm bên cạnh cửa.
Thank you! Is there a mirror in front of the sink?
Cảm ơn! Có gương ở trước bồn rửa không?
Yes, there is a mirror in front of the sink.
Có, có một cái gương ở trước bồn rửa.
I will go there now.
Tôi sẽ đi đến đó ngay bây giờ.
Where are you right now?
Bạn đang ở đâu ngay bây giờ?
I am standing next to the fridge.
Tôi đang đứng bên cạnh tủ lạnh.
Can you see anything interesting?
Bạn có thấy điều gì thú vị không?
Yes, the cat is sleeping beside the window.
Có, con mèo đang ngủ bên cửa sổ.
What is near the door?
Có gì gần cửa?
A coat is hanging near the door.
Một chiếc áo khoác đang treo gần cửa.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2 ⭐ In the house 🛏️
a kitchen
a kitchen
a stairway
a stairway
a fridge
a fridge
a table
a table
a wardrobe
a wardrobe
in front of
in front of
eat
eat