in front of

in front of

A2
Đơn vị 5
4 m
Bài học 6

Các bài học

in front of

  • Nói ngay

    in front of

  • Nói ngay

    I'm standing in front of the window

  • Nói ngay

    You're standing in front of the window

  • Nghe và lặp lại

    __ _____ __

  • Nghe và lặp lại

    ___ ________ __ _____ __ ___ ______

  • Nghe và lặp lại

    ______ ________ __ _____ __ ___ ______

  • Dịch ngay

    phía trước

  • Dịch ngay

    Tôi đang đứng trước cửa sổ

  • Dịch ngay

    Tôi đang đứng ở đâu?

next to

  • Nói ngay

    next to

  • Nói ngay

    I'm standing next to a fridge

  • Nói ngay

    You're standing next to the fridge

  • Nghe và lặp lại

    ____ __

  • Nghe và lặp lại

    ___ ________ ____ __ _ ______

  • Nghe và lặp lại

    ______ ________ ____ __ ___ ______

  • Dịch ngay

    bên cạnh

  • Dịch ngay

    Tôi đang đứng cạnh tủ lạnh

  • Dịch ngay

    Tôi đang đứng ở đâu?

Cụm từ chính

next to the door

bên cạnh cửa

behind the curtain

sau rèm

across from the street

đối diện với đường

beside the window

bên cửa sổ

near the door

gần cửa

in front of the table

trước bàn

Từ vựng

Từ
Bản dịch
window
cửa sổ
curtain
rèm
door
cửa
fridge
tủ lạnh
window
cửa sổ
door
cửa

Câu

I can see the tree in front of the house.

Tôi có thể thấy cái cây ở phía trước ngôi nhà.

She is standing in front of the mirror.

Cô ấy đang đứng trước gương.

He asked where I am standing.

Anh ấy hỏi tôi đang đứng ở đâu.

The table is next to the door.

Cái bàn nằm bên cạnh cửa.

The cat is hiding behind the curtain.

Con mèo đang ẩn nấp sau rèm.

The shop is across from the street.

Cửa hàng nằm đối diện với đường.

I am standing next to the fridge.

Tôi đang đứng bên cạnh tủ lạnh.

Where am I standing?

Tôi đang đứng ở đâu?

I can see the fridge next to me.

Tôi có thể thấy tủ lạnh bên cạnh tôi.

The cat is sleeping beside the window.

Con mèo đang ngủ bên cửa sổ.

The coat is hanging near the door.

Chiếc áo khoác đang treo gần cửa.

He put his bag in front of the table.

Anh ấy đặt túi của mình trước bàn.

Hội thoại

Customer

Excuse me, where is the restroom?

Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?

Waiter

The restroom is next to the door.

Nhà vệ sinh nằm bên cạnh cửa.

Customer

Thank you! Is there a mirror in front of the sink?

Cảm ơn! Có gương ở trước bồn rửa không?

Waiter

Yes, there is a mirror in front of the sink.

Có, có một cái gương ở trước bồn rửa.

Customer

I will go there now.

Tôi sẽ đi đến đó ngay bây giờ.

Person A

Where are you right now?

Bạn đang ở đâu ngay bây giờ?

Person B

I am standing next to the fridge.

Tôi đang đứng bên cạnh tủ lạnh.

Person A

Can you see anything interesting?

Bạn có thấy điều gì thú vị không?

Person B

Yes, the cat is sleeping beside the window.

Có, con mèo đang ngủ bên cửa sổ.

Person A

What is near the door?

Có gì gần cửa?

Person B

A coat is hanging near the door.

Một chiếc áo khoác đang treo gần cửa.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Nó có nghĩa là 'bên cạnh cửa', chỉ ra một vị trí bên cạnh cửa.
Nó có nghĩa là 'sau rèm', đề cập đến một vị trí ở phía sau rèm.
Nó có nghĩa là 'đối diện với đường', chỉ ra một vị trí trực tiếp đối diện với đường.
Cụm từ 'beside the window' có nghĩa là 'bên cạnh cửa sổ'.
Cụm từ 'near the door' có thể được sử dụng trong câu, ví dụ: 'Chiếc áo khoác đang treo gần cửa'.
Cụm từ 'in front of the table' có nghĩa là 'trước bàn'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!