Phrasal verbs

Phrasal verbs

A2
Đơn vị 9
5 m
Bài học 1

Các bài học

Phrasal verbs

  • Giới thiệu

    Hello, I'm Bill. What did you wake up to today? I woke up to a terrible headache. I hope your morning was going much better. Listen, repeat and answer the questions in the next part.

Wake up

  • Nói ngay

    Wake up

  • Nói ngay

    I wake up at seven every day.

  • Nói ngay

    The past of "wake up" is "woke up"

  • Nói ngay

    What time did you wake up today?

  • Nói ngay

    I woke up at half past six

  • Nói ngay

    Get up

  • Nói ngay

    I wake up at six, but I get up at half past six

  • Nói ngay

    The past of "get up" is "got up"

  • Nói ngay

    It's eight, time to get up

  • Nghe và lặp lại

    ____ __

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __ __ _____ _____ ___.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ __ _____ ___ __ _____ ___

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ___ ___ ____ __ _____?

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __ __ ____ ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    ___ __

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __ __ ___, ___ _ ___ __ __ ____ ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ __ ____ ___ __ ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____, ____ __ ___ __

  • Dịch ngay

    "Wake Up" là một cụm động từ

  • Dịch ngay

    Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày

  • Dịch ngay

    Quá khứ của "wake up" (thức dậy) là "woke up" (đã thức dậy)

  • Dịch ngay

    Hỏi: Hôm nay bạn thức dậy lúc mấy giờ?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Tôi thức dậy lúc 6 giờ 30

  • Dịch ngay

    Dậy khỏi giường

  • Dịch ngay

    Ai lái máy bay trực thăng?

  • Dịch ngay

    Quá khứ của “get up” là “got up”

  • Dịch ngay

    Tám giờ rồi, dậy khỏi giường thôi

Cụm từ chính

rise and shine

thức dậy và tươi tỉnh

sleep in

ngủ nướng

hit the snooze button

nhấn nút báo lại

Từ vựng

Từ
Bản dịch
alarm
chuông báo thức
morning
buổi sáng
routine
thói quen

Câu

What time did you wake up today?

Hôm nay bạn thức dậy lúc mấy giờ?

I woke up at half past six.

Tôi thức dậy lúc sáu giờ rưỡi.

It's eight, time to get up.

Bây giờ là tám giờ, đến lúc dậy rồi.

I usually rise and shine at six in the morning.

Tôi thường thức dậy vào lúc sáu giờ sáng.

On weekends, I like to sleep in and relax.

Vào cuối tuần, tôi thích ngủ nướng và thư giãn.

I hit the snooze button three times today.

Hôm nay tôi đã nhấn nút báo lại ba lần.

Hội thoại

Person A

What time did you wake up today?

Hôm nay bạn thức dậy lúc mấy giờ?

Person B

I woke up at seven, but I hit the snooze button.

Tôi thức dậy lúc bảy giờ, nhưng tôi đã nhấn nút báo lại.

Person A

Do you usually rise and shine early?

Bạn thường dậy sớm không?

Person B

Yes, but on weekends I like to sleep in.

Có, nhưng vào cuối tuần tôi thích ngủ nướng.

Person A

It's important to have a morning routine.

Việc có một thói quen buổi sáng là rất quan trọng.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Rise and shine' là một cụm từ có nghĩa là 'dậy và tỏa sáng', được sử dụng để khuyến khích ai đó dậy.
'Sleep in' có nghĩa là 'ngủ thêm một chút', có thể được nói khi chúng ta không dậy sớm.
'Hit the snooze button' có nghĩa là 'nhấn nút báo thức', điều mà chúng ta làm để kéo dài giấc ngủ thêm vài phút.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!