Các bài học
make
-
Giới thiệu
Today's word of the day is make
-
Nói ngay
make a mess
-
Nói ngay
Try not to make a mess, I've spent the whole morning cleaning
-
Nói ngay
make money
-
Nói ngay
I make money as a salesperson
-
Nghe và lặp lại
____ _ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ___ __ ____ _ ____, ____ _____ ___ _____ _______ ________
-
Nghe và lặp lại
____ _____
-
Nghe và lặp lại
_ ____ _____ __ _ ___________
-
Dịch ngay
làm bừa bộn
-
Dịch ngay
Cố gắng đừng làm bừa bộn nhé, tôi đã dọn dẹp cả buổi sáng rồi
-
Dịch ngay
kiếm tiền
-
Dịch ngay
Tôi kiếm tiền bằng nghề bán hàng
Cụm từ chính
create chaos
tạo ra hỗn loạn
cause trouble
gây rắc rối
leave a disaster
để lại một thảm họa
Từ vựng
Câu
Please clean your room; it is very messy.
Xin hãy dọn dẹp phòng của bạn; nó rất bừa bãi.
I do not want to see a mess in the kitchen after dinner.
Tôi không muốn thấy một mớ hỗn độn trong bếp sau bữa tối.
We should keep our work area tidy and organized.
Chúng ta nên giữ khu vực làm việc gọn gàng và có tổ chức.
If you create chaos, it will take longer to finish your project.
Nếu bạn tạo ra hỗn loạn, sẽ mất nhiều thời gian hơn để hoàn thành dự án của bạn.
We need to cause less trouble during the event.
Chúng ta cần gây ít rắc rối hơn trong sự kiện.
After the party, we had to leave a disaster behind for the cleaners.
Sau bữa tiệc, chúng tôi đã phải để lại một thảm họa cho những người dọn dẹp.
Hội thoại
Please do not create chaos in the living room.
Xin đừng tạo ra hỗn loạn trong phòng khách.
I will try, but my toys are everywhere!
Con sẽ cố gắng, nhưng đồ chơi của con thì ở khắp nơi!
I need you to help with the cleanup after you play.
Mẹ cần con giúp dọn dẹp sau khi chơi.
I promise to tidy up and not leave a disaster.
Con hứa sẽ dọn dẹp và không để lại một thảm họa.
Thank you, that would make me very happy.
Cảm ơn con, điều đó sẽ làm mẹ rất hạnh phúc.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.